Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

Đề 3 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

1. Nếu một người vay tiền của người khác nhưng không trả đúng hạn, người cho vay có quyền gì theo quy định của pháp luật dân sự?
2. Trong trường hợp nào sau đây, giao dịch dân sự có thể bị tuyên bố là vô hiệu?
3. Hành vi nào sau đây được xem là xác lập quyền sở hữu theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam?
4. Thế chấp tài sản là gì và mục đích của việc thế chấp tài sản là gì?
5. Quyền nhân thân là gì và hành vi nào sau đây xâm phạm quyền nhân thân của cá nhân?
6. Hạn chế năng lực hành vi dân sự là gì và trong trường hợp nào một người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự?
7. Điều kiện để một hợp đồng dân sự có hiệu lực là gì?
8. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu chia di sản thừa kế là bao lâu, kể từ thời điểm mở thừa kế?
9. Theo Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện để cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là gì?
10. Trong trường hợp nào sau đây, một người được coi là không đủ điều kiện để làm chứng cho việc lập di chúc?
11. Theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam, thời hiệu để yêu cầu bồi thường thiệt hại do tài sản bị xâm phạm là bao lâu?
12. Hệ quả pháp lý của việc tuyên bố một người mất tích là gì?
13. Trong trường hợp nào sau đây, người thừa kế có quyền từ chối nhận di sản?
14. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để di chúc bằng văn bản được coi là hợp pháp?
15. Trong trường hợp nào sau đây, người thừa kế sẽ không được hưởng di sản?
16. Thế nào là nghĩa vụ dân sự và cho ví dụ về một nghĩa vụ dân sự phát sinh từ hợp đồng?
17. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, tài sản nào sau đây được coi là bất động sản?
18. Theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam, giao dịch dân sự nào sau đây bắt buộc phải được công chứng hoặc chứng thực?
19. Theo quy định về thừa kế thế vị, ai là người được hưởng thừa kế thế vị?
20. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm nghĩa vụ dân sự?
21. Trong trường hợp một người bị tai nạn giao thông và không thể tự mình thực hiện các giao dịch dân sự, ai sẽ là người đại diện theo pháp luật cho người đó?
22. Quyền bề mặt là gì và nó khác với quyền sử dụng đất như thế nào?
23. Hành vi nào sau đây được coi là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật?
24. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, thời điểm nào được coi là thời điểm mở thừa kế?
25. So sánh giữa thừa kế theo di chúc và thừa kế theo pháp luật. Điểm khác biệt cơ bản nhất là gì?
26. Phân biệt giữa quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt đối với tài sản.
27. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, động sản bao gồm những loại tài sản nào?
28. Phân biệt giữa đại diện theo pháp luật và đại diện theo ủy quyền.
29. Trong trường hợp nào sau đây, di sản thừa kế sẽ được chia theo pháp luật?
30. Trong trường hợp một người chết mà không có người thừa kế theo di chúc và theo pháp luật, thì di sản của người đó sẽ được giải quyết như thế nào?