Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 1 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3 1. Divergence của trường vector F(x, y, z) = (P(x, y, z), Q(x, y, z), R(x, y, z)) được định nghĩa là: A. ∇ × F B. ∇ · F C. ||∇F|| D. ∫∫_S F · n dS 2. Tích phân ∫(0 đến ∞) e⁻ˣ dx bằng: A. 0 B. 1 C. ∞ D. -1 3. Vector chỉ phương của giao tuyến hai mặt phẳng x + y + z = 1 và x - y + z = 0 là: A. (1, 0, -1) B. (1, 0, 1) C. (0, 1, 0) D. (1, 1, 0) 4. Đường cong mức của hàm f(x, y) = x² + y² là: A. Đường thẳng B. Đường tròn C. Parabol D. Hyperbol 5. Trong hệ tọa độ cầu, biến ρ biểu diễn điều gì? A. Góc giữa vector vị trí và trục z B. Khoảng cách từ điểm đến trục z C. Khoảng cách từ điểm đến gốc tọa độ D. Góc trong mặt phẳng xy 6. Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây biểu diễn một mặt phẳng? A. x² + y² + z² = 1 B. x + y + z = 5 C. x² + y = 2 D. xy + z = 3 7. Miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑_(n=0)^∞ (x∕2)ⁿ là: A. (-2, 2) B. [-2, 2] C. (-∞, ∞) D. {0} 8. Cho trường vector F(x, y) = (-y, x). Tính curl(F) trong không gian 2D. A. 0 B. 1 C. 2 D. -2 9. Gradient của hàm f(x, y, z) = x² + y² + z² tại điểm (1, 2, 3) là: A. (2, 4, 6) B. (1, 2, 3) C. (2x, 2y, 2z) D. (14) 10. Vector pháp tuyến của mặt z = f(x, y) là: A. (∂f∕∂x, ∂f∕∂y, -1) B. (-∂f∕∂x, -∂f∕∂y, 1) C. (∂f∕∂x, -∂f∕∂y, 1) D. (-∂f∕∂x, ∂f∕∂y, -1) 11. Công thức nào sau đây là công thức đổi biến sang tọa độ cực trong tích phân bội hai? A. dA = dx dy B. dA = r dr dθ C. dA = ρ² sin(φ) dρ dφ dθ D. dA = du dv 12. Tích phân ∫∫_R f(x, y) dA, với R là hình chữ nhật [a, b] × [c, d] có thể được viết dưới dạng tích phân lặp nào? A. ∫(a đến b) ∫(c đến d) f(x, y) dy dx B. ∫(c đến d) ∫(a đến b) f(x, y) dx dy C. Cả hai đáp án 1 và 2 đều đúng D. Cả hai đáp án 1 và 2 đều sai 13. Tính tích phân bội hai ∫∫_D xy dA, với D là miền giới hạn bởi các đường x = 0, y = 0, x + y = 1. A. 1∕24 B. 1∕12 C. 1∕6 D. 1∕3 14. Điều kiện để hàm f(x, y) đạt cực đại địa phương tại (x0, y0) là: A. fx(x0, y0) = 0, fy(x0, y0) = 0 và D = fxx fyy - (fxy)² > 0, fxx < 0 B. fx(x0, y0) = 0, fy(x0, y0) = 0 và D = fxx fyy - (fxy)² > 0, fxx > 0 C. fx(x0, y0) = 0, fy(x0, y0) = 0 và D = fxx fyy - (fxy)² < 0 D. fx(x0, y0) ≠ 0 hoặc fy(x0, y0) ≠ 0 15. Tính đạo hàm hàm hợp ∂z∕∂x, biết z = f(u, v), u = x² + y, v = xy. A. ∂f∕∂u × 2x + ∂f∕∂v × y B. ∂f∕∂u × y + ∂f∕∂v × 2x C. ∂f∕∂u × x² + ∂f∕∂v × xy D. ∂f∕∂u + ∂f∕∂v 16. Trong hệ tọa độ trụ, phần tử thể tích dV được biểu diễn là: A. dx dy dz B. r dr dθ dz C. ρ² sin(φ) dρ dφ dθ D. dr dθ dz 17. Trong hệ tọa độ trụ, điểm có tọa độ Descartes (x, y, z) = (1, 1, 1) có tọa độ trụ là: A. (√(2), π∕4, 1) B. (2, π∕4, 1) C. (√(2), π∕2, 1) D. (2, π∕2, 1) 18. Tích phân bội ba ∫∫∫_V dV trong tọa độ cầu biểu diễn điều gì? A. Diện tích của miền V B. Thể tích của miền V C. Độ dài đường cong D. Diện tích bề mặt 19. Tính tích phân đường loại 1 của hàm f(x, y) = xy dọc theo đường cong C là đoạn thẳng từ (0, 0) đến (1, 1). A. 1∕4 B. 1∕3 C. 1∕2 D. 1 20. Hàm số f(x, y) = ln(x² + y²) có miền xác định là: A. R² B. R² {(0, 0)} C. {(x, y) | x > 0, y > 0} D. {(x, y) | x ≥ 0, y ≥ 0} 21. Trong không gian Oxyz, phương trình nào sau đây biểu diễn một mặt cầu? A. x + y + z = 1 B. x² + y² = 1 C. x² + y² + z² = 9 D. z = x² + y² 22. Hàm số nào sau đây KHÔNG liên tục tại (0, 0)? A. f(x, y) = x² + y² B. f(x, y) = sin(x + y) C. f(x, y) = xy ∕ (x² + y²) nếu (x,y) ≠ (0,0), f(0,0) = 0 D. f(x, y) = x cos(y) 23. Đạo hàm riêng của hàm f(x, y) = x³y + xy² theo biến x là: A. 3x²y + y² B. x³ + 2xy C. 3x² + 2y D. 3x²y + 2xy 24. Hàm số f(x, y) = eˣ^² ⁺ ʸ^² có đạo hàm riêng bậc hai hỗn hợp fxy và fyx như thế nào? A. fxy > fyx B. fxy < fyx C. fxy = fyx D. Không so sánh được 25. Giá trị của tích phân đường ∫_C (x² + y²) ds, với C là đường tròn đơn vị x² + y² = 1 là: A. 0 B. 2π C. π D. 4π 26. Định lý Green liên hệ tích phân đường trên đường cong kín C với: A. Tích phân mặt trên mặt S giới hạn bởi C B. Tích phân bội hai trên miền D giới hạn bởi C C. Tích phân bội ba trên khối V giới hạn bởi C D. Đạo hàm của hàm số 27. Giá trị lớn nhất của hàm f(x, y) = x + y trên miền D = {(x, y) | x² + y² ≤ 1} là: A. 1 B. √(2) C. 2 D. 2√(2) 28. Hàm số f(x, y, z) = x² + y² + z² là: A. Hàm tuyến tính B. Hàm bậc hai C. Hàm bậc ba D. Hàm lượng giác 29. Tính tích phân đường loại 2 ∫_C x dy, với C là đường cong tham số r(t) = (cos(t), sin(t)), 0 ≤ t ≤ π∕2. A. 1∕2 B. 1 C. -1∕2 D. -1 30. Công thức Stokes liên hệ tích phân đường trên đường cong kín C với: A. Tích phân bội hai trên miền D giới hạn bởi C B. Tích phân mặt trên mặt S giới hạn bởi C C. Tích phân bội ba trên khối V giới hạn bởi C D. Đạo hàm của hàm số Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3 Đề 2 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 3