Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Tế

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Tế giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua nội dung bám sát chương trình học.

Đề 14 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Tế

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây được coi là lạm dụng vị trí độc quyền?

  • - Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa bất hợp lý gây thiệt hại cho khách hàng
  • - Hợp tác cùng đối thủ để phân chia thị trường
  • - Tăng giá sản phẩm theo biến động thị trường
  • - Cắt giảm nhân sự để tối ưu chi phí

Câu 2: Văn phòng đại diện của doanh nghiệp có chức năng gì?

  • - Ký kết hợp đồng kinh doanh
  • - Đại diện theo ủy quyền để thực hiện các hoạt động quảng bá
  • - Trực tiếp sản xuất hàng hóa
  • - Xuất khẩu hàng hóa trực tiếp

Câu 3: Trong hợp đồng thương mại, các bên có quyền thỏa thuận áp dụng luật nước ngoài không?

  • - Có, nếu có yếu tố nước ngoài
  • - Không bao giờ
  • - Chỉ khi được Tòa án cho phép
  • - Chỉ trong lĩnh vực xây dựng

Câu 4: Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp kinh tế bằng hình thức trọng tài thương mại tại Việt Nam?

  • - Tòa án nhân dân các cấp
  • - Hội đồng trọng tài được thành lập theo vụ việc hoặc tổ chức trọng tài
  • - Viện kiểm sát nhân dân
  • - Cơ quan thanh tra nhà nước

Câu 5: Thị trường cạnh tranh độc quyền nhóm được đặc trưng bởi yếu tố nào?

  • - Có rất nhiều doanh nghiệp cùng tham gia với quy mô nhỏ
  • - Sản phẩm của các doanh nghiệp hoàn toàn khác biệt
  • - Chỉ có một số ít doanh nghiệp chi phối thị trường
  • - Không có rào cản gia nhập thị trường

Câu 6: Trọng tài thương mại có thẩm quyền giải quyết tranh chấp khi nào?

  • - Khi các bên có thỏa thuận trọng tài
  • - Khi Tòa án yêu cầu
  • - Khi giá trị tranh chấp dưới 100 triệu đồng
  • - Khi doanh nghiệp hoạt động có yếu tố nước ngoài

Câu 7: Hành vi nào sau đây được coi là cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh 2018?

  • - Khuyến mại giảm giá 20% cho khách hàng
  • - Xâm phạm bí mật kinh doanh của doanh nghiệp khác
  • - Tham gia vào hiệp hội ngành nghề
  • - Đầu tư mở rộng sản xuất

Câu 8: Trong công ty TNHH một thành viên, ai là người có quyền quyết định cơ cấu tổ chức quản lý?

  • - Giám đốc công ty
  • - Chủ sở hữu công ty
  • - Hội đồng thành viên
  • - Ban kiểm soát

Câu 9: Thế nào là hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

  • - Hành vi gây thiệt hại cho doanh nghiệp khác bằng cách xâm phạm bí mật kinh doanh
  • - Hành vi giảm giá để thu hút khách hàng bình thường
  • - Hành vi quảng cáo sản phẩm của chính mình
  • - Hành vi tăng năng suất lao động

Câu 10: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là ai?

  • - Chỉ có thể là Giám đốc
  • - Chỉ có thể là Chủ tịch Hội đồng quản trị
  • - Người đại diện nhân danh doanh nghiệp thực hiện các quyền và nghĩa vụ
  • - Toàn bộ thành viên góp vốn

Câu 11: Thời hạn góp vốn của cổ đông trong công ty cổ phần là bao lâu?

  • - Trong vòng 60 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • - Trong vòng 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • - Trong vòng 120 ngày
  • - Trong vòng 1 năm

Câu 12: Trường hợp nào được coi là sự kiện bất khả kháng trong thực hiện hợp đồng?

  • - Thiên tai, dịch bệnh xảy ra ngoài tầm kiểm soát
  • - Đối tác thiếu vốn thanh toán
  • - Thị trường biến động bất lợi
  • - Lỗi kỹ thuật của bên vận chuyển

Câu 13: Đặc điểm cơ bản của hợp đồng nhượng quyền thương mại là gì?

  • - Bên nhượng quyền cho phép bên nhận quyền sử dụng quyền thương mại gắn với hệ thống kinh doanh
  • - Bên nhận quyền phải bán lại toàn bộ doanh nghiệp
  • - Chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp vốn nhà nước
  • - Không yêu cầu phí nhượng quyền

Câu 14: Cá nhân có quyền thành lập doanh nghiệp trong trường hợp nào?

  • - Không thuộc đối tượng bị cấm theo Luật Doanh nghiệp
  • - Phải là công chức nhà nước
  • - Chỉ khi đã nghỉ hưu
  • - Phải thông qua người giám hộ

Câu 15: Công ty hợp danh phải có ít nhất bao nhiêu thành viên hợp danh?

  • - Một thành viên
  • - Hai thành viên
  • - Ba thành viên
  • - Năm thành viên

Câu 16: Cơ quan nào có thẩm quyền cao nhất trong việc giải quyết tranh chấp kinh tế tại Việt Nam?

  • - Tòa án nhân dân các cấp
  • - Trọng tài thương mại
  • - Hội đồng hòa giải cơ sở
  • - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Câu 17: Nguyên tắc nào là nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thương mại?

  • - Bắt buộc các bên phải thực hiện mọi thỏa thuận miệng
  • - Quyền tự do, tự nguyện thỏa thuận trong kinh doanh
  • - Nhà nước ấn định giá mọi mặt hàng kinh doanh
  • - Chỉ cho phép doanh nghiệp nhà nước tham gia xuất khẩu

Câu 18: Trong công ty cổ phần, ai có thẩm quyền bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm thành viên Hội đồng quản trị?

  • - Đại hội đồng cổ đông
  • - Ban kiểm soát
  • - Giám đốc điều hành
  • - Chủ tịch Hội đồng quản trị

Câu 19: Hành vi nào bị nghiêm cấm trong hoạt động cạnh tranh?

  • - Khuyến mãi giảm giá
  • - Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
  • - Quảng cáo sản phẩm
  • - Cạnh tranh bằng chất lượng

Câu 20: Việc tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp phải được thông báo bằng văn bản cho cơ quan nào?

  • - Cơ quan đăng ký kinh doanh
  • - Cơ quan cảnh sát địa phương
  • - Cơ quan quản lý thị trường
  • - Liên đoàn lao động

Câu 21: Trong phá sản, ai là người có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

  • - Chủ nợ không có bảo đảm
  • - Người lao động
  • - Chủ sở hữu doanh nghiệp
  • - Tất cả các đối tượng trên

Câu 22: Hợp đồng kinh tế vô hiệu khi nào theo quy định pháp luật dân sự hiện hành?

  • - Khi một bên muốn thay đổi giá cả
  • - Khi hợp đồng được lập bằng văn bản
  • - Khi nội dung hợp đồng vi phạm điều cấm của luật
  • - Khi các bên không thực hiện cam kết

Câu 23: Các bên trong hợp đồng thương mại có quyền tự do thỏa thuận về điều gì?

  • - Nội dung, giá cả và điều kiện giao hàng
  • - Hình thức vi phạm pháp luật
  • - Làm trái các quy định cấm của luật
  • - Ép buộc đối tác ký kết

Câu 24: Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế thường được áp dụng quy tắc nào để xác định quyền và nghĩa vụ các bên?

  • - Incoterms
  • - Luật dân sự quốc tế
  • - Quy tắc đạo đức kinh doanh
  • - Luật lao động

Câu 25: Tài sản thuộc sở hữu công ty cổ phần bao gồm những gì?

  • - Tài sản của cổ đông lớn và cổ đông nhỏ
  • - Vốn góp của cổ đông và lợi nhuận tích lũy từ kinh doanh
  • - Chỉ bao gồm máy móc và thiết bị sản xuất
  • - Tài sản của Hội đồng quản trị