Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 5 bài 21: Héc-ta Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 5 bài 21: Héc-ta 1. Một nông trại có diện tích $5$ ha. Diện tích của nông trại đó tính bằng mét vuông là: A. $500 \text{ m}^2$ B. $5000 \text{ m}^2$ C. $50000 \text{ m}^2$ D. $500000 \text{ m}^2$ 2. Đổi đơn vị: $0,75$ héc-ta bằng bao nhiêu mét vuông ($m^2$)? A. $750 \text{ m}^2$ B. $7500 \text{ m}^2$ C. $75000 \text{ m}^2$ D. $750000 \text{ m}^2$ 3. Trong các đơn vị đo diện tích sau, đơn vị nào thường dùng để đo diện tích đất đai rộng lớn? A. Xentimét vuông ($cm^2$) B. Mét vuông ($m^2$) C. Héc-ta (ha) D. Đề-xi mét vuông ($dm^2$) 4. Một cánh đồng có diện tích $25000 \text{ m}^2$. Diện tích của cánh đồng đó tính bằng héc-ta là bao nhiêu? A. $2,5$ ha B. $25$ ha C. $0,25$ ha D. $250$ ha 5. Một khu vườn có diện tích là $15000 \text{ m}^2$. Hỏi khu vườn đó có diện tích bao nhiêu héc-ta? A. $0,15$ ha B. $1,5$ ha C. $15$ ha D. $150$ ha 6. Hai héc-ta và năm mươi mét vuông được viết dưới dạng hỗn số có đơn vị là héc-ta là: A. $2 \frac{50}{10000}$ ha B. $2 \frac{50}{100}$ ha C. $2 \frac{5}{10000}$ ha D. $250$ ha 7. Nếu một thửa ruộng có diện tích $50000 \text{ m}^2$, thì diện tích của thửa ruộng đó là: A. $5$ ha B. $50$ ha C. $0,05$ ha D. $0,5$ ha 8. Đâu là quy đổi đúng giữa héc-ta (ha) và mét vuông ($m^2$)? A. $1 \text{ ha} = 100 \text{ m}^2$ B. $1 \text{ ha} = 1000 \text{ m}^2$ C. $1 \text{ ha} = 10000 \text{ m}^2$ D. $1 \text{ ha} = 100000 \text{ m}^2$ 9. Đổi đơn vị: $2$ héc-ta bằng bao nhiêu mét vuông ($m^2$)? A. $2000 \text{ m}^2$ B. $20000 \text{ m}^2$ C. $200000 \text{ m}^2$ D. $2000000 \text{ m}^2$ 10. Một thửa đất hình vuông có cạnh là $100$ m. Diện tích của thửa đất đó là bao nhiêu héc-ta? A. $1$ ha B. $0,1$ ha C. $0,01$ ha D. $10$ ha 11. Một thửa đất hình chữ nhật có diện tích là $1$ héc-ta. Nếu chiều dài của thửa đất là $200$ m, thì chiều rộng của thửa đất đó là bao nhiêu mét? A. $50$ m B. $100$ m C. $200$ m D. $500$ m 12. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 100 m và chiều rộng là 50 m. Diện tích của mảnh đất đó là bao nhiêu héc-ta? A. $0,5$ ha B. $0,05$ ha C. $5$ ha D. $500$ ha 13. Nếu một khu đất hình chữ nhật có diện tích $0,8$ ha và chiều rộng là $50$ m, thì chiều dài của khu đất đó là bao nhiêu mét? A. $160$ m B. $1600$ m C. $80$ m D. $800$ m 14. So sánh $3$ ha và $30000 \text{ m}^2$. Kết quả đúng là: A. $3 \text{ ha} < 30000 \text{ m}^2$ B. $3 \text{ ha} = 30000 \text{ m}^2$ C. $3 \text{ ha} > 30000 \text{ m}^2$ D. Không so sánh được 15. Một trường học có diện tích $2$ héc-ta. Diện tích của trường học đó tính bằng mét vuông là bao nhiêu? A. $200 \text{ m}^2$ B. $2000 \text{ m}^2$ C. $20000 \text{ m}^2$ D. $200000 \text{ m}^2$ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 5 phần 2 các phép tính với số thập phân bài 31: Luyện tập Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 5 bài 42: Tìm giá trị phần trăm của một số cho trước Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 5 bài 20: Ôn tập về các đơn vị đo diện tích đã học Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 5 bài 19: Làm tròn số thập phân Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 5 bài 9: Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 5 bài toán liên quan đến quan hệ phụ thuộc