Đề 11 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa hữu cơ 1 Đề 11 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa hữu cơ 1 1. Phản ứng cộng electrophile vào alkene xảy ra qua giai đoạn trung gian là: A. Carbanion B. Carbocation C. Gốc tự do D. Anion gốc 2. Tên IUPAC của hợp chất có công thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 là: A. 2-methylbutane B. 3-methylbutane C. 2-ethylpropane D. 1,1-dimethylpropane 3. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxy hóa? A. Hydrogen hóa alkene B. Khử aldehyde thành alcohol C. Oxy hóa alcohol bậc 1 thành aldehyde D. Cộng nước vào alkene 4. Phản ứng dehydration alcohol tạo thành sản phẩm chính là: A. Alkane B. Alkene C. Ether D. Aldehyde 5. Chất nào sau đây là ether? A. CH3CH2OH B. CH3OCH3 C. CH3CHO D. CH3COOH 6. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế alkane? A. Dehydration alcohol B. Hydration alkene C. Hydrogen hóa alkene D. Halogen hóa alkane 7. Chất nào sau đây có momen lưỡng cực lớn nhất? A. CH4 B. CCl4 C. CHCl3 D. C2H6 8. Đồng phân nào sau đây là đồng phân quang học? A. cis-2-butene và trans-2-butene B. butane và isobutane C. enantiomer D. đồng phân vị trí 9. Loại đồng phân nào sau đây có thể tồn tại ở alkene? A. Đồng phân cấu tạo B. Đồng phân hình học (cis-trans) C. Đồng phân quang học D. Cả đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học 10. Phản ứng Friedel-Crafts alkyl hóa thuộc loại phản ứng nào? A. Phản ứng cộng B. Phản ứng thế electrophile thơm C. Phản ứng thế nucleophile D. Phản ứng cộng nucleophile 11. Chất nào sau đây có khả năng phản ứng với thuốc thử Tollens tạo kết tủa bạc? A. Ketone B. Acid carboxylic C. Aldehyde D. Ether 12. Quy tắc Markovnikov áp dụng cho phản ứng nào? A. Halogen hóa alkane B. Hydration alkene C. Phản ứng SN2 D. Phản ứng E1 13. Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất? A. CH3CH2OH B. H2O C. CH3COOH D. CH3CH3 14. Chất nào sau đây là alkene? A. C6H6 B. C6H12 C. C6H14 D. C6H10 15. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thế nucleophile? A. Cracking alkane B. Polymer hóa alkene C. Thủy phân alkyl halide bằng NaOH D. Oxy hóa alcohol 16. Nhóm thế nào sau đây là nhóm hút electron mạnh nhất? A. -CH3 B. -OH C. -NH2 D. -NO2 17. Chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của butane (C4H10)? A. Cyclobutane B. 2-methylpropane C. Butene D. Pentan 18. Phản ứng nào sau đây là phản ứng cộng? A. CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl B. CH3CH=CH2 + H2 → CH3CH2CH3 C. CH3CH2Cl + NaOH → CH3CH2OH + NaCl D. CH3COOH + CH3OH → CH3COOCH3 + H2O 19. Phản ứng SN1 ưu tiên xảy ra với loại alkyl halide nào? A. Bậc 1 B. Bậc 2 C. Bậc 3 D. Methyl halide 20. Chất nào sau đây là alkyne? A. C4H8 B. C4H6 C. C4H10 D. C4H4 21. Phản ứng cộng nước vào alkyne (hydration alkyne) tạo ra sản phẩm ban đầu là: A. Aldehyde B. Ketone C. Enol D. Acid carboxylic 22. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất? A. CH3CH2CH2CH3 B. CH3CH2OH C. CH3OCH3 D. CH3CH2CH3 23. Chất nào sau đây là acid carboxylic? A. CH3CH2OH B. CH3OCH3 C. CH3CHO D. CH3COOH 24. Chất nào sau đây có vòng benzene? A. Cyclohexane B. Cyclohexene C. Benzene D. Hexane 25. Nhóm chức carbonyl (C=O) có trong loại hợp chất hữu cơ nào? A. Alcohol B. Ether C. Aldehyde và Ketone D. Acid carboxylic 26. Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng Diels-Alder? A. Alkane B. Alkene C. Alkyne D. Diene và dienophile 27. Phản ứng halogen hóa alkane xảy ra theo cơ chế: A. SN1 B. SN2 C. Phản ứng gốc tự do D. Phản ứng cộng electrophile 28. Phản ứng SN2 ưu tiên xảy ra với loại alkyl halide nào? A. Bậc 3 B. Bậc 2 C. Bậc 1 D. Bậc 4 29. Phản ứng nào sau đây không tạo ra alcohol? A. Hydration alkene B. Thủy phân ester C. Phản ứng Grignard với aldehyde D. Oxidation alkane 30. Phản ứng khử nước alcohol bậc 3 (E1) thường ưu tiên tạo sản phẩm theo quy tắc: A. Markovnikov B. Anti-Markovnikov C. Zaitsev D. Hofmann Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 10 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa hữu cơ 1 Đề 9 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa hữu cơ 1 Đề 8 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa hữu cơ 1 Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa hữu cơ 1 Đề 7 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Hóa hữu cơ 1