Trắc nghiệm Cánh diều KHTN 8 Bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí Trắc nghiệm Cánh diều KHTN 8 Bài 4 Mol và tỉ khối của chất khí 1. Khối lượng mol của phân tử nước (H₂O) là bao nhiêu? (Cho nguyên tử khối: H = 1; O = 16) A. $17 \text{ g/mol}$ B. $18 \text{ g/mol}$ C. $19 \text{ g/mol}$ D. $20 \text{ g/mol}$ 2. Số Avogadro (NA) là gì? A. Số electron có trong một nguyên tử. B. Số proton có trong một hạt nhân. C. Số hạt (nguyên tử, phân tử, ion, ...) có trong một mol chất. D. Số neutron có trong một hạt nhân. 3. Đơn vị của khối lượng mol là gì? A. gam (g) B. kilogam (kg) C. gam trên mol (g/mol) D. mol trên gam (mol/g) 4. Một mol nguyên tử cacbon (C) có khối lượng bằng bao nhiêu gam? A. Khoảng 1,008 g. B. Khoảng 12,01 g. C. Khoảng 16,00 g. D. Khoảng 58,44 g. 5. Tỉ khối của khí A so với khí B có ý nghĩa gì? A. Cho biết khí A nặng hơn khí B bao nhiêu lần. B. Cho biết khí A nhẹ hơn khí B bao nhiêu lần. C. Cho biết tỉ lệ thể tích của khí A so với khí B. D. Cả A và B đều đúng. 6. Khối lượng mol của nguyên tử natri (Na) là bao nhiêu? (Cho nguyên tử khối: Na = 23) A. $23 \text{ g}$ B. $23 \text{ g/mol}$ C. $1 \text{ mol}$ D. $23$ 7. Đoạn văn sau đây mô tả khái niệm nào? Một lượng chất chứa $6,022 \times 10^{23}$ hạt cấu tạo nên chất đó. A. Khối lượng nguyên tử B. Nguyên tử khối C. Mol D. Khối lượng mol 8. Khối lượng của 2 mol khí cacbon đioxit (CO₂) là bao nhiêu? (Cho nguyên tử khối: C = 12; O = 16) A. $44 \text{ g}$ B. $88 \text{ g}$ C. $132 \text{ g}$ D. $22 \text{ g}$ 9. Tỉ khối của khí A so với khí B được tính như thế nào? A. Tỉ khối = $\frac{\text{Khối lượng mol của A}}{\text{Khối lượng mol của B}}$ B. Tỉ khối = $\frac{\text{Khối lượng của A}}{\text{Khối lượng của B}}$ C. Tỉ khối = $\frac{\text{Số mol của A}}{\text{Số mol của B}}$ D. Tỉ khối = $\frac{\text{Thể tích của A}}{\text{Thể tích của B}}$ 10. Tính số mol của 5,6 lít khí nitơ (N₂) ở điều kiện tiêu chuẩn (ĐKTC). (Biết ĐKTC: 1 mol khí chiếm 22,4 lít) A. $0,25 \text{ mol}$ B. $0,5 \text{ mol}$ C. $1 \text{ mol}$ D. $2,5 \text{ mol}$ 11. Mối liên hệ giữa khối lượng mol (M), khối lượng (m) và số mol (n) của một chất là gì? A. $n = \frac{m}{M}$ B. $m = \frac{n}{M}$ C. $M = \frac{n}{m}$ D. $M = n \times m$ 12. Khối lượng mol của một chất là gì? A. Khối lượng tính bằng gam của một mol nguyên tử. B. Khối lượng tính bằng gam của một mol phân tử hoặc công thức đơn vị. C. Số mol của một chất trong 1 gam. D. Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố đó. 13. Cho biết tỉ khối của khí metan (CH₄) so với khí hiđro (H₂) là bao nhiêu? (Cho nguyên tử khối: C = 12; H = 1) A. 8 B. 16 C. 15 D. 32 14. Có bao nhiêu mol trong 32 gam khí oxi (O₂)? (Cho nguyên tử khối: O = 16) A. $0,5 \text{ mol}$ B. $1 \text{ mol}$ C. $1,5 \text{ mol}$ D. $2 \text{ mol}$ 15. Nếu tỉ khối của khí A so với không khí là 1,5, thì khối lượng mol của khí A là bao nhiêu? (Cho khối lượng mol trung bình của không khí khoảng 29 g/mol) A. $43,5 \text{ g/mol}$ B. $19,33 \text{ g/mol}$ C. $43,5 \text{ g}$ D. $29 \text{ g/mol}$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều KHTN 8 Bài 29 Dinh dưỡng và tiêu hóa ở người Trắc nghiệm Cánh diều KHTN 8 Bài 40 Quần xã sinh vật Trắc nghiệm Cánh diều KHTN 8 Bài 2 Phản ứng hóa học và năng lượng của phản ứng hóa học Trắc nghiệm Cánh diều KHTN 8 Bài 20 Sự nhiễm điện Trắc nghiệm Cánh diều KHTN 8 Bài 13 Phân bón hóa học