Trắc nghiệm Chân trời Toán học 6 bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên Trắc nghiệm Chân trời Toán học 6 bài 4: Lũy thừa với số mũ tự nhiên 1. Cơ số trong lũy thừa $2^8$ là bao nhiêu? A. 8 B. 28 C. 2 D. 16 2. Tính giá trị của $2^5$. A. 10 B. 32 C. 16 D. 25 3. Đâu là cách viết đúng của 1000 dưới dạng lũy thừa của 10? A. $10^3$ B. $10^4$ C. $10^2$ D. $100^2$ 4. Tính giá trị của $2^6$. A. 12 B. 64 C. 36 D. 128 5. Chọn phát biểu sai về lũy thừa. A. $a^n$ là tích của $n$ thừa số $a$. B. Trong $a^n$, $a$ là cơ số, $n$ là số mũ. C. $a^1 = a$ với mọi $a$. D. $0^0 = 0$. 6. Tìm giá trị của $0^n$, với $n$ là số tự nhiên khác 0. A. 0 B. 1 C. $n$ D. Không xác định 7. Viết gọn tích $7 \times 7 \times 7 \times 7$ dưới dạng lũy thừa. A. $7^3$ B. $4 \times 7$ C. $7^4$ D. $7 \times 4$ 8. Tính giá trị của $3^4$. A. 12 B. 81 C. 27 D. 64 9. Giá trị của $1^n$, với $n$ là số tự nhiên bất kỳ, là bao nhiêu? A. 1 B. $n$ C. 0 D. Không xác định 10. Viết gọn tích $3 \times 3 \times 3 \times 3 \times 3$ dưới dạng lũy thừa. A. $3^3$ B. $5 \times 3$ C. $3^5$ D. $3 \times 5$ 11. Số nào dưới đây có giá trị bằng $10^1$? A. 1 B. 100 C. 0 D. 10 12. Tính giá trị của $5^3$. A. 15 B. 25 C. 125 D. 53 13. Số mũ trong lũy thừa $10^5$ là bao nhiêu? A. 10 B. 5 C. 105 D. 1 14. Lũy thừa $a^n$ có nghĩa là gì, với $a$ là cơ số và $n$ là số mũ tự nhiên khác 0? A. Tích của $n$ thừa số $a$. B. Tổng của $n$ thừa số $a$. C. $a$ nhân với $n$. D. $n$ nhân với $a$. 15. Viết biểu thức $3^4$ dưới dạng tích các thừa số. A. $3 \times 4$ B. $3+3+3+3$ C. $4 \times 4 \times 4$ D. $3 \times 3 \times 3 \times 3$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời Toán học 6 bài 1: Phân số với tử số và mẫu số là số nguyên Trắc nghiệm Chân trời Toán học 6 bài 2: Xác suất thực nghiệm Trắc nghiệm Chân trời Toán học 6 bài 4: Phép nhân và phép chia hai số nguyên Trắc nghiệm Chân trời Toán học 6 bài 6: Chia hết và chia có dư. Tính chất chia hết của một tổng Trắc nghiệm Chân trời Toán học 6 bài 5: Bài toán về tỉ số phần trăm