Đề 13 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Đề 13 - Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Những hướng nào ô tô tải được phép đi? A. Cả bốn hướng. B. Hướng 1, 2 và 3. C. Hướng 1 và 4. D. Hướng 1, 3 và 4. Người lái xe được phép vượt xe trên cầu hẹp có một làn đường, đường cong có tầm nhìn bị hạn chế hay không? A. Được phép vượt khi đường vắng. B. Không được phép vượt. C. Được phép vượt khi có việc gấp. D. Theo hướng mũi tên, gặp biển hướng đi phải theo đặt trước ngã tư, những hướng nào xe được phép đi? A. Hướng 2 và 3. B. Hướng 1, 2 và 3. C. Hướng 1 và 3. D. Biển nào báo hiệu chiều dài đoạn đường phải giữ cự ly tối thiểu giữa hai xe? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Cả hai biển. D. Dây đai an toàn lắp trên xe ô tô phải bảo đảm yêu cầu an toàn kỹ thuật nào dưới đây? A. Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn không bị rách, đứt, khóa cài đóng, mở nhẹ nhàng, không tự mở, không bị kẹt; kéo ra thu vào dễ dàng, cơ cấu hãm giữ chặt dây khi giật dây đột ngột. B. Đủ số lượng, lắp đặt chắc chắn không bị rách, đứt, khóa cài đóng, mở nhẹ nhàng, không tự mở, không bị kẹt; kéo ra thu vào dễ dàng, cơ cấu hãm mở ra khi giật dây đột ngột. C. Cả hai ý trên. D. Xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông? A. Chỉ xe mô tô. B. Chỉ xe tải. C. Cả ba xe. D. Chỉ xe mô tô và xe tải. Các xe đi theo hướng mũi tên, xe nào chấp hành đúng quy tắc giao thông? A. Xe tải, xe mô tô. B. Xe khách, xe mô tô. C. Xe tải, xe con. D. Xe mô tô, xe con. Xe của bạn đang di chuyển gần đến khu vực giao cắt với đường sắt, khi rào chắn đang dịch chuyển, bạn điều khiển xe như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Quan sát nếu thấy không có tàu thì tăng tốc cho xe vượt qua đường sắt. B. Dừng lại trước rào chắn một khoảng cách an toàn. C. Ra tín hiệu, yêu cầu người gác chắn tàu kéo chậm barie để xe bạn qua. D. Biển này có hiệu lực đối với xe mô tô hai bánh, ba bánh chở hàng không? A. Có. B. Không. C. D. Biển này có ý nghĩa như thế nào? A. Bắt đầu đường cao tốc. B. Chỉ dẫn địa giới đường cao tốc, chiều dài đường cao tốc. C. Tên và ký hiệu đường cao tốc, giá trị hạn chế tốc độ tối đa và tối thiểu. D. Ý 1 và ý 3. Biển nào dưới đây chỉ dẫn địa giới hành chính giữa các thành phố, tỉnh, huyện? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Biển nào chỉ đường dành cho người đi bộ, các loại xe không được đi vào khi gặp biển này? A. Biển 1. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 3. D. Cả ba biển. Người có Giấy phép lái xe hạng C1 được điều khiển loại xe nào dưới đây? A. Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. B. Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg. C. Cả hai ý trên. D. Xe nào vượt đúng quy tắc giao thông? A. Cả hai xe đều đúng. B. Xe con. C. Xe khách. D. Khi tham gia giao thông việc sử dụng còi xe nên dùng như thế nào để thể hiện là người có văn hóa giao thông? A. Chỉ bấm còi khi thật sự cần thiết, không bấm còi liên tục hoặc kéo dài, sử dụng còi với mức âm lượng theo quy định. B. Bấm còi liên tục để các xe khác nhường đường. C. Bấm còi to khi đi qua khu vực đông dân cư. D. Không cần dùng còi, tránh gây tiếng ồn là văn minh. Xe nào dừng đúng theo quy tắc giao thông? A. Xe con. B. Xe mô tô. C. Cả 2 xe đều đúng. D. Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm? A. Sử dụng xe đạp đi trên các tuyến quốc lộ. B. Rải vật sắc nhọn, đổ chất gây trơn trượt trên đường bộ. C. Cả hai ý trên. D. Biển nào báo hiệu Đường dành cho xe thô sơ? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Các xe đi theo hướng mũi tên, những xe nào vi phạm quy tắc giao thông? A. Xe khách, xe tải, xe mô tô. B. Xe tải, xe con, xe mô tô. C. Xe khách, xe con, xe mô tô. D. Công dụng của hệ thống bôi trơn đối với động cơ ô tô? A. Cung cấp một lượng dầu bôi trơn đủ và sạch dưới áp suất nhất định đi bôi trơn cho các chi tiết của động cơ để giảm ma sát, giảm mài mòn, làm kín, làm sạch, làm mát và chống gỉ. B. Cung cấp một lượng nhiên liệu đầy đủ và sạch để cho động cơ ô tô hoạt động. C. Cả hai ý trên. D. Hãy nêu công dụng hệ thống lái của xe ô tô? A. Dùng để thay đổi mô men từ động cơ tới các bánh xe chủ động khi xe ô tô chuyển động theo hướng xác định. B. Dùng để thay đổi mô men giữa các trục vuông góc nhau khi xe ô tô chuyển động theo hướng xác định. C. Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định. D. Khi gặp các biển này xe ưu tiên theo luật định (có tải trọng hay chiều cao toàn bộ vượt quá chỉ số ghi trên biển) có được phép đi qua hay không? A. Được phép. B. Không được phép. C. D. Trong tình huống dưới đây, xe đầu kéo kéo rơ moóc (xe container) đang rẽ phải, xe con màu xanh và xe máy phía sau xe container đi như thế nào để bảo đảm an toàn? A. Vượt về phía bên phải để đi tiếp. B. Giảm tốc độ chờ xe container rẽ xong rồi tiếp tục đi. C. Vượt về phía bên trái để đi tiếp. D. Biển nào sau đây là biển Lề đường nguy hiểm? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A1 không được phép điều khiển loại xe nào dưới đây? A. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW. B. Xe mô tô ba bánh. C. Cả hai ý trên. D. Biển nào cấm các phương tiện rẽ trái? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 1 và biển 3. C. Biển 2 và biển 3. D. Cả ba biển. Hãy nêu công dụng hệ thống truyền lực của xe ô tô? A. Dùng để truyền mô men quay từ động cơ tới các bánh xe chủ động của xe ô tô. B. Dùng để thay đổi hướng chuyển động hoặc giữ cho xe ô tô chuyển động ổn định theo hướng xác định. C. Dùng để làm giảm tốc độ, dừng chuyển động của xe ô tô. D. Tổ chức đua xe được phép thực hiện khi nào? A. Trên đường phố không có người qua lại. B. Được người dân ủng hộ. C. Được cơ quan có thẩm quyền cấp phép. D. Nút bấm biểu tượng như hình vẽ trên xe ô tô có ý nghĩa như thế nào? A. Báo hiệu xin đường cho xe đi thẳng. B. Báo hiệu hệ thống phanh bị lỗi. C. Báo hiệu xe đang ở tình huống nguy hiểm. D. Báo hiệu đến thời gian cần bảo dưỡng. Biển nào không có hiệu lực đối với xe ô tô tải không kéo moóc? A. Biển 1 và biển 2. B. Biển 2 và biển 3. C. Biển 1 và biển 3. D. Cả ba biển. Gặp biển nào người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Khi chuyển làn đường, người lái xe phải bật đèn tín hiệu báo rẽ như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Khi bắt đầu chuyển làn đường. B. Trước khi thay đổi làn đường. C. Sau khi thay đổi làn đường. D. Tại nơi đường giao nhau có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người lái xe phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông? A. Nhường đường cho xe đi đến từ bên phải. B. Nhường đường cho xe đi đến từ bên trái. C. Không phải nhường đường. D. Vạch kẻ đường nào dưới đây là vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), xe không được lấn làn, không được đè lên vạch? A. Vạch 1. B. Vạch 2. C. Vạch 3. D. Cả ba vạch. Người tham gia giao thông đường bộ gồm những đối tượng nào? A. Người điều khiển, người được chở trên phương tiện tham gia giao thông đường bộ. B. Người điều khiển, dẫn dắt vật nuôi trên đường bộ; người đi bộ trên đường bộ. C. Cả hai ý trên. D. Người lái xe không điều khiển xe đi đúng làn đường quy định, phóng nhanh, vượt ẩu, vượt đèn đỏ, đi vào đường cấm được coi là hành vi nào trong các hành vi dưới đây? A. Là thiếu văn hóa giao thông, vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ. B. Là thiếu văn hóa giao thông. C. D. Khi tham gia giao thông trên đoạn đường không có biển báo Cự ly tối thiểu giữa hai xe, trong điều kiện mặt đường khô ráo, không có sương mù, mặt đường không trơn trượt, địa hình bằng phẳng, đường thẳng, tầm nhìn bảo đảm, xe cơ giới đang chạy với tốc độ từ trên 80 km/h đến 100 km/h, người lái xe phải giữ khoảng cách an toàn với xe đang chạy liền trước tối thiểu là bao nhiêu? A. 35 m. B. 55 m. C. 70 m. D. Các biện pháp tiết kiệm nhiên liệu khi chạy xe? A. Bảo dưỡng xe theo định kỳ và có kế hoạch lộ trình trước khi xe chạy. B. Kiểm tra áp suất lốp theo quy định và chạy xe với tốc độ phù hợp với tình trạng mặt đường và mật độ giao thông trên đường. C. Cả hai ý trên. D. Biển nào cấm các loại xe cơ giới đi vào, trừ xe máy hai bánh, xe gắn máy và các loại xe ưu tiên theo quy định? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 1 và biển 3. D. Cả ba biển. Biển nào dưới đây báo hiệu gần đến đoạn đường thường có trẻ em đi ngang qua? A. Biển 1. B. Biển 2. C. Biển 3. D. Cả ba biển. Khi tham gia giao thông trên đường cao tốc, người lái xe không được thực hiện hành vi nào sau đây? A. Dừng, đỗ xe trên phần đường xe chạy, trừ trường hợp xe không thể di chuyển được vào làn đường khẩn cấp. B. Lùi xe, quay đầu xe. C. Cả hai ý trên. D. Các hành vi nào sau đây bị cấm đối với phương tiện tham gia giao thông đường bộ? A. Cải tạo xe ô tô loại khác thành xe ô tô chở người phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh. B. Cải tạo trái phép; cố ý can thiệp làm sai lệch chỉ số trên đồng hồ báo quãng đường đã chạy của xe ô tô; cắt, hàn, tẩy xóa, đục sửa, đóng lại trái phép số khung, số động cơ của xe cơ giới, xe máy chuyên dùng. C. D. Trong trường hợp này xe nào đỗ vi phạm quy tắc giao thông? A. Xe tải. B. Xe con và mô tô. C. Cả ba xe. D. Xe con và xe tải. Người có mặt tại nơi xảy ra vụ tai giao thông đường bộ có trách nhiệm gì dưới đây? A. Giúp đỡ, cứu chữa kịp thời người bị nạn; báo tin ngay cho cơ quan Công an, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc Ủy ban nhân dân nơi gần nhất; tham gia bảo vệ hiện trường; tham gia bảo vệ tài sản của người bị nạn; cung cấp thông tin liên quan về vụ tai nạn theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. B. Chụp lại hình ảnh vụ tai nạn (nếu có thiết bị ghi hình) và nhanh chóng rời khỏi hiện trường vụ tai nạn. C. D. Khi điều khiển ô tô xuống dốc dài, người lái xe cần thực hiện các thao tác nào dưới đây để bảo đảm an toàn? A. Tăng lên số cao, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ. B. Về số thấp, nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ. C. Về số không (0), nhả bàn đạp ga ở mức độ phù hợp, kết hợp với phanh chân để khống chế tốc độ. D. Nộp đáp án Nội dung liên quan: Đề 4 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Đề 14 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Đề 3 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Đề 2 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất Đề 12 – Đề thi thử sát hạch bằng lái xe hạng D2 mới nhất