Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Những Quy Định Chung Về Luật Dân Sự, Tài Sản Và Thừa Kế

1. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời điểm mở thừa kế được xác định như thế nào?
2. Theo Bộ luật Dân sự 2015, quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu bao gồm quyền gì?
3. Theo Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện để cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là gì?
4. Quyền bề mặt theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015 là gì?
5. Trong trường hợp nào sau đây, người thừa kế không được quyền hưởng di sản?
6. Theo quy định của pháp luật dân sự, ai là người có nghĩa vụ thực hiện công bố di chúc?
7. Theo Bộ luật Dân sự 2015, tài sản nào sau đây được xem là bất động sản?
8. Trong trường hợp nào sau đây, di sản thừa kế sẽ được chia theo pháp luật?
9. Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng có hiệu lực khi nào?
10. Quyền đòi lại tài sản bị người khác chiếm giữ không có căn cứ pháp luật được thực hiện như thế nào?
11. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là bao lâu kể từ thời điểm mở thừa kế?
12. Thế nào là vật tiêu hao?
13. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để di chúc bằng văn bản có giá trị pháp lý?
14. Trong trường hợp người để lại di sản có nhiều người thừa kế cùng hàng, thì việc phân chia di sản được thực hiện theo nguyên tắc nào?
15. Theo quy định của pháp luật dân sự, hàng thừa kế thứ nhất bao gồm những ai?
16. Trong trường hợp có tranh chấp về di sản thừa kế, Tòa án sẽ giải quyết theo thủ tục nào?
17. Trong trường hợp nào sau đây, giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?
18. Trong trường hợp một người chết không để lại người thừa kế theo pháp luật, thì di sản của người đó sẽ thuộc về ai?
19. Trong trường hợp người để lại di sản chết mà không có người thừa kế, nhưng có để lại nghĩa vụ tài sản, thì nghĩa vụ này được giải quyết như thế nào?
20. Theo quy định của pháp luật dân sự, tài sản chung của vợ chồng bao gồm những gì?
21. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề (quyền đối với bất động sản liền kề) bao gồm những quyền nào?
22. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, hình thức sở hữu nào sau đây không được công nhận?
23. Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp về quyền sở hữu tài sản là bao lâu?
24. Trong trường hợp người thừa kế từ chối nhận di sản, điều gì sẽ xảy ra?
25. Hành vi nào sau đây được xem là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình?
26. Theo pháp luật dân sự, ai là người có quyền quản lý di sản trong thời gian chưa chia thừa kế?
27. Trong trường hợp nào sau đây, quyền sở hữu có thể bị chấm dứt?
28. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một người được hưởng thừa kế thế vị?
29. Theo quy định của pháp luật dân sự, nghĩa vụ trả lại hoa lợi, lợi tức phát sinh khi nào?
30. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi xâm phạm quyền sở hữu?