Trắc nghiệm Hóa sinh chuyển Hóa glucid

Trắc nghiệm Hóa sinh chuyển Hóa glucid giúp bạn ôn tập kiến thức một cách có hệ thống thông qua nội dung bám sát chương trình học.

Trắc nghiệm Hóa sinh chuyển Hóa glucid

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Enzyme nào sau đây có nồng độ chủ yếu ở gan và có hằng số Km đối với glucose cao hơn đáng kể so với các loại hexokinase khác?

  • - Hexokinase I
  • - Hexokinase II
  • - Glucokinase
  • - Hexokinase III

Câu 2: Mục đích chính của giai đoạn oxy hóa trong chu trình Pentose Phosphate là gì?

  • - Tạo ATP cho tế bào
  • - Tạo NADPH và Ribose-5-phosphate
  • - Oxy hóa hoàn toàn Glucose thành CO2
  • - Tạo tiền chất cho chu trình Krebs

Câu 3: Bệnh Von Gierke (Bệnh dự trữ Glycogen loại I) đặc trưng bởi sự thiếu hụt enzyme nào?

  • - Glucose-6-phosphatase
  • - Glycogen phosphorylase gan
  • - Acid maltase
  • - Enzyme giải nhánh

Câu 4: Enzyme nào đóng vai trò là enzyme điều hòa then chốt nhất và tốc độ của con đường đường phân?

  • - Hexokinase
  • - Phosphofructokinase-1
  • - Pyruvate kinase
  • - Phosphoglycerate kinase

Câu 5: Sự tích tụ Sorbitol trong thủy tinh thể ở bệnh nhân tiểu đường không kiểm soát tốt là do hoạt động của enzyme nào?

  • - Aldose reductase
  • - Sorbitol dehydrogenase
  • - Hexokinase
  • - Galactokinase

Câu 6: Bệnh Galactosemia cổ điển (tình trạng không dung nạp galactose) thường do thiếu hụt enzyme nào sau đây?

  • - Galactokinase
  • - Galactose-1-phosphate uridyltransferase
  • - UDP-glucose epimerase
  • - Hexokinase

Câu 7: Hormone nào sau đây kích thích quá trình ly giải Glycogen tại gan nhưng KHÔNG có tác dụng tại cơ bắp?

  • - Epinephrine
  • - Cortisol
  • - Glucagon
  • - Insulin

Câu 8: Mỗi phân tử Acetyl-CoA đi vào chu trình Krebs sẽ kết hợp với Oxaloacetate để tạo thành chất đầu tiên là gì?

  • - Isocitrate
  • - Citrate
  • - Alpha-ketoglutarate
  • - Malate

Câu 9: Enzyme Sucrase có trong niêm mạc ruột non thực hiện thủy phân đường Sucrose tạo ra các sản phẩm nào?

  • - Hai phân tử Glucose
  • - Glucose và Galactose
  • - Glucose và Fructose
  • - Fructose và Galactose

Câu 10: Chất nào sau đây đóng vai trò là chất mồi (primer) cần thiết để bắt đầu quá trình tổng hợp phân tử Glycogen mới?

  • - UDP-Glucose
  • - Glycogen synthase
  • - Glycogenin
  • - Amylo-1,6-glucosidase

Câu 11: Con đường Sorbitol (polyol pathway) liên quan đến biến chứng đục thủy tinh thể ở bệnh nhân tiểu đường do sự tích tụ chất nào?

  • - Glucose
  • - Fructose
  • - Sorbitol
  • - Galactitol

Câu 12: Trong quá trình tân tạo đường từ Pyruvate, bước đầu tiên xảy ra trong ty thể cần enzyme nào xúc tác?

  • - Pyruvate dehydrogenase
  • - Pyruvate carboxylase
  • - Malate dehydrogenase
  • - PEP carboxykinase

Câu 13: Chất nào sau đây là sản phẩm trung gian của đường phân đồng thời cũng là tiền chất để tổng hợp Triacylglycerol (mỡ)?

  • - Pyruvate
  • - Phosphoenolpyruvate
  • - Dihydroxyacetone phosphate (DHAP)
  • - 3-phosphoglycerate

Câu 14: Khi oxy hóa hoàn toàn 1 mol Glucose trong điều kiện hiếu khí tại tế bào tim (sử dụng con thoi Malate-Aspartate), tổng số ATP thu được là bao nhiêu?

  • - 2 ATP
  • - 30 ATP
  • - 32 ATP
  • - 38 ATP

Câu 15: Sản phẩm của enzyme cắt nhánh (Debranching enzyme) khi hoạt động trên liên kết alpha-1,6-glycosid của glycogen là gì?

  • - Glucose-1-phosphate
  • - Glucose tự do
  • - Glucose-6-phosphate
  • - UDP-Glucose

Câu 16: Enzyme Pyruvate carboxylase trong quá trình tân tạo đường cần yếu tố nào sau đây làm coenzyme?

  • - Thiamine pyrophosphate
  • - Biotin
  • - Pyridoxal phosphate
  • - Niacin

Câu 17: Sản phẩm chính của con đường Pentose Phosphate cung cấp năng lượng cho các phản ứng tổng hợp acid béo và steroid là gì?

  • - NADH
  • - NADPH
  • - FADH2
  • - ATP

Câu 18: Chất nào sau đây là tiền chất duy nhất từ quá trình thoái hóa lipid có thể tham gia vào tân tạo đường ở động vật?

  • - Acetyl-CoA
  • - Glycerol
  • - Palmitic acid
  • - Acetoacetate

Câu 19: Enzyme nào sau đây chỉ có ở gan và thận, giúp giải phóng Glucose tự do vào máu từ quá trình tân tạo đường hoặc thoái hóa Glycogen?

  • - Hexokinase
  • - Glucokinase
  • - Glucose-6-phosphatase
  • - Glucose-6-phosphate dehydrogenase

Câu 20: Thiếu hụt enzyme nào sau đây là nguyên nhân phổ biến nhất gây ra bệnh Galactosemia cổ điển?

  • - Galactokinase
  • - Galactose-1-phosphate uridylyltransferase
  • - UDP-galactose-4-epimerase
  • - Phosphoglucomutase

Câu 21: Chất nào sau đây là chất điều hòa dị lập thể dương mạnh nhất của enzyme Phosphofructokinase-1 (PFK-1) trong quá trình đường phân?

  • - ATP
  • - Citrate
  • - Fructose-2,6-bisphosphate
  • - AMP

Câu 22: Enzyme nào xúc tác cho phản ứng chuyển Glucose-6-phosphate thành Glucose tự do để giải phóng vào máu?

  • - Glucokinase
  • - Glucose-6-phosphatase
  • - Hexokinase
  • - Phosphoglucomutase

Câu 23: Enzyme nào chịu trách nhiệm tạo ra các nhánh alpha-1,6 trong cấu trúc phân tử glycogen?

  • - Glycogen synthase
  • - Amylo-1,4 to 1,6-transglucosidase
  • - Glycogen phosphorylase
  • - Glucosyl 4:4 transferase

Câu 24: Trong trạng thái đói kéo dài, hormone nào tăng cao thúc đẩy quá trình tân tạo đường và phân giải glycogen tại gan?

  • - Insulin
  • - Glucagon
  • - Somatostatin
  • - Cholecystokinin

Câu 25: Trong chu trình Cori, Lactate từ cơ được vận chuyển về gan để chuyển hóa ngược lại thành chất nào?

  • - Glycogen
  • - Glucose
  • - Pyruvate
  • - Acetyl-CoA