Đề 4 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng C1E mới nhất Đề 4 - Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng C1E mới nhất Biển nào là biển Cấm đi ngược chiều? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả ba biển. D. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ không được dừng xe, đỗ xe tại các vị trí nào sau đây? A. Nơi có lề đường rộng hoặc khu đất ở bên ngoài phần đường xe chạy. B. Song song cùng chiều với một xe khác đang dừng, đỗ trên đường; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc mà tầm nhìn bị che khuất; bên trái đường một chiều. C. Cả hai ý trên. D. Giấy phép lái xe bị thu hồi trong các trường hợp nào sau đây? A. Người được cấp giấy phép lái xe không đủ điều kiện sức khỏe theo kết luận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với từng hạng giấy phép lái xe. B. Giấy phép lái xe được cấp sai quy định. C. Giấy phép lái xe đã quá thời hạn tạm giữ hoặc hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính nếu người vi phạm không đến nhận mà không có lý do chính đáng. D. Cả ba ý trên. Biển nào xe ô tô con được phép vượt? A. Biển 1. B. Biển 2. C. D. Biển nào cấm máy kéo? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Khi điều khiển xe tăng số, người lái xe cần chú ý những điểm gì để bảo đảm an toàn? A. Không được nhìn xuống buồng lái, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, chính xác. B. Nhìn xuống buồng lái để biết chính xác vị trí các tay số, cần phải tăng thứ tự từ thấp đến cao, phối hợp các động tác phải nhịp nhàng, vù ga phải phù hợp với tốc độ. C. D. Hành vi đua xe trái phép bị xử lý như thế nào? A. Chỉ bị nhắc nhở. B. Tùy theo mức độ của hành vi vi phạm có thể bị xử lý hành chính hoặc xử lý hình sự. C. D. Trên đường cao tốc, người lái xe xử lý như thế nào khi đã vượt quá lối ra của đường định rẽ? A. Quay đầu xe, chạy trên lề đường có lối ra và rẽ khỏi đường cao tốc. B. Lùi xe trên lề đường có lối ra và rẽ khỏi đường cao tốc. C. Tiếp tục lái xe và rẽ ở lối ra tiếp theo. D. Người điều khiển xe mô tô phải phải quan sát, giảm tốc độ hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn trong các trường hợp nào dưới đây? A. Đường hẹp, đường vòng, đường quanh co, đường đèo, dốc. B. Nơi cầu, cống hẹp, đập tràn, đường ngầm, hầm chui, hầm đường bộ. C. Trời mưa, gió, sương, khói, bụi, mặt đường trơn trượt, lầy lội, có nhiều đất đá, vật liệu rơi vãi ảnh hưởng đến an toàn giao thông đường bộ. D. Cả ba ý trên. Biển nào cấm các phương tiện rẽ trái? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo cự ly tối thiểu giữa hai xe, trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 60 km/h đến 80 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu? A. 55 m. B. 70 m. C. 100 m. D. Biển nào chỉ dẫn cho người đi bộ sử dụng cầu vượt qua đường? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. D. Không biển nào. Biển nào báo hiệu Đường bị thu hẹp? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Khi khởi hành xe ô tô sử dụng hộp số cơ khí trên đường bằng, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào theo trình tự dưới đây? A. Kiểm tra an toàn xung quanh xe ô tô; nhả từ từ đến 1/2 hành trình bàn đạp ly hợp (côn) và giữ trong khoảng 3 giây; vào số 1; nhả hết phanh tay, báo hiệu bằng còi, đèn trước khi xuất phát; tăng ga đủ để xuất phát, sau đó vừa tăng ga vừa nhả hết côn để cho xe ô tô chuyển động. B. Kiểm tra an toàn xung quanh xe ô tô; đạp ly hợp (côn) hết hành trình; vào số 1; nhả hết phanh tay, báo hiệu bằng còi, đèn trước khi xuất phát; tăng ga đủ để xuất phát; nhả từ từ đến 1/2 hành trình bàn đạp côn và giữ trong khoảng 3 giây, sau đó vừa tăng ga vừa nhả hết côn để cho xe ô tô chuyển động. C. D. Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 90 km/h? A. Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn. B. Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc). C. Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động). D. Xe của bạn được đi theo hướng nào trong trường hợp này? A. Chuyển sang làn đường bên phải và rẽ phải. B. Dừng lại trước vạch dừng và rẽ phải khi đèn xanh. C. Dừng lại trước vạch dừng và đi thẳng hoặc rẽ trái khi đèn xanh. D. Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) là bao nhiêu km/h? A. 50 km/h. B. 40 km/h. C. 60 km/h. D. Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ? A. Xe tải, xe đạp, xe của bạn. B. Xe của bạn, xe đạp, xe tải. C. Xe của bạn, xe tải, xe đạp. D. Khi gặp xe buýt đang dừng đón, trả khách, người điều khiển xe mô tô phải xử lý như thế nào dưới đây? A. Tăng tốc độ để nhanh chóng vượt qua xe buýt. B. Quan sát, giảm tốc độ đi qua xe buýt hoặc dừng lại để bảo đảm an toàn. C. D. Người lái xe sử dụng đèn như thế nào khi đi trên các đoạn đường qua khu đông dân cư có hệ thống chiếu sáng đang hoạt động? A. Chỉ bật đèn chiếu xa (đèn pha). B. Bật đèn chiếu xa (đèn pha) khi đường vắng, bật đèn chiếu gần (đèn cốt) khi có xe đi ngược chiều. C. Chỉ bật đèn chiếu gần (đèn cốt). D. Trên đường phố, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ được dừng xe, đỗ xe sát theo lề đường, vỉa hè phía bên phải theo chiều đi của mình; bánh xe gần nhất không được cách xa lề đường, vỉa hè không quá bao nhiêu mét trong các trường hợp dưới đây và không gây cản trở, nguy hiểm cho người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ? A. 0,25 mét. B. 0,3 mét. C. 0,4 mét. D. 0,5 mét. Theo hướng mũi tên, thứ tự các xe đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Xe khách và xe tải, xe con. B. Xe tải, xe khách, xe con. C. Xe con, xe khách, xe tải. D. Biển nào xe quay đầu không bị cấm? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. D. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h? A. Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn. B. Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc). C. Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động). D. Khi lái xe trong khu đông dân cư, khu vực cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trừ các khu vực có biển cấm sử dụng còi, người lái xe được sử dụng còi trong thời gian nào? A. Từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau. B. Từ 05 giờ đến 22 giờ. C. Từ 23 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ sáng hôm sau. D. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo Cự ly tối thiểu giữa hai xe, trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 80 km/h đến 100 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu? A. 35 m. B. 55 m. C. 70 m. D. Khi có xe xin vượt, người lái xe mô tô xử lý như thế nào nếu đủ điều kiện an toàn cho xe phía sau vượt? A. Giảm tốc độ, có tín hiệu rẽ phải để báo hiệu cho người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phía sau biết được vượt và đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được cản trở đối với xe xin vượt. B. Lái xe vào lề đường bên trái và giảm tốc độ để xe phía sau vượt qua, không được gây trở ngại đối với xe xin vượt. C. Tăng tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua. D. Xe ưu tiên (trừ đoàn xe tang) tham gia giao thông đường bộ khi đi làm nhiệm vụ được quyền ưu tiên nào dưới đây? A. Không bị hạn chế tốc độ. B. Được phép đi không phụ thuộc vào tín hiệu đèn giao thông, đi vào đường ngược chiều, các đường khác có thể đi được. C. Được đi ngược chiều trên làn dừng xe khẩn cấp trên đường cao tốc. D. Cả ba ý trên. Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh đến 125 cm3 và xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg? A. 16 tuổi. B. 17 tuổi C. 18 tuổi. D. Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới (trừ đường cao tốc), loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 60 km/h? A. Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn. B. Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc). C. Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động). D. Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc. Khi động cơ ô tô đã khởi động, bảng đồng hồ xuất hiện ký hiệu như hình vẽ dưới đây, báo hiệu tình trạng như thế nào của xe ô tô? A. Báo hiệu hệ thống chống bó cứng khi phanh bị lỗi. B. Áp suất lốp không đủ. C. Đang hãm phanh tay. D. Cần kiểm tra động cơ. Bánh xe, lốp lắp cho xe ô tô phải bảo đảm an toàn kỹ thuật như thế nào dưới đây? A. Bánh xe phải có kết cấu chắc chắn, lắp đặt đúng quy cách của nhà sản xuât. B. Lốp phải đủ số lượng, đủ áp suất, không phồng rộp, đúng cỡ lốp của nhà sản xuất hoặc tài liệu kỹ thuật quy định; lốp trên cùng một trục của xe sử dụng trong điều kiện hoạt động bình thường phải cùng kiểu loại. C. Cả hai ý trên. D. Xe kéo nhau trong trường hợp này đúng quy định không? A. Không đúng. B. Đúng. C. D. Trước khi chuyển hướng, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ phải thực hiện như thế nào để bảo đảm an toàn? A. Quan sát gương, nếu không có phương tiện gần hướng rẽ thì nhanh chóng chuyển hướng. B. Quan sát, bảo đảm khoảng cách an toàn với xe phía sau, giảm tốc độ và có tín hiệu báo hướng rẽ hoặc có tín hiệu bằng tay theo hướng rẽ đối với xe thô sơ không có đèn báo hướng rẽ, chuyển dần sang làn gần nhất với hướng rẽ. Tín hiệu báo hướng rẽ hoặc tín hiệu bằng tay phải sử dụng liên tục trong quá trình chuyển hướng. Khi bảo đảm an toàn, không gây trở ngại cho người và phương tiện khác mới được chuyển hướng. C. Quan sát gương, tăng tốc độ, ra tín hiệu và chuyển hướng. D. Biển nào báo hiệu Cửa chui? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển nào chỉ dẫn Được ưu tiên qua đường hẹp? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển 2 và biển 3. Các xe đi theo thứ tự nào là đúng quy tắc giao thông đường bộ? A. Xe của bạn, xe mô tô, xe con. B. Xe con, xe của bạn, xe mô tô. C. Xe mô tô, xe con, xe của bạn. D. Bạn được dừng xe ở vị trí nào trong tình huống này? A. Được phép dừng ở vị trí A. B. Được phép dừng ở vị trí B. C. Được phép dừng ở vị trí A và B. D. Không được dừng. Khi quay đầu xe, người lái xe cần phải quan sát và thực hiện các thao tác nào để bảo đảm an toàn giao thông? A. Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe cho thích hợp; quay đầu xe với tốc độ thấp; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đầu xe về phía nguy hiểm, đưa đuôi xe về phía an toàn. B. Quan sát biển báo hiệu để biết nơi được phép quay đầu; quan sát kỹ địa hình nơi chọn để quay đầu; lựa chọn quỹ đạo quay đầu xe; quay đầu xe với tốc độ tối đa; thường xuyên báo tín hiệu để người, các phương tiện xung quanh được biết; nếu quay đầu xe ở nơi nguy hiểm thì đưa đuôi xe về phía nguy hiểm và đầu xe về phía an toàn. C. D. Khi gặp hiệu lệnh điều khiển của Cảnh sát giao thông như hình dưới đây thì người tham gia giao thông đường bộ phải đi như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Người tham gia giao thông đường bộ ở các hướng phải dừng lại. B. Người tham gia giao thông đường bộ ở các hướng được đi theo chiều gậy chỉ của Cảnh sát giao thông. C. Người tham gia giao thông đường bộ ở phía trước và phía sau người điều khiển được đi tất cả các hướng; người tham gia giao thông đường bộ ở phía bên phải và phía bên trái người điều khiển phải dừng lại. D. Người tham gia giao thông đường bộ ở phía trước và phía sau người điều khiển phải dừng lại; người tham gia giao thông đường bộ ở phía bên phải và phía bên trái người điều khiển được đi tất cả các hướng. Trong các biển dưới đây biển nào là biển Hết mọi lệnh cấm? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Cả ba biển. Theo quy định về độ tuổi, người đủ bao nhiêu tuổi trở lên thì được cấp giấy phép lái xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg? A. 18 tuổi. B. 17 tuổi. C. 16 tuổi. D. Người lái xe không được lùi xe ở những khu vực nào dưới đây? A. Ở đường một chiều, khu vực cấm dừng, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường. B. Nơi đường bộ giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt. C. Nơi tầm nhìn bị che khuất, trong hầm đường bộ, trên đường cao tốc. D. Cả ba ý trên. Trong các biển dưới đây biển nào là biển Hết tốc độ tối thiểu? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Cả ba biển. Khi đèn pha của xe đi ngược chiều gây chói mắt, làm giảm khả năng quan sát trên đường, người lái xe xử lý như thế nào dưới đây để bảo đảm an toàn? A. Giảm tốc độ, giữ vững tay lái, nhìn chếch sang lề đường bên phải. B. Bật đèn pha chiếu xa và giữ nguyên tốc độ. C. Tăng tốc độ, bật đèn pha đối diện xe phía trước. D. Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 7 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng C1E mới nhất Đề 6 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng C1E mới nhất Đề 8 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng C1E mới nhất Đề 5 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng C1E mới nhất Đề 3 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng C1E mới nhất