[KNTT] Trắc nghiệm Hoá học 10 bài 2 Nguyên tố hóa học [KNTT] Trắc nghiệm Hoá học 10 bài 2 Nguyên tố hóa học 1. Tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo: A. Số hiệu nguyên tử B. Số khối C. Số nơtron D. Khối lượng nguyên tử trung bình 2. Cấu hình electron của nguyên tố Natri (Na, Z=11) là $1s^22s^22p^63s^1$. Nguyên tố này thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn? A. IA B. IIA C. VIIA D. VIIIA 3. Nguyên tố hóa học được sắp xếp trong bảng tuần hoàn theo chiều: A. Tăng dần số khối B. Tăng dần số nơtron C. Tăng dần số proton D. Tăng dần độ âm điện 4. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là $ns^2np^1$. Nguyên tố này có thể thuộc chu kỳ nào sau đây? A. Chu kỳ 1 B. Chu kỳ 2 C. Chu kỳ 3 D. Chu kỳ 4 5. Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất? A. Oxy (O) B. Lưu huỳnh (S) C. Clo (Cl) D. Flo (F) 6. Nguyên tố X có Z=12. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kỳ 2, nhóm IIA B. Chu kỳ 3, nhóm IIA C. Chu kỳ 3, nhóm IIIA D. Chu kỳ 2, nhóm IIIA 7. Nguyên tố hóa học có ký hiệu là K. Kí hiệu hóa học này tương ứng với nguyên tố nào? A. Kali B. Kẽm C. Krypton D. Kim cương 8. Nguyên tố X có Z=17. Cấu hình electron của X là $1s^22s^22p^63s^23p^5$. Nguyên tố này có thể tạo hợp chất với nguyên tố Y có Z=19 như thế nào? A. XY B. X$_2$Y C. XY$_2$ D. X$_2$Y$_3$ 9. Nguyên tố hóa học có số hiệu nguyên tử Z=20. Cấu hình electron của nguyên tố này là: A. $1s^22s^22p^63s^23p^64s^2$ B. $1s^22s^22p^63s^23p^63d^2$ C. $1s^22s^22p^63s^23p^64s^24p^0$ D. $1s^22s^22p^63s^23p^6$ 10. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có: A. Cùng số khối và cùng số proton. B. Cùng số proton và cùng số nơtron. C. Cùng số electron và cùng số proton. D. Cùng số proton, bất kỳ số nơtron và số electron nào. 11. Cho biết nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: A. Chu kỳ 2, nhóm IIA B. Chu kỳ 3, nhóm IA C. Chu kỳ 3, nhóm IIA D. Chu kỳ 2, nhóm IA 12. Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? A. Natri (Na) B. Kali (K) C. Liti (Li) D. Rubidi (Rb) 13. Nguyên tố R thuộc chu kỳ 3, nhóm VIIA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của R là: A. $3s^23p^3$ B. $3s^23p^4$ C. $3s^23p^5$ D. $3s^1$ 14. Nguyên tố hóa học là gì? A. Là những nguyên tử có cùng số khối. B. Là những nguyên tử có cùng số proton. C. Là những nguyên tử có cùng số nơtron. D. Là những nguyên tử có cùng số electron. 15. Đồng vị là những nguyên tử: A. Có cùng số proton, khác số nơtron. B. Có cùng số nơtron, khác số proton. C. Có cùng số khối, khác số proton. D. Có cùng số proton, cùng số nơtron, khác số electron. Nộp đáp án Nội dung liên quan: [KNTT] Trắc nghiệm hóa học lớp 10 học kì II [KNTT] Trắc nghiệm Hoá học 10 bài 12 Liên kết cộng hóa trị [KNTT] Trắc nghiệm Hoá học 10 bài 1 Thành phần của nguyên tử [KNTT] Trắc nghiệm Hoá học 10 bài 23 Ôn tập chương 7: Nguyên tố nhóm Halogen [KNTT] Trắc nghiệm Hoá học 10 bài 22 Hydrogen halide. Muối halide