Đề 13 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 13 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

1. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y` = 2x là:
2. Cho hệ phương trình tuyến tính Ax = b. Điều kiện nào sau đây đảm bảo hệ có nghiệm duy nhất?
3. Chuỗi Fourier của hàm số tuần hoàn f(x) có chu kỳ 2π bao gồm các hàm số:
4. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tách biến?
5. Điều kiện cần để chuỗi số ∑ a_n hội tụ là:
6. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp 1?
7. Trong không gian vectơ R^3, tích vô hướng của hai vectơ u = (1, 2, -1) và v = (2, -3, 4) là:
8. Bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ (x^n / n!) là:
9. Laplace transform của hàm f(t) = 1 là:
10. Chuỗi số nào sau đây hội tụ?
11. Ma trận nào sau đây là ma trận đường chéo?
12. Ma trận nghịch đảo của ma trận A tồn tại khi và chỉ khi:
13. Tích phân đường loại 1 của hàm f(x, y) trên đường cong C được ký hiệu là:
14. Tích phân kép ∫∫_D f(x, y) dA biểu diễn:
15. Định lý Stokes liên hệ giữa:
16. Đạo hàm riêng của f(x, y) = xy^2 theo x là:
17. Gradient của hàm số f(x, y, z) tại một điểm là một:
18. Tích phân bội ba ∫∫∫_V dV biểu diễn:
19. Công thức Green liên hệ giữa:
20. Định thức của ma trận A = [[2, 1], [4, 3]] là:
21. Giá trị riêng của ma trận A = [[2, 0], [0, 3]] là:
22. Tích phân đường loại 2 của trường vectơ F dọc theo đường cong C được ký hiệu là:
23. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy. Điểm dừng của hàm số này là:
24. Chuỗi Taylor của hàm e^x tại x = 0 là:
25. Phương trình đặc trưng của phương trình vi phân y`` - 3y` + 2y = 0 là:
26. Vector pháp tuyến của mặt phẳng x + 2y - z = 5 là:
27. Hạng của ma trận A = [[1, 2, 3], [2, 4, 6]] là:
28. Định lý Divergence (Gauss) liên hệ giữa:
29. Nghiệm riêng của phương trình vi phân y`` + y = 0 có dạng:
30. Vectơ riêng của ma trận A là vectơ: