Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 10 : Số nguyên tố. Hợp số Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 10 : Số nguyên tố. Hợp số 1. Số nào sau đây là số nguyên tố duy nhất có chữ số tận cùng là 5? A. 5 B. 15 C. 25 D. 35 2. Số ước của một số nguyên tố là bao nhiêu? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số 3. Đâu là một ví dụ về cặp số nguyên tố cùng nhau? A. 4 và 6 B. 9 và 15 C. 7 và 11 D. 10 và 12 4. Số nào sau đây là hợp số? A. 2 B. 17 C. 23 D. 18 5. Số nào là hợp số nhỏ nhất có hai chữ số? A. 10 B. 11 C. 12 D. 13 6. Cho biết $p$ là một số nguyên tố. Số nào sau đây KHÔNG THỂ là ước của $p$? A. 1 B. $p$ C. $p-1$ D. Một số khác 1 và $p$ 7. Số nguyên tố $n$ nào thỏa mãn điều kiện $n$ và $2n$ đều là số nguyên tố? A. 1 B. 2 C. 3 D. Không có số nào 8. Số 1 có phải là số nguyên tố không? A. Có, vì nó chỉ có một ước. B. Không, vì nó có nhiều hơn hai ước. C. Có, vì nó không chia hết cho số nào khác ngoài 1. D. Không, vì định nghĩa số nguyên tố yêu cầu có đúng hai ước. 9. Số nào sau đây là số chẵn nguyên tố duy nhất? A. 0 B. 2 C. 4 D. 6 10. Số ước của một hợp số là bao nhiêu? A. 1 B. 2 C. Nhiều hơn 2 D. Vô số 11. Tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là: A. 2, 3, 5, 7 B. 1, 2, 3, 5, 7 C. 2, 3, 5 D. 3, 5, 7, 9 12. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? A. Mọi số tự nhiên lớn hơn 1 đều là hợp số. B. Mọi số tự nhiên lớn hơn 1 hoặc là số nguyên tố hoặc là hợp số. C. Tất cả các số lẻ đều là số nguyên tố. D. Số 0 là số nguyên tố. 13. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 9 B. 15 C. 11 D. 1 14. Trong các số sau đây, số nào KHÔNG phải là số nguyên tố? A. 29 B. 31 C. 33 D. 37 15. Tìm số nguyên tố lớn nhất có hai chữ số. A. 97 B. 99 C. 91 D. 93 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 7: Quan hệ chia hết. Tính chất chia hết Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 5: Phép nhân các số nguyên Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 1: Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lý số liệu Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài : Bài tập cuối chương 3 hình học trực quan Trắc nghiệm Cánh diều Toán học 6 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân