Đề 5 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Thi Hành Án Dân Sự

Đề 5 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Luật Thi Hành Án Dân Sự

1. Theo Luật Thi hành án dân sự, trường hợp nào sau đây, Chấp hành viên có quyền kê biên tài sản của người thân thích của người phải thi hành án?
2. Theo Luật Thi hành án dân sự, trường hợp nào sau đây được coi là 'chưa có điều kiện thi hành án'?
3. Theo Luật Thi hành án dân sự, trường hợp nào sau đây, Chấp hành viên bị tạm đình chỉ công tác?
4. Theo quy định của Luật Thi hành án dân sự, việc xử lý tài sản chung của vợ chồng để thi hành án được thực hiện như thế nào?
5. Phân biệt trách nhiệm của Chấp hành viên và Thủ trưởng cơ quan thi hành án trong hoạt động thi hành án dân sự?
6. Theo Luật Thi hành án dân sự, trong trường hợp nào sau đây, quyết định thi hành án được thi hành ngay?
7. Phân biệt giữa 'hoãn thi hành án' và 'tạm đình chỉ thi hành án' theo Luật Thi hành án dân sự?
8. Trong trường hợp có nhiều người cùng yêu cầu thi hành án đối với một người phải thi hành án, việc phân chia tài sản thi hành án được thực hiện theo nguyên tắc nào?
9. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến hoạt động thi hành án dân sự?
10. Theo Luật Thi hành án dân sự, việc bán đấu giá tài sản kê biên được thực hiện theo trình tự nào?
11. Theo Luật Thi hành án dân sự, Chấp hành viên có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho người được thi hành án trong trường hợp nào?
12. Theo Luật Thi hành án dân sự, việc xác minh điều kiện thi hành án được thực hiện trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận được yêu cầu thi hành án?
13. Trong trường hợp tài sản kê biên là nhà ở duy nhất của người phải thi hành án, việc xử lý tài sản này được thực hiện như thế nào?
14. Theo Luật Thi hành án dân sự, đối tượng nào sau đây được ưu tiên thanh toán tiền thi hành án?
15. Hệ quả pháp lý của việc hết thời hiệu yêu cầu thi hành án là gì?
16. Quyền và nghĩa vụ của người được thi hành án được quy định như thế nào trong Luật Thi hành án dân sự?
17. Theo Luật Thi hành án dân sự, biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo đảm thi hành án?
18. Theo Luật Thi hành án dân sự, việc giải quyết tranh chấp về tài sản kê biên được thực hiện bởi cơ quan nào?
19. Theo Luật Thi hành án dân sự, việc cưỡng chế thi hành án đối với người chưa thành niên được thực hiện như thế nào?
20. Trong trường hợp người phải thi hành án không tự nguyện thi hành, Chấp hành viên áp dụng biện pháp cưỡng chế nào đầu tiên?
21. Chấp hành viên có quyền kê biên tài sản nào của người phải thi hành án?
22. Theo Luật Thi hành án dân sự năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2014), thời hiệu yêu cầu thi hành án là bao nhiêu năm kể từ ngày bản án, quyết định có hiệu lực pháp luật?
23. Theo Luật Thi hành án dân sự, ai là người có quyền yêu cầu thi hành án?
24. Trong quá trình thi hành án, nếu phát hiện có sai sót trong bản án, quyết định của Tòa án, Chấp hành viên phải xử lý như thế nào?
25. So sánh quyền của người được thi hành án và người phải thi hành án trong quá trình thi hành án dân sự?
26. Trường hợp nào sau đây, người phải thi hành án được hoãn thi hành án theo quy định của Luật Thi hành án dân sự?
27. Theo Luật Thi hành án dân sự, cơ quan nào có thẩm quyền quản lý nhà nước về thi hành án dân sự?
28. Theo Luật Thi hành án dân sự, thời hạn người phải thi hành án phải tự nguyện thi hành là bao lâu kể từ khi nhận được quyết định thi hành án?
29. Trong trường hợp người phải thi hành án là doanh nghiệp bị phá sản, việc thi hành án được thực hiện như thế nào?
30. Trong trường hợp nào sau đây, Chấp hành viên có quyền ra quyết định cưỡng chế thi hành án?