Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 1

Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 1 giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua nội dung bám sát chương trình học.

Trắc nghiệm Nguyên lý Kế toán – Chương 1

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Nguyên tắc kế toán nào quy định doanh nghiệp chỉ được ghi nhận doanh thu khi đã xác định chắc chắn được hưởng lợi ích kinh tế?

  • - Nguyên tắc thận trọng
  • - Nguyên tắc phù hợp
  • - Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
  • - Nguyên tắc giá gốc

Câu 2: Đâu là đặc điểm phân biệt đơn vị kế toán với các thực thể khác?

  • - Sự tách biệt về tài sản và quyền sở hữu
  • - Quy mô số lượng nhân viên
  • - Ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp
  • - Vị trí địa lý của trụ sở chính

Câu 3: Phát biểu nào về 'tài sản' là đúng nhất?

  • - Nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và dự kiến mang lại lợi ích kinh tế
  • - Mọi vật dụng doanh nghiệp đang sở hữu
  • - Số tiền doanh nghiệp đã chi ra cho nhân viên
  • - Các khoản vay của ngân hàng

Câu 4: Đâu là ví dụ của một tài sản hữu hình?

  • - Máy móc thiết bị
  • - Bằng sáng chế
  • - Lợi thế thương mại
  • - Nhãn hiệu thương mại

Câu 5: Phần tử nào sau đây thuộc về 'Tài sản' trong phương trình kế toán cơ bản?

  • - Vốn góp của chủ sở hữu
  • - Tiền mặt tại quỹ
  • - Lợi nhuận chưa phân phối
  • - Nợ vay ngân hàng

Câu 6: Nguyên tắc nào yêu cầu các khoản doanh thu và chi phí phải được ghi nhận khi phát sinh?

  • - Nguyên tắc cơ sở dồn tích
  • - Nguyên tắc thận trọng
  • - Nguyên tắc phù hợp
  • - Nguyên tắc giá gốc

Câu 7: Theo nguyên tắc kế toán, 'Nợ phải trả' đại diện cho điều gì?

  • - Số tiền doanh nghiệp dự kiến thu được từ khách hàng
  • - Nghĩa vụ hiện tại phát sinh từ các sự kiện trong quá khứ mà doanh nghiệp phải thanh toán
  • - Tài sản cố định đang thuê của đối tác
  • - Tổng thu nhập doanh nghiệp đạt được trong kỳ

Câu 8: Khi doanh nghiệp vay ngân hàng để mua máy móc, sự biến động nào xảy ra?

  • - Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng
  • - Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm
  • - Tài sản tăng, Vốn chủ sở hữu tăng
  • - Nợ phải trả tăng, Vốn chủ sở hữu giảm

Câu 9: Thước đo nào được kế toán sử dụng chủ yếu để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế?

  • - Thước đo bằng hiện vật
  • - Thước đo bằng thời gian lao động
  • - Thước đo bằng tiền
  • - Thước đo bằng số lượng sản phẩm

Câu 10: Giả định kế toán nào đòi hỏi doanh nghiệp phải tiếp tục hoạt động trong tương lai gần?

  • - Giả định hoạt động liên tục
  • - Giả định kỳ kế toán
  • - Giả định thước đo tiền tệ
  • - Giả định đơn vị kế toán

Câu 11: Nợ phải trả trong kế toán đại diện cho điều gì?

  • - Nghĩa vụ hiện tại phát sinh từ các sự kiện quá khứ
  • - Số tiền chủ sở hữu đã rút ra khỏi công ty
  • - Doanh thu chưa thực hiện được
  • - Chi phí dự kiến sẽ phát sinh trong tương lai

Câu 12: Trong hệ thống kế toán doanh nghiệp, đâu là đối tượng cơ bản nhất của kế toán?

  • - Tài sản và Nguồn vốn
  • - Doanh thu và Chi phí
  • - Lợi nhuận và Thuế
  • - Tiền mặt và Hàng tồn kho

Câu 13: Kế toán quản trị khác kế toán tài chính ở đặc điểm nào sau đây?

  • - Tính bắt buộc theo luật định
  • - Sử dụng thước đo tiền tệ
  • - Tuân thủ các chuẩn mực kế toán khắt khe
  • - Phục vụ đối tượng quản lý nội bộ

Câu 14: Yêu cầu nào trong các đặc điểm chất lượng của thông tin kế toán đòi hỏi thông tin phải không có sai sót trọng yếu và không thiên vị?

  • - Trung thực
  • - Có thể so sánh
  • - Có thể hiểu được
  • - Kịp thời

Câu 15: Nguyên tắc nào yêu cầu các chính sách kế toán phải được duy trì nhất quán?

  • - Nguyên tắc nhất quán
  • - Nguyên tắc khách quan
  • - Nguyên tắc trọng yếu
  • - Nguyên tắc công khai

Câu 16: Việc doanh nghiệp không được thay đổi phương pháp khấu hao tài sản cố định liên tục trong nhiều kỳ kế toán tuân thủ nguyên tắc nào?

  • - Nguyên tắc nhất quán
  • - Nguyên tắc thận trọng
  • - Nguyên tắc phù hợp
  • - Nguyên tắc công khai

Câu 17: Khi doanh nghiệp gặp rủi ro tài chính lớn, kế toán áp dụng nguyên tắc nào để thận trọng?

  • - Nguyên tắc trọng yếu
  • - Nguyên tắc thận trọng
  • - Nguyên tắc phù hợp
  • - Nguyên tắc nhất quán

Câu 18: Chứng từ kế toán có vai trò gì trong quá trình kế toán?

  • - Dùng để lưu trữ thay cho máy tính
  • - Là bằng chứng pháp lý chứng minh nghiệp vụ kinh tế đã phát sinh
  • - Dùng để quảng cáo cho doanh nghiệp
  • - Để thay thế cho hóa đơn bán hàng

Câu 19: Đối tượng nào sau đây thuộc nhóm người sử dụng thông tin bên ngoài doanh nghiệp?

  • - Ban giám đốc
  • - Nhân viên phòng kinh doanh
  • - Cơ quan thuế
  • - Trưởng phòng kế toán

Câu 20: Thông tin nào sau đây được coi là thông tin kế toán tài chính?

  • - Dự báo doanh số cho từng nhân viên
  • - Bảng cân đối kế toán năm
  • - Chi phí định mức cho sản phẩm
  • - Đánh giá hiệu quả quy trình sản xuất

Câu 21: Yêu cầu 'Tính có thể so sánh' của thông tin kế toán đòi hỏi gì?

  • - Sử dụng nhất quán các phương pháp kế toán
  • - Trình bày thông tin dưới dạng hình ảnh
  • - Luôn sử dụng một đơn vị tiền tệ duy nhất
  • - Báo cáo phải được lập hàng ngày

Câu 22: Đơn vị kế toán được hiểu là gì trong nguyên lý kế toán?

  • - Một thực thể kinh tế có tài sản và nợ phải trả riêng biệt
  • - Một cá nhân có thu nhập từ lương
  • - Một bộ phận phòng ban trong doanh nghiệp
  • - Một quốc gia thực hiện giao dịch xuất nhập khẩu

Câu 23: Loại hình thông tin nào trong kế toán có tính bảo mật cao nhất?

  • - Báo cáo tài chính công khai
  • - Thông tin kế toán quản trị
  • - Thông tin thuế thu nhập cá nhân
  • - Thông tin về giá cổ phiếu

Câu 24: Nguyên tắc giá gốc yêu cầu tài sản được ghi nhận ban đầu theo giá trị nào?

  • - Giá thị trường hiện hành
  • - Giá trị hợp lý
  • - Giá thực tế đã chi trả hoặc phải trả
  • - Giá trị thuần có thể thực hiện được

Câu 25: Mục đích của việc lập báo cáo tài chính là gì?

  • - Tạo công việc cho bộ phận kế toán
  • - Cung cấp thông tin về tình hình tài chính và kết quả kinh doanh
  • - Che giấu thông tin khỏi đối thủ cạnh tranh
  • - Đảm bảo doanh nghiệp không bị phá sản