Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2

Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2 giúp bạn luyện tập thường xuyên để ghi nhớ lâu hơn thông qua nội dung bám sát chương trình học.

Trắc nghiệm Xác suất thống kê – Chương 2

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Kỳ vọng E(X) của một biến ngẫu nhiên liên tục phân phối đều trên khoảng [a, b] được tính bằng biểu thức nào?

  • - (a + b) / 2
  • - (b - a) / 2
  • - a + b
  • - (b - a)^2 / 12

Câu 2: Cho A và B là hai biến cố, và P(A) = 0.3, P(B) = 0.6. Nếu A và B là xung khắc, tính P(A∪B).

  • - 0.9
  • - 0.18
  • - 0.3
  • - 0.6

Câu 3: Hình dáng đồ thị của hàm mật độ xác suất đối với biến ngẫu nhiên có quy luật phân phối chuẩn có đặc điểm gì?

  • - Có dạng hình chuông và đối xứng qua trục đi qua giá trị kỳ vọng
  • - Có đồ thị bất đối xứng và lệch nhiều về phía bên phải
  • - Có đồ thị bất đối xứng và lệch nhiều về phía bên trái
  • - Là một đường thẳng song song với trục hoành

Câu 4: Nếu P(A) = 0.6 và A, B là hai biến cố độc lập với P(B) = 0.5. Tính P(A∩B).

  • - 0.3
  • - 0.1
  • - 1.1
  • - 0.5

Câu 5: Đối với một biến ngẫu nhiên có hàm phân phối tích lũy F(x), xác suất P(a <= X < b) được tính bằng công thức nào?

  • - F(a) - F(b)
  • - F(b) - F(a)
  • - F(b) + F(a)
  • - f(b) - f(a)

Câu 6: Nếu X là một biến ngẫu nhiên rời rạc, thì P(X = x) còn được gọi là gì?

  • - Hàm phân phối tích lũy tại x
  • - Hàm mật độ xác suất tại x
  • - Hàm khối xác suất tại x
  • - Kỳ vọng của x

Câu 7: Khi nào thì phân phối nhị thức có thể được xấp xỉ bằng phân phối Poisson?

  • - Khi 'n' lớn và 'p' nhỏ
  • - Khi 'n' nhỏ và 'p' lớn
  • - Khi 'n' và 'p' đều lớn
  • - Khi 'n' và 'p' đều nhỏ

Câu 8: Tính chất nào sau đây là đúng về hàm phân phối tích lũy (CDF) F(x) của một biến ngẫu nhiên X?

  • - F(x) là hàm giảm và F(dương vô cùng) = 0
  • - F(x) là hàm không giảm và giá trị của nó luôn nằm trong khoảng [0, 1]
  • - F(x) chỉ xác định cho biến ngẫu nhiên rời rạc
  • - F(x) = f(x) cho mọi x, với f(x) là hàm mật độ xác suất

Câu 9: Để chuẩn hóa một biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn N(μ, σ^2) thành biến chuẩn tắc Z ~ N(0, 1), công thức nào sau đây được sử dụng

  • - Z = (X - μ) / σ^2
  • - Z = (X - μ) / σ
  • - Z = (μ - X) / σ
  • - Z = (X - σ) / μ

Câu 10: Phân phối chuẩn (Gaussian distribution) có những đặc điểm nổi bật nào?

  • - Dạng hình thang, được đặc trưng bởi số phép thử n và xác suất p
  • - Dạng hình chuông đối xứng, được đặc trưng bởi kỳ vọng μ và phương sai σ^2
  • - Dạng lệch phải, được đặc trưng bởi tham số λ
  • - Dạng hình chữ nhật đều, chỉ được đặc trưng bởi khoảng [a, b]

Câu 11: Cho X và Y là hai biến ngẫu nhiên độc lập, a và b là hằng số. Mệnh đề nào sau đây về phương sai là đúng?

  • - Var(aX + bY) = aVar(X) + bVar(Y)
  • - Var(aX + b) = aVar(X) + b
  • - Var(aX + bY) = a^2Var(X) + b^2Var(Y)
  • - Var(X + Y) = Var(X) + Var(Y) - 2Cov(X, Y)

Câu 12: Moment trung tâm bậc k của một biến ngẫu nhiên X được định nghĩa là gì?

  • - E(X)
  • - E((X - E(X))^k)
  • - E(X^k)
  • - Var(X)

Câu 13: Sử dụng biến ngẫu nhiên X từ câu hỏi trước (X nhận các giá trị 1, 2, 3 với xác suất tương ứng là P(X=1)=0.2, P(X=2)=0.3, P(X=3)=0.5 và E(X)=2.3), hãy tính phương sai Var(X)

  • - 0.55
  • - 0.81
  • - 0.61
  • - 0.70

Câu 14: Xác suất để một biến ngẫu nhiên liên tục nhận một giá trị cụ thể bất kỳ (P(X=a)) có giá trị bằng bao nhiêu?

  • - Luôn bằng 0
  • - Bằng giá trị của hàm mật độ tại điểm đó
  • - Luôn bằng 1
  • - Phụ thuộc vào giá trị của kỳ vọng toán học

Câu 15: Mối quan hệ giữa hàm phân phối tích lũy F(x) và hàm mật độ xác suất f(x) của biến ngẫu nhiên liên tục là gì?

  • - F(x) là đạo hàm của f(x)
  • - f(x) là đạo hàm của F(x)
  • - F(x) = f(x)
  • - F(x) và f(x) không có mối quan hệ trực tiếp

Câu 16: Một biến ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất f(x) = 1/4 cho x thuộc [1, 5] và f(x) = 0 nếu ngược lại. Đây là phân phối xác suất loại gì?

  • - Phân phối mũ
  • - Phân phối chuẩn
  • - Phân phối đồng đều liên tục
  • - Phân phối Poisson

Câu 17: Nếu Var(X) = 25, thì độ lệch chuẩn của X là bao nhiêu?

  • - 25
  • - 50
  • - 5
  • - 0.25

Câu 18: Biến cố đối của biến cố A, ký hiệu là A', là gì?

  • - Biến cố A và một biến cố khác không liên quan
  • - Biến cố A giao với biến cố không thể
  • - Biến cố xảy ra khi và chỉ khi A không xảy ra
  • - Biến cố A hợp với biến cố chắc chắn

Câu 19: Đại lượng nào đo lường mức độ phân tán của dữ liệu quanh giá trị trung bình?

  • - Kỳ vọng
  • - Mode
  • - Phương sai
  • - Trung vị

Câu 20: Phân phối Bernoulli có bản chất là một dạng đặc biệt của quy luật phân phối nào sau đây?

  • - Là phân phối Poisson với lambda = 1
  • - Là biến thể của phân phối chuẩn chuẩn hóa
  • - Là phân phối nhị thức với n = 1
  • - Là phân phối xác suất chỉ nhận các giá trị âm

Câu 21: Điểm khác biệt cơ bản giữa biến ngẫu nhiên rời rạc và biến ngẫu nhiên liên tục là gì?

  • - Biến rời rạc chỉ liên quan đến xác suất, biến liên tục liên quan đến thống kê
  • - Biến rời rạc nhận giá trị đếm được, biến liên tục nhận giá trị trong một khoảng
  • - Biến rời rạc chỉ có thể là số nguyên, biến liên tục có thể là số thực
  • - Biến rời rạc có hàm mật độ, biến liên tục có hàm khối xác suất

Câu 22: Phân phối chuẩn tắc (Standard Normal Distribution), thường ký hiệu là Z, có các tham số nào sau đây

  • - Có kỳ vọng bằng 0 và phương sai bằng 0
  • - Có kỳ vọng bằng 1 và phương sai bằng 1
  • - Có kỳ vọng bằng 0 và độ lệch chuẩn bằng 1
  • - Có kỳ vọng bằng 1 và độ lệch chuẩn bằng 0

Câu 23: Nếu biến ngẫu nhiên X tuân theo phân phối Poisson P(λ), thì phương sai Var(X) của nó là gì

  • - np(1-p)
  • - λ
  • - λ^2
  • - 1/λ

Câu 24: Khi nào thì một biến ngẫu nhiên tuân theo phân phối Bernoulli?

  • - Khi nó mô tả số lần thành công trong 'n' thử nghiệm độc lập
  • - Khi nó mô tả kết quả của một thử nghiệm duy nhất có hai khả năng (thành công/thất bại) với xác suất 'p' cho thành công
  • - Khi nó mô tả thời gian chờ đợi cho sự kiện đầu tiên xảy ra
  • - Khi nó mô tả số sự kiện xảy ra trong một khoảng thời gian cố định

Câu 25: Trong công thức xác suất đầy đủ, giả sử {B₁, B₂, ..., Bₙ} là một hệ đầy đủ các biến cố. Khi đó, xác suất của một biến cố A bất kỳ được tính như thế nào?

  • - P(A) = Σ P(A|Bᵢ)
  • - P(A) = Σ P(Bᵢ)
  • - P(A) = Σ P(A|Bᵢ)P(Bᵢ)
  • - P(A) = P(A|B₁) + P(A|B₂)