Đề 6 – Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

Đề 6 - Bài tập, đề thi trắc nghiệm online Toán cao cấp 2

1. Chuỗi ∑ (n=1 đến ∞) (1 / n!) hội tụ về giá trị nào?
2. Phương trình vi phân nào sau đây là phương trình vi phân tuyến tính cấp 2 hệ số hằng số thuần nhất?
3. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân y`` - 4y` + 4y = 0 là:
4. Trong không gian vectơ R^3, vectơ nào sau đây độc lập tuyến tính với vectơ u = (1, 2, -1) và v = (0, 1, 3)?
5. Miền hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑ (n=0 đến ∞) ((x-2)^n / 3^n) là:
6. Phương trình nào sau đây là phương trình đạo hàm riêng tuyến tính cấp 2?
7. Tính tích phân bội hai ∫∫D (x + y) dA, với D là miền giới hạn bởi y = x^2 và y = x.
8. Chuỗi Fourier của hàm số tuần hoàn f(x) với chu kỳ 2π có dạng:
9. Phương trình tiếp tuyến với mặt z = f(x, y) tại điểm (x0, y0, z0) có dạng:
10. Tính tích phân đường loại 1 ∫C (x + y) ds, với C là đoạn thẳng nối từ (0, 0) đến (1, 1).
11. Hàm số nào sau đây là nghiệm của phương trình vi phân y` = 2y?
12. Trong không gian R^2, phép biến đổi tuyến tính nào sau đây là phép quay quanh gốc tọa độ?
13. Trong không gian R^3, tích có hướng của hai vectơ u = (1, 0, 0) và v = (0, 1, 0) là:
14. Số chiều của không gian nghiệm của hệ phương trình tuyến tính thuần nhất Ax = 0, với A là ma trận vuông cấp n và rank(A) = r, là:
15. Cho trường vectơ F = (P, Q) = (y, -x). Tính div(F) và curl(F).
16. Trong không gian R^3, phương trình x^2 + y^2 - 2z = 0 biểu diễn mặt:
17. Điều kiện cần và đủ để chuỗi số dương ∑ a_n hội tụ là:
18. Ma trận A vuông cấp n khả nghịch khi và chỉ khi:
19. Tích phân ∫ (e^x / (1 + e^(2x))) dx bằng:
20. Phương trình vi phân Bernoulli có dạng:
21. Thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt z = x^2 + y^2 và z = 4 là:
22. Tích phân đường loại 2 ∫C (x^2 dy - y^2 dx) trên đường cong C là đường tròn x^2 + y^2 = R^2, ngược chiều kim đồng hồ, bằng:
23. Chuỗi số ∑ (n=1 đến ∞) ((-1)^n / n^p) hội tụ khi và chỉ khi:
24. Hạng của ma trận A = [[1, 2, 3], [2, 4, 6], [3, 6, 9]] là:
25. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 - 3xy. Điểm dừng của hàm số này là:
26. Đường cong nào sau đây là đường cong mức của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2?
27. Giá trị riêng của ma trận A = [[2, 1], [1, 2]] là:
28. Hàm số f(x, y) = x^2 - y^2 tại điểm (0, 0) có:
29. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x, y) = x + y trên miền D = {(x, y) | x^2 + y^2 ≤ 1} là:
30. Đạo hàm riêng của hàm số f(x, y) = xy^2 + e^(x^2y) theo biến x tại điểm (1, 0) là: