Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Cảm Giác

Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Sinh Lý Hệ Thần Kinh Cảm Giác

1. Bộ phận nào của tai trong chịu trách nhiệm chính trong việc duy trì thăng bằng?
2. Sự khác biệt chính giữa cảm giác đau nhanh và đau chậm nằm ở yếu tố nào?
3. Chất nào sau đây được giải phóng bởi các tế bào lông trong ốc tai để kích thích các sợi thần kinh thính giác?
4. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc xử lý thông tin thị giác, bao gồm nhận dạng hình dạng và màu sắc?
5. Đường dẫn truyền khứu giác khác biệt so với các giác quan khác ở điểm nào?
6. Rối loạn nào sau đây liên quan đến việc mất khả năng phân biệt màu sắc?
7. Loại thụ thể nào sau đây đáp ứng với áp lực và rung động trên da?
8. Tế bào nào trong võng mạc truyền tín hiệu trực tiếp đến các tế bào hạch, tế bào này sau đó sẽ tạo thành dây thần kinh thị giác?
9. Cấu trúc nào sau đây có vai trò bảo vệ mắt khỏi các vật lạ và giúp phân phối nước mắt đều trên bề mặt nhãn cầu?
10. Loại tế bào nào sau đây trong da có vai trò quan trọng trong việc cảm nhận xúc giác nhẹ và phân biệt các kết cấu khác nhau?
11. Đường dẫn truyền cảm giác đau nhanh (đau cấp tính) chủ yếu sử dụng loại sợi thần kinh nào?
12. Cơ chế nào sau đây giải thích hiện tượng thích nghi khứu giác (giảm độ nhạy cảm với mùi sau thời gian tiếp xúc) ?
13. Cơ quan thụ cảm vị giác nào chứa nhiều tế bào thụ cảm nhất?
14. Cấu trúc nào sau đây chứa các tế bào lông (hair cells) cảm nhận âm thanh trong tai trong?
15. Loại thuốc giảm đau nào sau đây hoạt động bằng cách ức chế sản xuất prostaglandin, một chất trung gian gây viêm và đau?
16. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc tích hợp thông tin từ các giác quan khác nhau để tạo ra nhận thức toàn diện về môi trường?
17. Loại thụ thể nào sau đây chịu trách nhiệm cảm nhận nhiệt độ?
18. Loại tế bào nào trong võng mạc chịu trách nhiệm cho việc nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu và nhận biết chuyển động?
19. Loại tế bào nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc làm sắc nét hình ảnh bằng cách ức chế các tế bào lân cận trong võng mạc?
20. Cấu trúc nào trong tai giữa khuếch đại âm thanh trước khi truyền đến tai trong?
21. Đường dẫn truyền cảm giác xúc giác tinh tế (như sờ, rung) chủ yếu sử dụng bó nào sau đây trong tủy sống?
22. Cơ chế nào sau đây giải thích hiện tượng ảo ảnh sau (afterimage) trong thị giác?
23. Cấu trúc nào trong mắt chịu trách nhiệm chính cho việc điều tiết để nhìn rõ các vật ở khoảng cách khác nhau?
24. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc nhận thức và xử lý cảm giác đau?
25. Cấu trúc nào sau đây giúp duy trì áp lực trong mắt và cung cấp chất dinh dưỡng cho các cấu trúc bên trong?
26. Loại thụ thể nào sau đây chịu trách nhiệm phát hiện cảm giác đau?
27. Vùng não nào đóng vai trò quan trọng trong việc gán ý nghĩa cảm xúc cho mùi?
28. Cấu trúc nào trong hệ thống tiền đình (vestibular system) phát hiện chuyển động thẳng (ví dụ: khi đi thang máy)?
29. Vùng não nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh độ nhạy của các giác quan, ví dụ như tăng cường khả năng nghe trong môi trường ồn ào?
30. Loại tế bào nào trong nụ vị giác chịu trách nhiệm phát hiện vị umami?