Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2

Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Giải tích 2

1. Tích phân đường loại 2 ∫_C P(x,y)dx + Q(x,y)dy phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
2. Tiêu chuẩn D′Alembert (tỉ số) dùng để xét sự hội tụ của chuỗi số dương ∑aₙ dựa trên giới hạn L = lim(n→∞) (aₙ₊₁∕aₙ). Nếu L = 1, kết luận nào sau đây là ĐÚNG?
3. Diện tích miền D giới hạn bởi đường cong tham số x = f(t), y = g(t), t ∈ [α, β] và trục Ox được tính bằng công thức nào (giả sử y = g(t) ≥ 0)?
4. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp một?
5. Chuỗi ∑(từ n=1 đến ∞) (-1)ⁿ⁻¹∕(nᵖ) hội tụ khi nào?
6. Trong phép đổi biến số cho tích phân bội hai sang tọa độ cực, yếu tố vi phân diện tích dA được thay thế bằng:
7. Thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt z = f(x,y) ≥ 0 và miền D trên mặt phẳng xy được tính bằng công thức nào?
8. Công thức Green liên hệ giữa tích phân đường trên đường cong kín C và tích phân bội hai trên miền D được giới hạn bởi C. Công thức này phát biểu điều gì?
9. Tính tích phân ∫(từ 0 đến ∞) e⁻ˣ dx. Giá trị của tích phân này là:
10. Trong tích phân suy rộng loại 2, điểm kỳ dị nằm ở đâu?
11. Xét chuỗi số ∑(từ n=1 đến ∞) aₙ. Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG?
12. Flux của trường vectơ F qua mặt S được tính bằng tích phân mặt nào?
13. Tiêu chuẩn so sánh giới hạn được sử dụng để xét sự hội tụ của chuỗi số dương ∑aₙ bằng cách so sánh với chuỗi ∑bₙ đã biết tính hội tụ. Nếu lim(n→∞) (aₙ∕bₙ) = c > 0 (hữu hạn và khác 0), thì:
14. Chuỗi Taylor của hàm f(x) tại x = a được dùng để:
15. Đạo hàm riêng cấp hai hỗn hợp fₓy và fyₓ của hàm f(x,y) bằng nhau khi nào?
16. Chuỗi lũy thừa ∑(từ n=0 đến ∞) cₙ(x-a)ⁿ có bán kính hội tụ R. Nếu R = 0, điều gì xảy ra?
17. Tính tích phân bội ba ∫∫∫_V dV trong tọa độ trụ, yếu tố vi phân thể tích dV được thay thế bằng:
18. Cho tích phân suy rộng loại 1: ∫(từ a đến +∞) f(x) dx. Điều kiện nào sau đây ĐỦ để tích phân này hội tụ?
19. Để giải phương trình vi phân y′ + P(x)y = Q(x), ta sử dụng phương pháp hệ số tích phân. Hệ số tích phân được xác định bằng công thức nào?
20. Định lý Stokes liên hệ giữa:
21. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tách biến?
22. Phương pháp nào sau đây KHÔNG phải là phương pháp tính tích phân từng phần?
23. Trong tọa độ cầu (ρ, φ, θ), yếu tố vi phân thể tích dV được biểu diễn như thế nào?
24. Cho trường vectơ F = (P, Q). Điều kiện nào sau đây là ĐỦ để trường vectơ F là trường thế trên miền D liên thông?
25. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y′` + 4y = 0 có dạng nào?
26. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp hai thuần nhất với hệ số hằng số?
27. Định lý Divergence (Gauss) liên hệ giữa tích phân mặt và tích phân bội ba. Nó phát biểu rằng:
28. Công thức nào sau đây KHÔNG phải là công thức tính diện tích bề mặt khi quay đường cong y = f(x) quanh trục Ox từ x = a đến x = b?
29. Cho hàm f(x,y). Vi phân toàn phần df được định nghĩa là:
30. Để tính tích phân ∫∫_D f(x,y) dA, miền D được cho bởi 0 ≤ x ≤ 1, x² ≤ y ≤ x. Thứ tự lấy tích phân nào sau đây là ĐÚNG?