Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 3

Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 3 giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua nội dung bám sát chương trình học.

Trắc nghiệm Kinh tế Chính trị Chương 3

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được thực hiện bằng cách nào?

  • - Kéo dài ngày lao động trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi
  • - Tăng năng suất lao động xã hội để rút ngắn thời gian lao động tất yếu
  • - Cải tiến kỹ thuật và công nghệ sản xuất
  • - Giảm cường độ lao động của công nhân

Câu 2: Khi hình thành lợi nhuận bình quân, giá trị hàng hóa sẽ chuyển hóa thành hình thức nào?

  • - Giá cả độc quyền
  • - Giá cả sản xuất
  • - Giá cả thị trường
  • - Giá trị trao đổi

Câu 3: Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì?

  • - Hiệu quả sử dụng vốn cố định
  • - Quy mô bóc lột của tư bản
  • - Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân
  • - Tốc độ chu chuyển của tư bản

Câu 4: Tư bản bất biến (c) là bộ phận tư bản dùng để mua yếu tố nào?

  • - Tư liệu sản xuất
  • - Sức lao động
  • - Hàng hóa tiêu dùng
  • - Dịch vụ quản lý

Câu 5: Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì về quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa?

  • - Quy mô của sự bóc lột
  • - Hiệu quả sử dụng vốn cố định
  • - Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân
  • - Tổng lợi nhuận thu được sau một chu kỳ

Câu 6: Căn cứ để phân chia tư bản sản xuất thành tư bản cố định và tư bản lưu động là gì?

  • - Phương thức chuyển giá trị của chúng vào sản phẩm
  • - Vai trò tạo ra giá trị thặng dư
  • - Đặc tính lý - hóa của tư liệu sản xuất
  • - Nguồn gốc hình thành từ ngân sách hay vay mượn

Câu 7: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa (k) được tính bằng công thức nào?

  • - k = c + m
  • - k = v + m
  • - k = c + v + m
  • - k = c + v

Câu 8: Tư bản cố định có đặc điểm chu chuyển giá trị như thế nào?

  • - Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm ngay trong một chu kỳ sản xuất
  • - Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm qua nhiều chu kỳ sản xuất
  • - Không chuyển giá trị vào sản phẩm mà chỉ tạo điều kiện sản xuất
  • - Tăng thêm giá trị sau mỗi chu kỳ sản xuất

Câu 9: Tiền công danh nghĩa khác tiền công thực tế ở điểm nào?

  • - Tiền công danh nghĩa là số tiền nhận được, tiền công thực tế là số lượng hàng hóa mua được
  • - Tiền công danh nghĩa bao gồm cả bảo hiểm, tiền công thực tế là tiền mặt
  • - Tiền công danh nghĩa là lương cơ bản, tiền công thực tế bao gồm cả thưởng
  • - Không có sự khác biệt về bản chất giữa hai loại tiền công này

Câu 10: Trong cấu thành giá trị hàng hóa sức lao động, yếu tố nào làm cho nó khác biệt so với các hàng hóa thông thường khác?

  • - Yếu tố tinh thần và lịch sử
  • - Giá trị tư liệu sinh hoạt vật chất
  • - Chi phí đào tạo người lao động
  • - Hao phí lao động xã hội cần thiết

Câu 11: Lợi tức (z) là một phần của giá trị thặng dư mà người đi vay phải trả cho người cho vay vì lý do gì?

  • - Vì quyền sở hữu đất đai
  • - Vì quyền sử dụng tư bản tiền tệ trong một thời gian nhất định
  • - Vì công sức quản lý doanh nghiệp
  • - Vì rủi ro kinh doanh

Câu 12: Giá trị thặng dư siêu ngạch hình thành khi nào?

  • - Năng suất lao động cá biệt thấp hơn năng suất lao động xã hội
  • - Năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội
  • - Cường độ lao động giảm xuống mức tối thiểu
  • - Giá cả thị trường thấp hơn giá trị hàng hóa

Câu 13: Căn cứ vào vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư, C.Mác chia tư bản thành hai loại nào?

  • - Tư bản bất biến và tư bản khả biến
  • - Tư bản cố định và tư bản lưu động
  • - Tư bản tiền tệ và tư bản hàng hóa
  • - Tư bản sản xuất và tư bản lưu thông

Câu 14: Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ yếu tố nào?

  • - Tiền công
  • - Chi phí vật liệu
  • - Lợi nhuận bình quân
  • - Thuế thu nhập

Câu 15: Sự hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân dẫn đến hệ quả gì đối với giá cả hàng hóa?

  • - Giá cả hàng hóa xoay quanh giá cả sản xuất
  • - Giá cả hàng hóa xoay quanh giá trị cá biệt
  • - Giá cả hàng hóa do nhà nước ấn định
  • - Giá cả hàng hóa bằng đúng chi phí sản xuất

Câu 16: Tư bản cố định bao gồm những thành phần nào?

  • - Nguyên nhiên vật liệu và sức lao động
  • - Máy móc, thiết bị, nhà xưởng
  • - Tiền lương và nguyên liệu
  • - Sản phẩm dở dang và thành phẩm

Câu 17: Lợi nhuận (p) là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của yếu tố nào?

  • - Chi phí sản xuất
  • - Giá trị thặng dư (m)
  • - Tư bản khả biến
  • - Tư bản cố định

Câu 18: Nguồn gốc thực sự của lợi nhuận thương nghiệp là từ đâu?

  • - Một phần giá trị thặng dư do công nhân sản xuất tạo ra
  • - Sự mua rẻ bán đắt của nhà tư bản thương nghiệp
  • - Do sự khéo léo trong khâu tiêu thụ sản phẩm
  • - Từ khoản phụ phí mà người tiêu dùng phải trả thêm

Câu 19: Tỷ suất giá trị thặng dư (m') phản ánh điều gì trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa?

  • - Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân
  • - Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân
  • - Hiệu quả sử dụng vốn của nhà tư bản
  • - Tốc độ chu chuyển của tư bản khả biến

Câu 20: Sự cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến kết quả gì?

  • - Hình thành giá trị thị trường (giá trị xã hội) của hàng hóa
  • - Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
  • - Hình thành lợi nhuận thương nghiệp
  • - Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản

Câu 21: Giá trị thặng dư tương đối hình thành dựa trên cơ sở nào?

  • - Kéo dài thời gian lao động của công nhân
  • - Tăng năng suất lao động xã hội làm giảm giá trị sức lao động
  • - Tăng cường độ lao động một cách cưỡng bức
  • - Giữ nguyên độ dài ngày lao động và thời gian lao động tất yếu

Câu 22: Tư bản cho vay có đặc điểm gì khác biệt so với tư bản công nghiệp và thương nghiệp?

  • - Là hàng hóa đặc biệt, quyền sử dụng tách rời quyền sở hữu
  • - Tham gia trực tiếp vào quá trình tạo ra giá trị mới
  • - Không vận động theo công thức T - T'
  • - Chỉ tồn tại trong phương thức sản xuất phong kiến

Câu 23: Điểm khác biệt cơ bản giữa tích tụ tư bản và tập trung tư bản là gì?

  • - Tích tụ làm tăng quy mô tư bản xã hội, tập trung chỉ phân phối lại tư bản có sẵn
  • - Tập trung làm tăng quy mô tư bản xã hội, tích tụ chỉ phân phối lại
  • - Tích tụ phản ánh quan hệ trực tiếp giữa các nhà tư bản với nhau
  • - Tập trung tư bản diễn ra chậm hơn so với tích tụ tư bản

Câu 24: Cạnh tranh giữa các ngành trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa dẫn đến kết quả gì?

  • - Hình thành giá trị thị trường
  • - Hình thành lợi nhuận siêu ngạch
  • - Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân
  • - Làm giảm năng suất lao động xã hội

Câu 25: Khối lượng giá trị thặng dư (M) phụ thuộc vào hai yếu tố nào?

  • - Tỷ suất lợi nhuận và tổng tư bản bất biến
  • - Tỷ suất giá trị thặng dư và tổng tư bản khả biến
  • - Tỷ suất lợi nhuận và chi phí sản xuất
  • - Giá cả hàng hóa và số lượng sản phẩm