Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Hình Sự

Đề 3 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Hình Sự

1. Tình huống nào sau đây được coi là vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng?
2. Hành vi nào sau đây cấu thành tội bắt, giữ hoặc giam người trái pháp luật theo Điều 157 Bộ luật Hình sự?
3. Hành vi nào sau đây cấu thành tội cưỡng đoạt tài sản theo Điều 170 Bộ luật Hình sự?
4. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hình phạt tiền được áp dụng như thế nào?
5. Hành vi nào sau đây cấu thành tội chống người thi hành công vụ theo Điều 330 Bộ luật Hình sự?
6. Hành vi nào sau đây cấu thành tội trộm cắp tài sản theo Điều 173 Bộ luật Hình sự?
7. Hành vi nào sau đây cấu thành tội giết người theo Điều 123 Bộ luật Hình sự?
8. Trong trường hợp phòng vệ chính đáng, hành vi gây thiệt hại cho người tấn công được đánh giá như thế nào?
9. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, mục đích của hình phạt là gì?
10. Theo Bộ luật Hình sự, hành vi che giấu tội phạm được hiểu như thế nào?
11. Hành vi nào sau đây cấu thành tội cướp tài sản theo Điều 168 Bộ luật Hình sự?
12. Hành vi nào sau đây không cấu thành tội phạm xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của người khác?
13. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được hưởng án treo?
14. Tình tiết nào sau đây được xem là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự theo quy định của Bộ luật Hình sự?
15. Khi nào thì một người được coi là không có tội?
16. Trong trường hợp một người thực hiện nhiều hành vi phạm tội khác nhau, việc xử lý hình sự sẽ như thế nào?
17. Trong trường hợp một người phạm tội trong tình trạng say rượu hoặc dùng chất kích thích, trách nhiệm hình sự của người đó được xem xét như thế nào?
18. Hành vi nào sau đây được coi là đồng phạm?
19. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào được coi là tái phạm nguy hiểm?
20. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là bao lâu?
21. Hình phạt nào sau đây không phải là hình phạt chính theo quy định của Bộ luật Hình sự?
22. Hành vi nào sau đây cấu thành tội làm nhục người khác theo Điều 155 Bộ luật Hình sự?
23. Người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà Bộ luật Hình sự có quy định khác?
24. Hành vi nào sau đây cấu thành tội vu khống theo Điều 156 Bộ luật Hình sự?
25. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây được coi là tội phạm có tính chất côn đồ?
26. Phân biệt giữa 'phạm tội chưa đạt' và 'tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội'?
27. Trong các yếu tố cấu thành tội phạm, yếu tố nào thể hiện mặt chủ quan của tội phạm?
28. Theo Bộ luật Hình sự, thế nào là tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự?
29. Theo quy định của Bộ luật Hình sự hiện hành, hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm?
30. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, người chưa thành niên phạm tội có được hưởng sự khoan hồng hơn so với người thành niên không?