Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam

Đề 2 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Sở Hữu Trí Tuệ Việt Nam

1. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây được coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp?
2. Thời gian bảo hộ đối với kiểu dáng công nghiệp là bao lâu kể từ ngày nộp đơn hợp lệ?
3. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh?
4. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, quyền sở hữu trí tuệ bao gồm những loại quyền nào?
5. Quyền tác giả phát sinh kể từ thời điểm nào theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?
6. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, chủ thể nào sau đây có quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý?
7. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, khi nào một tác phẩm được coi là 'tác phẩm phái sinh'?
8. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu?
9. Đối tượng nào sau đây được bảo hộ quyền tác giả?
10. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp?
11. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu?
12. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa là sáng chế?
13. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh?
14. Một công ty sản xuất phần mềm A phát hiện công ty B sao chép trái phép phần mềm của mình để bán. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, công ty A có thể áp dụng biện pháp nào để bảo vệ quyền lợi của mình?
15. Trong trường hợp có tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giải quyết?
16. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi xâm phạm quyền tác giả?
17. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét khi xác định tính tương tự gây nhầm lẫn của nhãn hiệu?
18. Hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật Việt Nam?
19. Quyền nhân thân của tác giả bao gồm quyền nào sau đây?
20. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để sáng chế được bảo hộ?
21. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng tác phẩm đã công bố không cần xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao?
22. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm quyền đối với đối tượng nào?
23. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây không được xem là sử dụng sáng chế?
24. Thời hạn bảo hộ sáng chế là bao nhiêu năm tính từ ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn?
25. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa là chỉ dẫn địa lý?
26. Quyền tài sản của tác giả bao gồm quyền nào sau đây?
27. Trong trường hợp tác giả qua đời, quyền tài sản đối với tác phẩm thuộc về ai?
28. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh là bao lâu?
29. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức nào có thẩm quyền cấp văn bằng bảo hộ sáng chế tại Việt Nam?
30. Hành vi nào sau đây không được coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu trí tuệ?