Trắc nghiệm Cánh diều Ngữ văn 8 bài 1 Thực hành tiếng việt: Trợ từ và thán từ

Trắc nghiệm Cánh diều Ngữ văn 8 bài 1 Thực hành tiếng việt: Trợ từ và thán từ

1. Trong câu Bạn **chứ** có đi học không?, từ chứ có chức năng gì?
2. Trong câu Cô giáo **à**, em xin phép nghỉ học ạ., các từ à và ạ thuộc loại từ nào?
3. Câu nào sau đây sử dụng thán từ để biểu thị sự đồng tình, tán thành?
4. Trong câu Con bé **hẳn** là đã hiểu., từ hẳn có chức năng gì?
5. Xác định trợ từ trong câu sau: Bạn **hề** không hiểu gì cả.
6. Xác định từ ngữ nào trong câu sau đây là thán từ: Chao ôi, cuộc đời vẫn đẹp sao, vẫn rộng mở, vẫn sán lạn.
7. Thán từ Hỡi thường được dùng để làm gì?
8. Câu nào sau đây có sử dụng thán từ biểu thị sự ngạc nhiên?
9. Câu nào sau đây KHÔNG sử dụng thán từ?
10. Trong câu Anh **cũng** **đã** đi rồi., các từ cũng và đã là loại từ gì?
11. Trong câu Đứa bé **thôi** rồi., từ thôi có chức năng gì?
12. Trong câu Anh **lại** đi rồi., từ lại có chức năng gì?
13. Câu nào sau đây sử dụng thán từ biểu thị sự thân mật, gần gũi?
14. Câu nào sau đây KHÔNG phải là câu có thán từ?
15. Xác định thán từ trong câu: Ô hay, bạn đến rồi à.
16. Trong câu Anh **chỉ** biết cười., từ chỉ có chức năng gì?
17. Trong câu Ôi, trời thu xanh biếc, những cánh đồng lúa chín vàng ươm., từ Ôi có chức năng gì?
18. Xác định thán từ trong câu: Trời ạ, hôm nay nóng quá.
19. Câu nào sau đây sử dụng thán từ để biểu thị sự bực mình, khó chịu?
20. Trong giao tiếp, thán từ thường được đặt ở đâu trong câu?
21. Trong câu Con bé **chao** lại khóc., từ chao có chức năng gì?
22. Trong câu Con bé này **cũng** hay lắm., từ cũng đóng vai trò gì?
23. Xác định thán từ trong câu: Hôm nay **hả**, bạn có rảnh không?
24. Thán từ nào thường đi kèm với cảm xúc tiếc nuối, buồn bã?
25. Câu nào sau đây sử dụng thán từ thể hiện sự khích lệ, động viên?