Trắc nghiệm Kết nối Toán học 6 bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất Trắc nghiệm Kết nối Toán học 6 bài 8: Quan hệ chia hết và tính chất 1. Cho $a$ chia hết cho $m$ và $m$ chia hết cho $n$ ($a, m, n$ là các số tự nhiên, $m, n \ne 0$). Mối quan hệ giữa $a$ và $n$ là gì? A. $a$ chia hết cho $n$. B. $n$ chia hết cho $a$. C. $a$ và $n$ không có quan hệ chia hết. D. $a$ bằng $n$. 2. Cho $a$ chia hết cho $m$ và $a$ chia hết cho $n$. Khi đó $a$ có chia hết cho $m+n$ không? A. Luôn luôn. B. Không bao giờ. C. Chỉ khi $m$ và $n$ không có ước chung nào khác 1. D. Chỉ khi $a$ là bội chung của $m$ và $n$. 3. Nếu $a$ chia hết cho $m$ và $b$ chia hết cho $m$, thì tổng $a+b$ có chia hết cho $m$ không? A. Có, luôn luôn. B. Không, trừ khi $a=b$. C. Không, trừ khi $a$ hoặc $b$ bằng 0. D. Chỉ khi $m=1$. 4. Cho $a$ là một số tự nhiên. Nếu $a$ chia hết cho 7, thì $a$ có thể là số nào sau đây? A. 20 B. 28 C. 31 D. 45 5. Tập hợp các ước của 12 là: A. {$12, 24, 36, ...$} B. {$1, 2, 3, 4, 6, 12$} C. {$1, 12, 24, ...$} D. {$12, 1, 2, 3, 4, 5, 6$} 6. Cho số tự nhiên $a$. Số $a$ được gọi là chia hết cho số tự nhiên $b$ khác 0 nếu tồn tại số tự nhiên $k$ sao cho $a = b \times k$. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về quan hệ chia hết? A. Nếu $a$ chia hết cho $b$ thì $b$ chia hết cho $a$. B. Nếu $a$ chia hết cho $b$ thì $a$ là bội của $b$. C. Nếu $a$ chia hết cho $b$ thì $b$ là ước của $a$. D. Nếu $a$ chia hết cho $b$ thì $a \ge b$ (với $a, b$ là số tự nhiên). 7. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Mọi số tự nhiên đều chia hết cho chính nó. B. Mọi số tự nhiên khác 0 đều chia hết cho 1. C. Số 0 chia hết cho mọi số tự nhiên khác 0. D. Cả ba phát biểu trên đều đúng. 8. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3? A. 14 B. 21 C. 24 D. 32 9. Số $N = 2^3 \times 3^2 \times 5$ chia hết cho số nào sau đây? A. $2^4 \times 3$ B. $2^3 \times 5^2$ C. $2^2 \times 3 \times 5$ D. $3^3 \times 5$ 10. Tìm số tự nhiên $x$ để $x + 5$ chia hết cho $x$. A. $x=1$ B. $x=5$ C. $x=1$ hoặc $x=5$ D. $x=1, x=5$ hoặc $x=2$ 11. Cho hai số tự nhiên $a, b$ khác 0. Nếu $a$ chia hết cho $b$, thì $b$ là gì của $a$? A. Bội B. Ước C. Số nguyên tố D. Số chia 12. Số 100 chia hết cho những số nào sau đây? A. Chỉ 10 B. 10 và 20 C. 10, 20 và 25 D. 10, 20, 25 và 30 13. Trong các số dưới đây, số nào là ước của 36? A. 7 B. 8 C. 9 D. 11 14. Tính chất nào sau đây đúng với quan hệ chia hết? Nếu $a, b$ là các số tự nhiên và $a$ chia hết cho $b$ ($b \ne 0$). A. Thương $a \div b$ là một số tự nhiên. B. Hiệu $a - b$ là một số tự nhiên. C. Tổng $a + b$ là một số tự nhiên. D. Tích $a \times b$ là một số tự nhiên. 15. Tập hợp các bội của 5 là: A. {$1, 5, 10, 15, ...$} B. {$5, 10, 15, 20, ...$} C. {$1, 5, 25, 125, ...$} D. {$0, 5, 10, 15, ...$} Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Toán học 6 bài bài 11: Ước chung, ước chung lớn nhất Trắc nghiệm Kết nối Toán học 6 bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên Trắc nghiệm Kết nối Toán học 6 bài 18: Hình tam giác đều. Hình vuông. Hình lục giác đều Trắc nghiệm Kết nối Toán học 6 bài 36: Góc Trắc nghiệm Kết nối Toán học 6 bài 26: Phép nhân và phép chia phân số