Đề 4 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Trẻ Em

Đề 4 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Trẻ Em

1. Theo Luật Trẻ em, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là xâm hại tình dục trẻ em?
2. Theo Luật Trẻ em, hành vi nào sau đây bị coi là bỏ rơi, bỏ mặc trẻ em?
3. Theo Luật Trẻ em, trách nhiệm bảo vệ trẻ em thuộc về ai?
4. Theo Luật Trẻ em, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về trẻ em?
5. Theo Luật Trẻ em, quyền nào sau đây của trẻ em được ưu tiên bảo vệ?
6. Điều nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp bảo vệ trẻ em theo Luật Trẻ em?
7. Hành vi nào sau đây thể hiện sự phân biệt đối xử với trẻ em theo Luật Trẻ em?
8. Theo Luật Trẻ em, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để trẻ em được nhận làm con nuôi?
9. Theo Luật Trẻ em, thời gian làm việc tối đa của người dưới 15 tuổi là bao nhiêu giờ một ngày?
10. Theo Luật Trẻ em, hành vi nào sau đây được coi là bóc lột trẻ em?
11. Theo Luật Trẻ em, cơ quan nào có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng và thực hiện chương trình phòng ngừa, giảm thiểu lao động trẻ em?
12. Theo Luật Trẻ em, ai có trách nhiệm hỗ trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt?
13. Theo Luật Trẻ em, ai có quyền đại diện cho trẻ em trong các giao dịch dân sự?
14. Theo Luật Trẻ em, mục tiêu cơ bản của việc bảo vệ trẻ em là gì?
15. Theo Luật Trẻ em, ai có trách nhiệm bảo đảm để trẻ em được tiếp cận thông tin đầy đủ và chính xác?
16. Theo Luật Trẻ em, hình thức kỷ luật nào sau đây bị nghiêm cấm áp dụng đối với trẻ em?
17. Tình huống nào sau đây vi phạm quyền bí mật đời sống riêng tư của trẻ em?
18. Điều nào sau đây thể hiện quyền được bảo vệ của trẻ em theo Luật Trẻ em?
19. Theo Luật Trẻ em, trẻ em có quyền được sống chung với cha mẹ, trừ trường hợp nào?
20. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là xâm hại trẻ em theo Luật Trẻ em?
21. Theo Luật Trẻ em, việc chăm sóc thay thế cho trẻ em được thực hiện khi nào?
22. Theo Luật Trẻ em, khi phát hiện hành vi xâm hại trẻ em, người dân có trách nhiệm gì?
23. Điều nào sau đây KHÔNG phải là quyền của trẻ em khi tham gia tố tụng?
24. Theo Luật Trẻ em, độ tuổi nào sau đây được xem là trẻ em?
25. Luật Trẻ em năm 2016 quy định như thế nào về việc trẻ em tham gia hoạt động lao động?
26. Theo Luật Trẻ em, quyền nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm quyền được bảo vệ?
27. Điều nào sau đây thể hiện quyền tham gia của trẻ em theo Luật Trẻ em năm 2016?
28. Theo Luật Trẻ em năm 2016, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
29. Theo Luật Trẻ em, ai là người có trách nhiệm thông báo, tố giác hành vi xâm hại trẻ em?
30. Theo Luật Trẻ em, ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc đảm bảo quyền vui chơi, giải trí của trẻ em?