Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Ngân Hàng

Đề 3 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Ngân Hàng

1. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một cổ đông là cá nhân tại một ngân hàng thương mại cổ phần là bao nhiêu?
2. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, công cụ nào sau đây không được Ngân hàng Nhà nước sử dụng để thực hiện chính sách tiền tệ?
3. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, hành vi nào sau đây không thuộc hành vi bị cấm trong hoạt động ngân hàng?
4. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, mục tiêu nào sau đây được ưu tiên hàng đầu trong điều hành chính sách tiền tệ?
5. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây không được phép thực hiện hoạt động ngân hàng đầu tư?
6. Luật Các tổ chức tín dụng quy định về giới hạn cấp tín dụng đối với một khách hàng (bao gồm cả người có liên quan) tối đa là bao nhiêu phần trăm vốn tự có của tổ chức tín dụng?
7. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, trường hợp nào sau đây Ngân hàng Nhà nước có quyền can thiệp vào hoạt động của tổ chức tín dụng?
8. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, việc thành lập và hoạt động của tổ chức tín dụng phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?
9. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một cá nhân được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị của một ngân hàng thương mại?
10. Theo Luật Các tổ chức tín dụng (sửa đổi 2017), ngân hàng nước ngoài được phép mở loại hình văn phòng đại diện nào tại Việt Nam?
11. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tổ chức nào có quyền quyết định việc phá sản của một tổ chức tín dụng?
12. Theo Luật Các tổ chức tín dụng (sửa đổi 2017), tổ chức tín dụng phải công khai thông tin nào sau đây?
13. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng?
14. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo đảm an toàn trong hoạt động ngân hàng?
15. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, đối tượng nào sau đây không phải là khách hàng phải thực hiện nhận biết?
16. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, đối tượng báo cáo nào sau đây không thuộc đối tượng báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước?
17. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây được phép nhận tiền gửi tiết kiệm của cá nhân?
18. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, biện pháp nào sau đây không thuộc biện pháp nhận biết khách hàng?
19. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
20. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, đơn vị tiền tệ của Việt Nam là gì?
21. Theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm kỳ là bao nhiêu năm?
22. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, đối tượng nào sau đây có quyền đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước báo cáo trước Quốc hội về hoạt động ngân hàng?
23. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, hành vi nào sau đây bị coi là hành vi rửa tiền?
24. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tổ chức nào sau đây không phải là tổ chức tín dụng?
25. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chức năng nào sau đây không thuộc chức năng quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước?
26. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động ngân hàng?
27. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, hành vi nào sau đây không phải là nghĩa vụ của đối tượng báo cáo?
28. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của Ngân hàng Nhà nước?
29. Theo Luật Bảo hiểm tiền gửi, tổ chức nào sau đây chịu trách nhiệm thực hiện bảo hiểm tiền gửi tại Việt Nam?
30. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, giao dịch nào sau đây phải báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước nếu có giá trị vượt ngưỡng quy định?