788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1

788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1 giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng.

788 câu trắc nghiệm môn kinh tế vĩ mô – Phần 1

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Công thức nào sau đây xác định Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) từ GDP?

  • - GDP trừ đi khấu hao tài sản cố định
  • - GDP cộng thuế gián thu ròng
  • - GDP cộng thu nhập ròng từ nước ngoài
  • - GDP trừ đi chi chuyển nhượng của chính phủ

Câu 2: Loại thất nghiệp nào phát sinh khi người lao động đang trong quá trình chuyển đổi giữa các công việc?

  • - Thất nghiệp cơ cấu
  • - Thất nghiệp chu kỳ
  • - Thất nghiệp tạm thời
  • - Thất nghiệp tự nguyện

Câu 3: Tại sao các sản phẩm trung gian không được tính trực tiếp vào GDP?

  • - Vì chúng không có giá trị thị trường
  • - Để khuyến khích sản xuất hàng hóa cuối cùng
  • - Tránh tính trùng giá trị
  • - Vì chúng chỉ được sản xuất bởi các hộ gia đình

Câu 4: Tình trạng 'đình lạm' (Stagflation) là sự kết hợp giữa các yếu tố nào?

  • - Sản lượng tăng và lạm phát tăng
  • - Sản lượng giảm và lạm phát giảm
  • - Sản lượng tăng và lạm phát giảm
  • - Sản lượng giảm và lạm phát tăng

Câu 5: Hiện tượng 'thiên lệch thay thế' trong chỉ số giá tiêu dùng (CPI) dẫn đến hệ quả gì?

  • - CPI đánh giá thấp lạm phát
  • - Thiên lệch thay thế
  • - CPI phản ánh chính xác chi phí sinh hoạt
  • - CPI làm giảm gánh nặng nợ công

Câu 6: Hiện tượng 'lấn át' (Crowding-out effect) xảy ra khi nào?

  • - Chính phủ tăng thuế làm giảm tiêu dùng
  • - Giảm đầu tư tư nhân do lãi suất tăng
  • - Ngân hàng trung ương thắt chặt tiền tệ
  • - Xuất khẩu ròng sụt giảm mạnh

Câu 7: Thành phần nào sau đây được bao gồm trong khối tiền tệ M1?

  • - Tiền mặt và tiền gửi không kỳ hạn
  • - Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn
  • - Các loại cổ phiếu và trái phiếu doanh nghiệp
  • - Vàng và các kim loại quý

Câu 8: Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) khác với đầu tư gián tiếp (FPI) ở đặc điểm nào?

  • - FDI chỉ bao gồm việc mua cổ phiếu
  • - Sở hữu và quản lý bởi thực thể nước ngoài
  • - FDI có tính thanh khoản cao hơn FPI
  • - FDI không làm tăng vốn của quốc gia tiếp nhận

Câu 9: Đường tổng cung dài hạn (LRAS) có đặc điểm hình học như thế nào?

  • - Dốc lên về phía bên phải
  • - Nằm ngang tại mức giá cố định
  • - Đường thẳng đứng tại sản lượng tiềm năng
  • - Dốc xuống tương tự đường tổng cầu

Câu 10: Chỉ số CPI được tính dựa trên đối tượng nào sau đây?

  • - Tất cả hàng hóa được sản xuất trong nước
  • - Các loại máy móc và thiết bị công nghiệp
  • - Giỏ hàng hóa và dịch vụ cố định
  • - Các loại nguyên liệu thô đầu vào

Câu 11: Định luật Okun mô tả mối quan hệ giữa các biến số nào?

  • - Lạm phát và lãi suất
  • - Thất nghiệp chu kỳ và GDP
  • - Tiết kiệm và đầu tư
  • - Thuế và chi tiêu chính phủ

Câu 12: Mối quan hệ giữa khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) và khuynh hướng tiết kiệm biên (MPS) là gì?

  • - MPC luôn lớn hơn MPS
  • - Luôn bằng 1
  • - MPC nhân với MPS bằng 1
  • - Không có mối quan hệ cố định

Câu 13: Nợ công được hiểu một cách chính xác nhất là gì?

  • - Khoản thâm hụt ngân sách của năm hiện tại
  • - Tổng các khoản vay của doanh nghiệp nhà nước
  • - Tích lũy các khoản thâm hụt ngân sách
  • - Khoản tiền chính phủ cho nước ngoài vay

Câu 14: Yếu tố nào sau đây đóng vai trò là 'bộ ổn định tự động' trong nền kinh tế?

  • - Thuế thu nhập lũy tiến
  • - Các khoản chi quốc phòng
  • - Lãi suất của ngân hàng trung ương
  • - Các dự án đầu tư cơ sở hạ tầng

Câu 15: Khi Ngân hàng Trung ương muốn giảm mức cung tiền, họ sẽ thực hiện biện pháp nào?

  • - Mua trái phiếu chính phủ
  • - Giảm lãi suất chiết khấu
  • - Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • - Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Câu 16: Hàm sản xuất trong kinh tế vĩ mô biểu thị mối quan hệ giữa các yếu tố nào?

  • - Đầu vào và sản lượng đầu ra
  • - Lạm phát và thất nghiệp
  • - Giá cả và sản lượng
  • - Tiền lương và năng suất lao động

Câu 17: Nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng lạm phát do chi phí đẩy là gì?

  • - Chính phủ giảm thuế thu nhập
  • - Người tiêu dùng tăng chi tiêu đột biến
  • - Ngân hàng trung ương giảm lãi suất
  • - Tăng chi phí sản xuất

Câu 18: Trong một nền kinh tế đóng, nếu khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) là 0,8 thì số nhân chi tiêu là bao nhiêu?

  • - 2
  • - 5
  • - 1,25
  • - 10

Câu 19: Xuất khẩu ròng (NX) của một quốc gia được xác định như thế nào?

  • - Xuất khẩu cộng nhập khẩu
  • - Xuất khẩu trừ nhập khẩu
  • - Thu nhập từ nước ngoài trừ chi trả ra nước ngoài
  • - Đầu tư nước ngoài trừ đầu tư ra nước ngoài

Câu 20: Theo phương trình Fisher, lãi suất danh nghĩa được xác định bằng công thức nào?

  • - Lãi suất thực tế trừ lạm phát
  • - Lãi suất thực tế chia cho lạm phát
  • - Lãi suất thực tế cộng lạm phát
  • - Lãi suất thực tế nhân với lạm phát

Câu 21: Nghiệp vụ thị trường mở (OMO) được thực hiện thông qua hoạt động nào?

  • - Thay đổi mức thuế thu nhập doanh nghiệp
  • - Ấn định hạn mức tín dụng cho các ngân hàng
  • - Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
  • - Điều chỉnh mức lương tối thiểu

Câu 22: Tại sao đường tổng cầu (AD) có độ dốc âm?

  • - Mức giá và lượng cầu về hàng hóa dịch vụ tỷ lệ nghịch
  • - Do chi phí sản xuất biên ngày càng tăng
  • - Do tâm lý tiết kiệm của hộ gia đình
  • - Do sự tác động của các cú sốc cung

Câu 23: Kinh tế học vĩ mô tập trung nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

  • - Tổng thể nền kinh tế
  • - Hành vi của người tiêu dùng cá nhân
  • - Quyết định của một doanh nghiệp cụ thể
  • - Thị trường của một loại sản phẩm nhất định

Câu 24: Chỉ số GDP thực tế (Real GDP) khác với GDP danh nghĩa ở điểm nào?

  • - GDP thực tế tính theo giá trị thị trường hiện tại
  • - Giá cố định của năm gốc
  • - GDP thực tế không bao gồm thuế gián thu
  • - GDP thực tế bao gồm cả các giao dịch phi thị trường

Câu 25: Hành động nào sau đây thuộc chính sách tài khóa mở rộng?

  • - Giảm cung tiền trên thị trường
  • - Tăng chi tiêu chính phủ hoặc giảm thuế
  • - Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • - Bán trái phiếu chính phủ cho công chúng