Trắc nghiệm Cánh diều Tiếng Việt 3 học kì I Trắc nghiệm Cánh diều Tiếng Việt 3 học kì I 1. Từ chăm sóc trong câu Chị Lan chăm sóc vườn cây rất cẩn thận. thuộc loại từ nào? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Quan hệ từ 2. Câu nào là câu hỏi? A. Bầu trời hôm nay thật trong xanh. B. Bạn có thích ăn kem không? C. Hãy giữ im lặng! D. Ôi chao, đẹp quá! 3. Tìm chủ ngữ trong câu: Trên bãi cỏ xanh mượt, đàn bò đang thong thả gặm cỏ. A. Trên bãi cỏ xanh mượt B. đàn bò C. thong thả D. gặm cỏ 4. Trong câu Ông em là một người nông dân chân chất., từ chân chất có tác dụng gì? A. Chỉ hành động của ông. B. Bổ sung ý nghĩa cho danh từ người nông dân. C. Chỉ thời gian. D. Chỉ nơi chốn. 5. Tìm vị ngữ trong câu: Bông hoa hồng đỏ thắm. A. Bông hoa hồng B. đỏ thắm C. Bông D. hoa hồng đỏ thắm 6. Câu Bé Mai thích đọc truyện tranh. thuộc kiểu câu nào? A. Câu hỏi B. Câu kể C. Câu cầu khiến D. Câu cảm 7. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu Những ngôi sao lấp lánh như những đốm lửa nhỏ trên bầu trời đêm.? A. Nhân hóa B. So sánh C. Ẩn dụ D. Hoán dụ 8. Tìm trạng ngữ trong câu: Trên cành cây, chim sẻ líu lo hót vang. A. chim sẻ B. líu lo C. hót vang D. Trên cành cây 9. Tìm chủ ngữ và vị ngữ trong câu: Trong vườn, những bông hoa cúc vàng rực rỡ. A. Chủ ngữ: Trong vườn; Vị ngữ: những bông hoa cúc vàng rực rỡ. B. Chủ ngữ: những bông hoa cúc; Vị ngữ: vàng rực rỡ. C. Chủ ngữ: Trong vườn; Vị ngữ: vàng rực rỡ. D. Chủ ngữ: những bông hoa cúc vàng; Vị ngữ: rực rỡ. 10. Từ nhanh nhẹn trong câu Chú sóc nhanh nhẹn chuyền cành thuộc loại từ nào? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Giới từ 11. Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ chăm chỉ? A. Siêng năng B. Cần cù C. Lười biếng D. Cần mẫn 12. Từ nào đồng nghĩa với từ thông minh? A. Ngu ngốc B. Khờ khạo C. Sáng dạ D. Chậm hiểu 13. Từ nào đồng nghĩa với từ tuyệt vời? A. Tệ hại B. Dở tệ C. Kinh khủng D. Tuyệt hảo 14. Trong câu Mẹ em là một người phụ nữ đảm đang., từ đảm đang có tác dụng gì? A. Chỉ hành động của mẹ. B. Bổ sung ý nghĩa cho danh từ người phụ nữ. C. Chỉ thời gian. D. Chỉ nơi chốn. 15. Câu nào dùng sai dấu câu? A. Hôm nay trời đẹp! B. Bạn có đi học không? C. Lan đang vẽ tranh. D. Bác nông dân đang làm việc. 16. Câu nào là câu cầu khiến? A. Hôm nay tôi rất vui. B. Bạn có muốn đi chơi không? C. Hãy cất sách vở vào cặp đi em. D. Cảnh vật thật yên bình. 17. Câu nào sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ? A. Anh ấy cao như cây sào. B. Trường học là ngôi nhà thứ hai của em. C. Mặt trời mọc ở đằng Đông. D. Cánh đồng lúa chín vàng rực. 18. Câu Trời mưa to quá! thuộc kiểu câu nào? A. Câu hỏi B. Câu kể C. Câu cầu khiến D. Câu cảm 19. Trong câu Cuốn sách này rất hay., từ hay có vai trò gì? A. Chỉ hành động. B. Chỉ đặc điểm, tính chất. C. Chỉ nơi chốn. D. Chỉ thời gian. 20. Từ nào trái nghĩa với từ nhỏ bé? A. Nhỏ nhắn B. Tí hon C. To lớn D. Mảnh khảnh 21. Trong các câu sau, câu nào sử dụng biện pháp tu từ so sánh? A. Bầu trời xanh thẳm. B. Mẹ là ngọn lửa sưởi ấm trái tim con. C. Những cánh đồng lúa chín vàng. D. Cô giáo giảng bài rất hay. 22. Từ thảo luận trong câu Các bạn đang thảo luận về bài tập về nhà. thuộc loại từ nào? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Trạng ngữ 23. Trong câu Ông em là một người rất hiền lành., từ hiền lành có tác dụng gì? A. Bổ sung ý nghĩa cho danh từ ông. B. Bổ sung ý nghĩa cho động từ là. C. Bổ sung ý nghĩa cho tính từ rất. D. Làm rõ hành động của ông. 24. Từ vui vẻ trong câu Cả nhà cùng cười nói vui vẻ. là loại từ gì? A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ D. Quan hệ từ 25. Câu nào sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa? A. Giấy trắng, mực xanh. B. Mặt trời thức dậy, gọi mặt trăng đi ngủ. C. Đám mây trôi lững lờ. D. Ngôi nhà nhỏ xinh xắn. Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều tiếng việt 3 bài đọc 4 Người chạy cuối cùng Trắc nghiệm Cánh diều tiếng việt 3 Bài 18 Bài đọc số 4 Nhập gia tùy tục Trắc nghiệm Cánh diều tiếng việt 3 Bài 16 Bài đọc số 1 Chú hải quân Trắc nghiệm Cánh diều tiếng việt 3 bài đọc 1 Bảy sắc cầu vồng Trắc nghiệm Cánh diều tiếng việt 3 bài đọc 2: con đã lớn thật rồi