Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Ngân Hàng

Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Ngân Hàng

1. Luật Các tổ chức tín dụng quy định về việc kiểm toán độc lập đối với tổ chức tín dụng như thế nào?
2. Luật Các tổ chức tín dụng quy định về việc kiểm soát đặc biệt đối với tổ chức tín dụng nhằm mục đích gì?
3. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, hành vi nào sau đây bị coi là phá hoại sự ổn định tiền tệ quốc gia?
4. Theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một cổ đông là cá nhân tại một ngân hàng thương mại cổ phần là bao nhiêu?
5. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động ngân hàng?
6. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
7. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm gì trong việc phòng, chống rửa tiền?
8. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, công cụ nào sau đây được sử dụng để thực hiện chính sách tiền tệ?
9. Trong Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, quy định về tỷ giá hối đoái có mục tiêu gì?
10. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, điều kiện nào sau đây là bắt buộc đối với người muốn trở thành thành viên Hội đồng quản trị của một ngân hàng thương mại?
11. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, mục tiêu của việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước là gì?
12. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây được phép thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng?
13. Luật Các tổ chức tín dụng quy định về việc xử lý vi phạm đối với thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát của tổ chức tín dụng như thế nào?
14. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hình thức xử lý nào sau đây không áp dụng đối với tổ chức tín dụng yếu kém?
15. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng?
16. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam?
17. Trong hoạt động ngân hàng, bảo hiểm tiền gửi có vai trò gì?
18. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, mục tiêu chính của chính sách tiền tệ quốc gia là gì?
19. Luật Các tổ chức tín dụng quy định về việc bảo vệ thông tin khách hàng của tổ chức tín dụng như thế nào?
20. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có quyền hạn gì đối với các tổ chức tín dụng vi phạm pháp luật?
21. Luật Các tổ chức tín dụng quy định về việc thành lập văn phòng đại diện của tổ chức tín dụng nước ngoài tại Việt Nam như thế nào?
22. Quy định nào sau đây liên quan đến việc bảo đảm an toàn trong hoạt động thanh toán?
23. Luật Các tổ chức tín dụng quy định về trách nhiệm của người quản lý, điều hành tổ chức tín dụng như thế nào?
24. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định các biện pháp can thiệp vào hoạt động của tổ chức tín dụng?
25. Luật Các tổ chức tín dụng quy định về việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay như thế nào?
26. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, công cụ nào sau đây không thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước trong điều hành chính sách tiền tệ?
27. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, tổ chức nào có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động cho các tổ chức tín dụng?
28. Luật Các tổ chức tín dụng quy định về giới hạn cấp tín dụng đối với một khách hàng nhằm mục đích gì?
29. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, việc phát hành tiền của Ngân hàng Nhà nước phải tuân thủ nguyên tắc nào?
30. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chức năng nào sau đây không thuộc về Ngân hàng Nhà nước?