Đề 12 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

Đề 12 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Tiếng Pháp

1. Chọn giới từ chỉ nơi chốn đúng để hoàn thành câu: Le livre est ____ la table.
2. Trong tiếng Pháp, `le weekend′ chỉ khoảng thời gian nào trong tuần?
3. Trong tiếng Pháp, `pomme de terre′ là từ chỉ loại thực phẩm nào?
4. Chọn dạng số nhiều đúng của danh từ `journal′ (tờ báo).
5. Chọn mạo từ không xác định giống đực số ít đúng.
6. Cụm từ `s′il vous plaît′ trong tiếng Pháp được dùng khi nào?
7. Thì tương lai gần (futur proche) trong tiếng Pháp được dùng để diễn tả hành động như thế nào?
8. Trong tiếng Pháp, `quel âge as-tu?` là câu hỏi về điều gì?
9. Trong câu hỏi `Comment allez-vous?`, từ `comment′ có nghĩa là gì?
10. Động từ `être′ ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn được chia như thế nào?
11. Trong tiếng Pháp, `combien coûte…?` là câu hỏi về điều gì?
12. Từ `merci′ trong tiếng Pháp có nghĩa là gì?
13. Trong tiếng Pháp, thứ tự từ thông thường trong câu trần thuật là gì?
14. Chọn mạo từ xác định số nhiều đúng để điền vào chỗ trống: ____ livres sont intéressants.
15. Cách diễn đạt `C′est…` thường được dùng để làm gì trong tiếng Pháp?
16. Trong tiếng Pháp, `à bientôt′ là lời chào dùng khi nào?
17. Chọn thì quá khứ phù hợp để hoàn thành câu: Hier, je ____ au cinéma.
18. Chọn đại từ quan hệ đúng để hoàn thành câu: L′homme ____ parle est mon professeur.
19. Trong tiếng Pháp, `bonjour′ được sử dụng vào thời điểm nào trong ngày?
20. Động từ `avoir′ ở ngôi thứ nhất số nhiều thì hiện tại đơn được chia như thế nào?
21. Từ trái nghĩa với `beau′ (đẹp) trong tiếng Pháp là gì?
22. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây có nghĩa là `xin chào′ và được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng?
23. Tính từ `grand′ (to, lớn) khi đứng trước danh từ giống đực số ít bắt đầu bằng nguyên âm sẽ biến đổi như thế nào?
24. Chọn giới từ đúng để hoàn thành câu sau: Je vais ____ Paris.
25. Trong tiếng Pháp, `au revoir′ có nghĩa là gì?
26. Động từ `faire′ (làm, thực hiện) ở ngôi thứ hai số ít thì hiện tại đơn được chia như thế nào?
27. Cấu trúc `ne…pas′ trong tiếng Pháp dùng để làm gì?
28. Chọn đại từ nhân xưng phản thân đúng để hoàn thành câu: Elle ____ regarde dans le miroir.
29. Chọn động từ phù hợp để hoàn thành câu: Nous ____ français.
30. Chọn tính từ sở hữu giống cái số ít đúng để hoàn thành câu: C′est ____ voiture.