Đề 1 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Doanh Nghiệp

Đề 1 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Doanh Nghiệp

1. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây công ty có thể bị giải thể?
2. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây là vi phạm nghĩa vụ của người quản lý doanh nghiệp?
3. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai có quyền bổ nhiệm và miễn nhiệm các thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần?
4. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây không được phát hành cổ phần?
5. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần?
6. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây phải chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình về các khoản nợ của doanh nghiệp?
7. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây bị cấm đối với người thành lập doanh nghiệp?
8. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi nào thì doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục phá sản?
9. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây có tư cách pháp nhân?
10. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, việc góp vốn bằng tài sản vào công ty phải được thực hiện trong thời hạn nào kể từ ngày công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?
11. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thời hạn tối đa để góp vốn vào công ty cổ phần là bao lâu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?
12. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
13. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Đại hội đồng cổ đông của công ty cổ phần có quyền cao nhất trong việc quyết định vấn đề nào sau đây?
14. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào sau đây, Hội đồng thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có quyền quyết định cao nhất?
15. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn pháp định là điều kiện bắt buộc đối với loại hình doanh nghiệp nào sau đây?
16. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?
17. Cơ cấu tổ chức quản lý của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bao gồm những chức danh nào sau đây (lựa chọn phương án đầy đủ nhất)?
18. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp có thể thay đổi trụ sở chính?
19. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn có những quyền hạn nào sau đây?
20. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thời hạn góp vốn đầy đủ của các thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?
21. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, quyền và nghĩa vụ của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên được quy định như thế nào?
22. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi chia lợi nhuận cho các thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, lợi nhuận được chia như thế nào?
23. Trong công ty cổ phần, cổ đông sở hữu cổ phần loại nào sau đây có quyền biểu quyết, dự họp Đại hội đồng cổ đông, nhận cổ tức và chuyển nhượng tự do?
24. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây phải có Ban kiểm soát?
25. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây không được coi là xung đột lợi ích của người quản lý doanh nghiệp?
26. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn điều lệ của công ty là gì?
27. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp?
28. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có những quyền nào sau đây?
29. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cổ đông sở hữu ít nhất bao nhiêu phần trăm tổng số cổ phần phổ thông thì có quyền yêu cầu triệu tập Đại hội đồng cổ đông bất thường?
30. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một cá nhân được thành lập và quản lý doanh nghiệp tư nhân theo Luật Doanh nghiệp 2020?