Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời sáng tạo bài 3: Nội năng. Định luật 1 của nhiệt động lực học Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời sáng tạo bài 3: Nội năng. Định luật 1 của nhiệt động lực học 1. Trong quá trình nào, nhiệt lượng mà hệ nhận vào được chuyển hóa hoàn toàn thành công do hệ thực hiện? A. Đẳng tích B. Đẳng áp C. Đẳng nhiệt D. Adiabat 2. Trong quá trình nào sau đây, nội năng của khối khí không thay đổi? A. Đẳng nhiệt B. Đẳng áp C. Đẳng tích D. Adiabat 3. Biểu thức nào sau đây mô tả đúng định luật 1 nhiệt động lực học cho một hệ kín, trong đó $Q$ là nhiệt lượng nhận được, $A$ là công do hệ thực hiện, và $\Delta U$ là biến thiên nội năng? A. $\Delta U = Q - A$ B. $\Delta U = Q + A$ C. $\Delta U = A - Q$ D. $\Delta U = -Q - A$ 4. Khi một chất khí nhận nhiệt và thực hiện công, theo định luật 1 nhiệt động lực học, biến thiên nội năng của chất khí được biểu diễn như thế nào? A. $\Delta U = Q + A$ B. $\Delta U = Q - A$ C. $\Delta U = A - Q$ D. $\Delta U = -Q - A$ 5. Khi một hệ thực hiện công lên môi trường và không nhận nhiệt từ môi trường, điều gì xảy ra với nội năng của hệ? A. Nội năng tăng. B. Nội năng giảm. C. Nội năng không đổi. D. Không đủ thông tin để xác định. 6. Nội năng của một hệ khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây? A. Áp suất và thể tích B. Nhiệt độ C. Thể tích và nhiệt độ D. Áp suất và nhiệt độ 7. Trong quá trình nào sau đây, công do khí thực hiện luôn bằng không? A. Đẳng nhiệt B. Đẳng tích C. Đẳng áp D. Adiabat 8. Trong quá trình nào dưới đây, khí thực hiện công và nội năng của nó giảm, đồng thời nhận nhiệt từ bên ngoài? A. Đẳng tích, nhận nhiệt. B. Đẳng áp, giãn nở, nhận nhiệt. C. Đẳng nhiệt, giãn nở. D. Adiabat, giãn nở. 9. Khi một hệ được nén đoạn nhiệt, điều gì sẽ xảy ra với nội năng của hệ? A. Nội năng tăng. B. Nội năng giảm. C. Nội năng không đổi. D. Không đủ thông tin để xác định. 10. Định luật 1 nhiệt động lực học là một biểu hiện của định luật nào trong tự nhiên? A. Định luật bảo toàn năng lượng. B. Định luật bảo toàn khối lượng. C. Định luật bảo toàn động lượng. D. Định luật bảo toàn momen động lượng. 11. Một lượng khí xác định trong bình kín được đun nóng. Điều này có nghĩa là: A. Khí nhận nhiệt, thực hiện công, nội năng tăng. B. Khí truyền nhiệt, không thực hiện công, nội năng tăng. C. Khí nhận nhiệt, không thực hiện công, nội năng tăng. D. Khí truyền nhiệt, thực hiện công, nội năng giảm. 12. Phát biểu nào sau đây là SAI về nội năng? A. Nội năng là hàm của trạng thái. B. Nội năng bao gồm động năng và thế năng của các phân tử. C. Nội năng của khí lí tưởng chỉ phụ thuộc vào thể tích. D. Nội năng có thể thay đổi khi hệ nhận hoặc truyền nhiệt. 13. Trong quá trình nào sau đây, khí bị nén đoạn nhiệt? A. Thể tích giảm, nhiệt độ tăng, không trao đổi nhiệt. B. Thể tích tăng, nhiệt độ giảm, không trao đổi nhiệt. C. Thể tích giảm, nhiệt độ không đổi, có trao đổi nhiệt. D. Thể tích tăng, nhiệt độ tăng, có trao đổi nhiệt. 14. Đối với chất khí xác định, nội năng phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào? A. Áp suất B. Thể tích C. Nhiệt độ D. Cả áp suất và thể tích 15. Trong quá trình nào sau đây, nhiệt lượng mà hệ nhận được bằng biến thiên nội năng của nó? A. Đẳng nhiệt B. Đẳng áp C. Đẳng tích D. Adiabat Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời sáng tạo bài 13: Đại cương về dòng điện xoay chiều Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời sáng tạo bài 1: Sự chuyển thể Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời sáng tạo bài 14: Hạt nhân và mô hình nguyên tử Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời sáng tạo bài 15: Năng lượng liên kết hạt nhân Trắc nghiệm Vật lý 12 Chân trời sáng tạo bài 2: Thang nhiệt độ