Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 9: Từ đồng nghĩa Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 9: Từ đồng nghĩa 1. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với thông minh? A. Ngu ngốc B. Khờ khạo C. Minh mẫn D. Chậm chạp 2. Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ vui vẻ? A. Buồn bã B. Hớn hở C. U sầu D. Khổ sở 3. Từ nào sau đây đồng nghĩa với rộng lớn? A. Nhỏ bé B. Hẹp hòi C. Bao la D. Chật hẹp 4. Trong các từ sau, từ nào KHÔNG đồng nghĩa với đẹp đẽ? A. Xinh xắn B. Lộng lẫy C. Mỹ miều D. Xấu xí 5. Tìm từ đồng nghĩa với vững chắc. A. Lỏng lẻo B. Chắc chắn C. Dao động D. Mỏng manh 6. Trong các cặp từ dưới đây, cặp từ nào KHÔNG phải là từ đồng nghĩa? A. Nhanh nhẹn - lanh lợi B. Học hành - học tập C. Chăm chỉ - cần cù D. Nhỏ bé - to lớn 7. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa? A. Ngoan ngoãn - biết vâng lời B. Lạc quan - bi quan C. Hòa bình - thái bình D. Thanh cao - cao quý 8. Từ nào sau đây đồng nghĩa với thích thú? A. Chán ghét B. Hứng thú C. Bình thản D. Ngán ngẩm 9. Cặp từ nào sau đây KHÔNG phải là từ đồng nghĩa? A. Tươi cười - vui vẻ B. Vất vả - nhọc nhằn C. Nhút nhát - dũng cảm D. Lớn lao - vĩ đại 10. Từ nào sau đây đồng nghĩa với chăm chỉ? A. Lười biếng B. Cần mẫn C. Nhàn hạ D. Buông thả 11. Tìm từ đồng nghĩa với từ hiền lành. A. Dữ tợn B. Cáu kỉnh C. Dịu dàng D. Hung dữ 12. Tìm từ đồng nghĩa với sáng sủa trong ngữ cảnh miêu tả một tương lai. A. Tối tăm B. Mịt mờ C. Hứa hẹn D. U ám 13. Cặp từ nào sau đây có quan hệ đồng nghĩa? A. Bình minh - hoàng hôn B. Cao thượng - hèn hạ C. Khẩn trương - gấp gáp D. Đen tối - sáng sủa 14. Cặp từ nào sau đây là đồng nghĩa? A. Cao - thấp B. Sáng sủa - tối tăm C. Nóng bỏng - ấm áp D. Bình yên - thanh thản 15. Từ nào sau đây đồng nghĩa với suy nghĩ? A. Quên lãng B. Suy tư C. Lơ đãng D. Mơ màng 16. Cặp từ nào sau đây có quan hệ đồng nghĩa? A. Đáng ghét - đáng yêu B. Vô ích - có ích C. Khéo léo - vụng về D. Thành công - thắng lợi 17. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa? A. Tốt bụng - nhân hậu B. Vui sướng - sung sướng C. Nhanh chóng - chậm rãi D. Thoải mái - dễ chịu 18. Tìm từ đồng nghĩa với hoàn hảo. A. Thiếu sót B. Hoàn mỹ C. Bình thường D. Chưa trọn vẹn 19. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa? A. Mạnh mẽ - cường tráng B. Dịu dàng - êm ái C. Nghèo nàn - phong phú D. Toàn vẹn - trọn vẹn 20. Cặp từ nào sau đây là đồng nghĩa? A. Sợ hãi - dũng cảm B. Vui vẻ - buồn bã C. Bình an - yên ổn D. Nóng nảy - điềm tĩnh 21. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa? A. Thật thà - chân thật B. Tài giỏi - thông minh C. Lịch sự - thô lỗ D. Rực rỡ - chói lọi 22. Trong câu Cánh diều bay lượn trên bầu trời xanh thẳm., từ xanh thẳm có thể thay thế bằng từ nào sau đây mà nghĩa câu không thay đổi nhiều? A. Xanh biếc B. Xanh lá C. Xanh đậm D. Xanh lơ 23. Cặp từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa? A. Thân thiện - cởi mở B. Gần gũi - thân mật C. Lạ lùng - quen thuộc D. Đoàn kết - gắn bó 24. Từ nào sau đây đồng nghĩa với anh hùng? A. Kẻ yếu đuối B. Người hèn nhát C. Chiến sĩ dũng cảm D. Kẻ phản bội 25. Tìm từ đồng nghĩa với kiên nhẫn. A. Nôn nóng B. Cứng rắn C. Bền bỉ D. Dễ dãi Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 29: Phim hoạt hình Chú ốc sên bay Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 16: Xin chào, Xa-ha-ra Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 24: Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một câu chuyện Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 3: Tuổi Ngựa Trắc nghiệm Kết nối Tiếng Việt 5 Bài 11: Viết mở bài và kết bài cho bài văn tả phong cảnh