Đề 3 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Về Kinh Doanh Bất Động Sản

Đề 3 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Pháp Luật Về Kinh Doanh Bất Động Sản

1. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, trường hợp nào sau đây chủ đầu tư được phép tăng giá bán nhà ở đã ký hợp đồng với khách hàng?
2. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một tổ chức, cá nhân được kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản?
3. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, hành vi nào sau đây bị coi là lừa dối khách hàng?
4. Trong trường hợp nào sau đây, chủ đầu tư dự án bất động sản được phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án cho chủ đầu tư khác?
5. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, ai là người có quyền quyết định giá bán, cho thuê bất động sản?
6. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, nội dung nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trong hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng?
7. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, hình thức kinh doanh bất động sản nào sau đây không được phép thực hiện?
8. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong kinh doanh bất động sản theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản?
9. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để bất động sản đưa vào kinh doanh?
10. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, trường hợp nào sau đây chủ đầu tư phải bồi thường thiệt hại cho khách hàng?
11. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, tổ chức, cá nhân nước ngoài có được phép kinh doanh bất động sản tại Việt Nam không?
12. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, trường hợp nào sau đây chủ đầu tư được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mua bán nhà ở?
13. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, thời hạn bảo hành nhà ở, công trình xây dựng là bao lâu?
14. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, việc công khai thông tin về dự án bất động sản được thực hiện như thế nào?
15. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, hợp đồng môi giới bất động sản bắt buộc phải có những nội dung chủ yếu nào?
16. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư phải làm gì khi có tranh chấp về quyền sở hữu nhà ở với khách hàng?
17. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là kinh doanh dịch vụ bất động sản?
18. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, thời điểm nào chủ đầu tư được phép bàn giao nhà, công trình xây dựng cho khách hàng?
19. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, khi nào thì hợp đồng mua bán nhà ở được công chứng, chứng thực?
20. Quy định nào sau đây về bảo lãnh trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai là đúng theo Luật Kinh doanh bất động sản?
21. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, sửa đổi bổ sung 2020, chủ đầu tư dự án bất động sản có trách nhiệm gì đối với tiền ứng trước của khách hàng?
22. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm trong kinh doanh bất động sản?
23. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, ai là người phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động của sàn giao dịch bất động sản?
24. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, ai là người chịu trách nhiệm chính về chất lượng của công trình xây dựng trong dự án bất động sản?
25. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản?
26. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, khi nào thì chủ đầu tư được thu tiền đặt cọc của khách hàng?
27. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư có được phép ủy quyền cho bên thứ ba thực hiện việc bán nhà ở hình thành trong tương lai không?
28. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư có quyền huy động vốn từ khách hàng thông qua hình thức nào?
29. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, cơ quan nào có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản?
30. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, sàn giao dịch bất động sản có trách nhiệm gì?