Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật An Sinh Xã Hội

Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật An Sinh Xã Hội

1. Theo Luật An sinh xã hội, đối tượng nào sau đây được nhà nước hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế?
2. Theo Luật An sinh xã hội, chính sách nào sau đây hướng đến việc hỗ trợ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn, đặc biệt là trẻ em?
3. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện hưởng lương hưu hàng tháng đối với người lao động tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
4. Đâu là điểm khác biệt chính giữa bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm xã hội tự nguyện?
5. Chế độ thai sản trong Luật Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định thời gian nghỉ tối đa cho lao động nữ khi sinh con là bao nhiêu?
6. Theo Luật An sinh xã hội, quyền lợi nào sau đây KHÔNG thuộc chế độ ốm đau?
7. Mục tiêu chính của chính sách bảo hiểm thất nghiệp là gì?
8. Loại hình bảo hiểm nào sau đây giúp người lao động giảm thiểu rủi ro mất thu nhập do tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp?
9. Theo Luật An sinh xã hội, yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi xác định mức hưởng trợ cấp thất nghiệp?
10. Theo Luật An sinh xã hội, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý và điều hành quỹ bảo hiểm xã hội?
11. Theo Luật An sinh xã hội, nguồn tài chính nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chi trả cho các chế độ bảo hiểm xã hội?
12. Theo quy định của Luật An sinh xã hội, thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp tối thiểu để được hưởng trợ cấp thất nghiệp là bao lâu?
13. Luật An sinh xã hội có vai trò quan trọng nhất trong việc nào sau đây?
14. Theo quy định của Luật An sinh xã hội, trường hợp nào sau đây KHÔNG được hưởng trợ cấp tuất hàng tháng?
15. Đâu là một trong những thách thức lớn nhất đối với hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay?
16. Theo Luật An sinh xã hội, biện pháp nào sau đây KHÔNG nhằm mục đích tăng cường hiệu quả quản lý quỹ bảo hiểm xã hội?
17. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là một trong những nguyên tắc cơ bản của hệ thống an sinh xã hội?
18. Chính sách nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật An sinh xã hội?
19. Mục đích của việc xây dựng hệ thống an sinh xã hội đa tầng ở Việt Nam là gì?
20. Quy định nào sau đây về bảo hiểm y tế là đúng theo Luật An sinh xã hội hiện hành?
21. Điều kiện nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến mức hưởng lương hưu của người lao động?
22. Theo Luật An sinh xã hội, nguồn lực nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc đảm bảo tính bền vững của hệ thống?
23. Theo quy định của Luật An sinh xã hội, mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng tối đa bằng bao nhiêu phần trăm mức lương bình quân của 06 tháng liền kề trước khi thất nghiệp?
24. Chính sách nào sau đây giúp người lao động có thể tích lũy tiền để đảm bảo cuộc sống khi về già?
25. Theo Luật An sinh xã hội, trách nhiệm của người sử dụng lao động trong việc thực hiện chính sách bảo hiểm xã hội là gì?
26. Theo Luật An sinh xã hội Việt Nam, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
27. Đối tượng nào sau đây được ưu tiên hưởng các chính sách an sinh xã hội theo quy định của pháp luật Việt Nam?
28. Chính sách an sinh xã hội nào sau đây tập trung vào việc hỗ trợ người cao tuổi?
29. Theo Luật An sinh xã hội, điều kiện nào sau đây KHÔNG cần thiết để được hưởng chế độ thai sản?
30. Theo Luật An sinh xã hội, đối tượng nào sau đây có thể tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện?