Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

Đề 5 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

1. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu người mua bảo hiểm cung cấp những thông tin gì khi giao kết hợp đồng?
2. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động môi giới bảo hiểm?
3. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây?
4. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một tổ chức được cấp giấy phép thành lập và hoạt động kinh doanh bảo hiểm?
5. Hành vi nào sau đây của đại lý bảo hiểm là vi phạm quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm?
6. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai là người có quyền chỉ định người thụ hưởng trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ?
7. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây của doanh nghiệp bảo hiểm là không được phép?
8. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây không được phép đồng thời là đại lý bảo hiểm cho cả doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ?
9. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bảo hiểm được miễn trừ trách nhiệm bồi thường?
10. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hành vi nào sau đây cấu thành gian lận bảo hiểm?
11. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp nào sau đây người mua bảo hiểm có nghĩa vụ cung cấp thông tin cho doanh nghiệp bảo hiểm?
12. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm?
13. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc?
14. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm năm 2022?
15. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn giải quyết bồi thường bảo hiểm được tính từ thời điểm nào?
16. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, điều kiện nào sau đây là bắt buộc đối với đại lý bảo hiểm cá nhân?
17. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoạt động nào sau đây không được phép thực hiện bởi doanh nghiệp môi giới bảo hiểm?
18. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, ai có trách nhiệm chứng minh sự kiện bảo hiểm đã xảy ra khi yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường?
19. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp bảo hiểm được dùng để làm gì?
20. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng bảo hiểm theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm?
21. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có được quyền tự động tăng phí bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng không?
22. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm gì đối với việc bảo mật thông tin của khách hàng?
23. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp người được bảo hiểm chết, ai là người có quyền nhận tiền bảo hiểm từ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ?
24. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi nào thì hợp đồng bảo hiểm chấm dứt?
25. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây được phép thực hiện hoạt động giám định tổn thất bảo hiểm?
26. Trong Luật Kinh doanh bảo hiểm, khái niệm 'sự kiện bảo hiểm' được hiểu như thế nào?
27. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi xảy ra tranh chấp giữa doanh nghiệp bảo hiểm và người mua bảo hiểm, phương thức giải quyết tranh chấp nào sau đây được ưu tiên?
28. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời gian tối đa để doanh nghiệp bảo hiểm phải ra quyết định giải quyết bồi thường bảo hiểm kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ là bao lâu?
29. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào sau đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm?
30. Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm nào sau đây không thuộc bảo hiểm nhân thọ?