Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 1 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 1. Diện tích mặt tham số S được cho bởi r(u, v), được tính bằng công thức nào? A. ∬[D] ||rᵤ × rᵥ|| dA B. ∬[D] (rᵤ · rᵥ) dA C. ∬[D] ||rᵤ + rᵥ|| dA D. ∬[D] ||rᵤ - rᵥ|| dA 2. Hàm số f(x, y) = x³ + y³ - 3xy có điểm dừng tại: A. (0, 0) và (1, 1) B. (0, 0) và (-1, -1) C. (1, 0) và (0, 1) D. Không có điểm dừng 3. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay miền D giới hạn bởi y = x², y = 0, x = 1 quanh trục Ox là: A. π∕5 B. π∕3 C. π∕2 D. π 4. Giá trị của tích phân suy rộng ∫[1, ∞] (1∕x²) dx là: A. 1 B. 0 C. ∞ D. Không xác định 5. Công thức nào sau đây là công thức Green? A. ∫[C] (P dx + Q dy) = ∬[D] (∂Q∕∂x - ∂P∕∂y) dA B. ∫[C] F · dr = ∫∫[S] (∇ × F) · n dS C. ∫∫[S] F · n dS = ∭[V] ∇ · F dV D. ∫[a, b] f′(x) dx = f(b) - f(a) 6. Điều kiện để chuỗi số dương ∑ aₙ hội tụ theo tiêu chuẩn so sánh giới hạn là gì? A. lim[n→∞] (aₙ ∕ bₙ) = c > 0 và ∑ bₙ hội tụ B. lim[n→∞] (aₙ ∕ bₙ) = 0 và ∑ bₙ hội tụ C. lim[n→∞] (aₙ ∕ bₙ) = ∞ và ∑ bₙ hội tụ D. lim[n→∞] (aₙ ∕ bₙ) = c > 0 và ∑ bₙ phân kỳ 7. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y′ = 2x là: A. y = x² + C B. y = 2x² + C C. y = e²ˣ + C D. y = ln|2x| + C 8. Tích phân đường loại 2 ∫[C] P dx + Q dy phụ thuộc vào yếu tố nào? A. Đường cong C và hàm số P, Q B. Điểm đầu và điểm cuối của C C. Diện tích miền giới hạn bởi C D. Chỉ hàm số P, Q 9. Trong tọa độ cực, tích phân bội hai ∫∫[D] f(x, y) dA chuyển thành: A. ∫∫[R] f(r cosθ, r sinθ) r dr dθ B. ∫∫[R] f(r cosθ, r sinθ) dr dθ C. ∫∫[R] f(r, θ) r dr dθ D. ∫∫[R] f(r, θ) dr dθ 10. Giá trị của tích phân xác định ∫[0, 1] x² dx bằng bao nhiêu? A. 1∕4 B. 1∕3 C. 1∕2 D. 1 11. Để tính diện tích miền D giới hạn bởi y = x² và y = x, ta dùng tích phân nào? A. ∫[0, 1] (x - x²) dx B. ∫[0, 1] (x² - x) dx C. ∫[0, 1] (x + x²) dx D. ∫[0, 1] √(x - x²) dx 12. Phương trình vi phân y′` + 4y = 0 có nghiệm tổng quát dạng: A. y = C₁cos(2x) + C₂sin(2x) B. y = C₁e²ˣ + C₂e⁻²ˣ C. y = C₁cos(4x) + C₂sin(4x) D. y = C₁e⁴ˣ + C₂e⁻⁴ˣ 13. Hàm số f(x, y) = x² - y² có điểm yên ngựa tại: A. (0, 0) B. (1, 0) C. (0, 1) D. Không có điểm yên ngựa 14. Nghiệm riêng của phương trình vi phân y′` - y = eˣ có dạng: A. yₚ = Axeˣ B. yₚ = Aeˣ C. yₚ = Ax²eˣ D. yₚ = A 15. Miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑[n=0, ∞] (x∕2)ⁿ là: A. (-2, 2) B. [-2, 2] C. (-∞, ∞) D. {0} 16. Tích phân bất định của hàm số f(x) = 2x + 1 là: A. x² + C B. x² + x + C C. 2x² + x + C D. 2 + C 17. Chuỗi số ∑[n=1, ∞] (-1)ⁿ⁺¹ ∕ n là chuỗi gì? A. Chuỗi điều hòa B. Chuỗi điều hòa đan dấu C. Chuỗi hình học D. Chuỗi p 18. Chuỗi số ∑[n=1, ∞] (1∕n²) hội tụ hay phân kỳ? A. Hội tụ B. Phân kỳ C. Không xác định D. Vừa hội tụ vừa phân kỳ 19. Hàm số f(x, y) = eˣ² ⁺ ʸ² có cực trị tại điểm nào? A. (0, 0) B. (1, 1) C. (-1, -1) D. Không có cực trị 20. Chuỗi Taylor của hàm số sin(x) tại x = 0 là: A. ∑[n=0, ∞] (-1)ⁿ × x²ⁿ⁺¹ ∕ (2n+1)! B. ∑[n=0, ∞] (-1)ⁿ × x²ⁿ ∕ (2n)! C. ∑[n=0, ∞] xⁿ ∕ n! D. ∑[n=0, ∞] (-1)ⁿ × xⁿ ∕ n! 21. Tích phân bội hai ∫∫[D] xy dA, với D là hình vuông [0, 1] × [0, 1], bằng: A. 1∕4 B. 1∕2 C. 1 D. 2 22. Phương trình vi phân y′` + 3y′ + 2y = 0 có nghiệm tổng quát dạng: A. y = C₁e⁻ˣ + C₂e⁻²ˣ B. y = C₁eˣ + C₂e²ˣ C. y = C₁cos(x) + C₂sin(2x) D. y = C₁cos(2x) + C₂sin(x) 23. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp một? A. y′` + y′² = x B. y′ + xy = sin(x) C. yy′ + x = 0 D. y′ = √(y+x) 24. Giá trị hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑[n=0, ∞] (xⁿ ∕ n!) là hàm số nào? A. eˣ B. sin(x) C. cos(x) D. ln(1 + x) 25. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tách biến? A. dy∕dx = xy B. dy∕dx = x + y C. dy∕dx = x² + y² D. dy∕dx = sin(x + y) 26. Phương trình vi phân y′` + 2y′ + y = 0 có nghiệm tổng quát dạng: A. y = (C₁ + C₂x)e⁻ˣ B. y = C₁e⁻ˣ + C₂eˣ C. y = C₁cos(x) + C₂sin(x) D. y = C₁e⁻²ˣ + C₂e⁻ˣ 27. Đạo hàm riêng của hàm số f(x, y) = x²y + xy² theo biến x là: A. 2xy + y² B. x² + 2xy C. 2x + 2y D. 2xy 28. Tích phân mặt ∫∫[S] F · n dS tính đại lượng nào? A. Thông lượng (flux) của trường vector F qua mặt S B. Công của trường vector F dọc theo biên của S C. Diện tích mặt S D. Thể tích khối giới hạn bởi S 29. Chuỗi số ∑[n=1, ∞] (n ∕ (n² + 1)) so sánh với chuỗi nào để xét hội tụ? A. ∑ (1∕n) B. ∑ (1∕n²) C. ∑ (1∕2ⁿ) D. ∑ (1∕n³) 30. Tích phân đường loại 1 ∫[C] f(x, y) ds, với C là đoạn thẳng từ (0, 0) đến (1, 1) và f(x, y) = x + y, được tính như thế nào? A. Tham số hóa đường C, tính độ dài vi phân ds và thay vào tích phân. B. Tính trực tiếp tích phân theo x hoặc y. C. Sử dụng định lý Green. D. Tính tích phân kép trên miền giới hạn bởi C. Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2