Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 12: Áp suất khí theo mô hình động học phân tử. Quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua nội dung bám sát chương trình học.
Trắc nghiệm Vật lý 12 Kết nối bài 12: Áp suất khí theo mô hình động học phân tử. Quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí?
- - Nhiệt độ tuyệt đối
- - Thể tích khí
- - Khối lượng khí
- - Áp suất khí
Câu 2: Tốc độ căn quân phương của phân tử khí Hydro ($H_2$) ở nhiệt độ $27 ^\circ C$ là bao nhiêu? Biết khối lượng mol của Hydro là $M = 2$ g/mol và hằng số khí lý tưởng $R = 8,31$ J/mol.K.
- - $1934$ m/s
- - $19,34$ m/s
- - $611$ m/s
- - $483$ m/s
Câu 3: Trong một bình kín có thể tích không đổi, khi ta nung nóng khí, áp suất khí tăng lên là do
- - phân tử chuyển động nhanh hơn nên va chạm mạnh hơn và nhiều hơn vào thành bình
- - số lượng phân tử khí trong bình tăng lên
- - khoảng cách giữa các phân tử khí tăng lên
- - kích thước của các phân tử khí nở rộng ra
Câu 4: Theo mô hình động học phân tử, nguyên nhân gây ra áp suất của chất khí lên thành bình chứa là do
- - sự va chạm của các phân tử khí lên thành bình
- - lực hút giữa các phân tử khí với nhau
- - trọng lượng của các phân tử khí đè lên thành bình
- - lực đẩy giữa các phân tử khí và thành bình
Câu 5: Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí ở nhiệt độ $27 ^\circ C$. Cho hằng số Boltzmann $k = 1,38 \cdot 10^{-23}$ J/K.
- - $5,59 \cdot 10^{-22}$ J
- - $6,21 \cdot 10^{-23}$ J
- - $6,21 \cdot 10^{-21}$ J
- - $8,28 \cdot 10^{-21}$ J
Câu 6: Một khối khí có mật độ phân tử là $2 \cdot 10^{25}$ phân tử/$m^3$. Nếu áp suất của khí là $10^5 Pa$, động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí là
- - $7,5 \cdot 10^{-21} J$
- - $3 \cdot 10^{-21} J$
- - $5 \cdot 10^{-21} J$
- - $1,5 \cdot 10^{-20} J$
Câu 7: Trong một bình kín chứa khí lý tưởng, nếu tốc độ của mỗi phân tử khí tăng lên gấp đôi trong khi mật độ phân tử không đổi, thì áp suất của khí sẽ
- - tăng gấp đôi
- - tăng gấp 4 lần
- - tăng gấp 8 lần
- - không đổi
Câu 8: Tính tốc độ căn quân phương của phân tử khí Heli ở nhiệt độ $0^{\circ}C$. Cho khối lượng mol của Heli là $4 g/mol$ và $R = 8,31 J/(mol \cdot K)$
- - $1304 m/s$
- - $1845 m/s$
- - $922 m/s$
- - $412 m/s$
Câu 9: Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Dalton về áp suất của hỗn hợp khí không tương tác hóa học?
- - $p = p_1 + p_2 + ... + p_n$
- - $p = \sqrt{p_1^2 + p_2^2 + ...}$
- - $p = \frac{1}{p_1} + \frac{1}{p_2} + ...$
- - $p = p_1 \cdot p_2 \cdot ...$
Câu 10: Tính động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí ở nhiệt độ $27^{\circ}C$. Cho hằng số Boltzmann $k = 1,38 \cdot 10^{-23} J/K$
- - $5,59 \cdot 10^{-21} J$
- - $6,21 \cdot 10^{-21} J$
- - $8,28 \cdot 10^{-21} J$
- - $3,11 \cdot 10^{-21} J$
Câu 11: Khi nhiệt độ của một khối khí tăng từ $300 K$ lên $600 K$ thì động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí sẽ
- - tăng lên 2 lần
- - giảm đi 2 lần
- - tăng lên $\sqrt{2}$ lần
- - không thay đổi
Câu 12: Đơn vị của áp suất trong hệ SI là Pascal ($Pa$). $1 \text{ Pa}$ tương đương với đơn vị nào sau đây?
- - $1 \text{ J/m}^{2}$
- - $1 \text{ N/m}^{2}$
- - $1 \text{ N.m}$
- - $1 \text{ kg.m/s}^{2}$
Câu 13: Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí ở nhiệt độ $27^{\circ} C$
- - $3,11 \cdot 10^{-21} \text{ J}$
- - $6,21 \cdot 10^{-21} \text{ J}$
- - $5,59 \cdot 10^{-21} \text{ J}$
- - $4,14 \cdot 10^{-21} \text{ J}$
Câu 14: Mối quan hệ giữa áp suất $p$ của một lượng khí lý tưởng, mật độ phân tử $n$ và động năng trung bình của phân tử $\overline{E_d}$ được biểu diễn bởi công thức nào?
- - $p = \frac{1}{3} n \overline{E_d}$
- - $p = n \overline{E_d}$
- - $p = \frac{2}{3} n \overline{E_d}$
- - $p = \frac{3}{2} n \overline{E_d}$
Câu 15: Trong một hỗn hợp khí gồm các phân tử có khối lượng khác nhau đang ở trạng thái cân bằng nhiệt, các phân tử có khối lượng lớn hơn sẽ có
- - Tốc độ căn bậc hai trung bình bình phương nhỏ hơn
- - Động năng tịnh tiến trung bình lớn hơn
- - Tốc độ căn bậc hai trung bình bình phương lớn hơn
- - Động năng tịnh tiến trung bình nhỏ hơn