Trắc nghiệm Chân trời ngữ văn 10 Ôn tập học kì I Trắc nghiệm Chân trời ngữ văn 10 Ôn tập học kì I 1. Xác định biện pháp tu từ chính trong câu: Thuyền về có nhớ bến chăng / Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền. A. Hoán dụ B. Nhân hóa C. So sánh D. Điệp ngữ 2. Xác định biện pháp tu từ trong câu: Bác Hồ là vị cha già của dân tộc. A. Nhân hóa B. Ẩn dụ C. Hoán dụ D. Điệp ngữ 3. Trong phong cách ngôn ngữ hành chính, mục đích chính của việc sử dụng các công thức, quy định là gì? A. Tạo sự thân mật, gần gũi B. Tăng tính hình tượng, gợi cảm C. Đảm bảo tính chính xác, rõ ràng và khách quan D. Gây ấn tượng về sự uyên bác 4. Biện pháp tu từ nào giúp làm nổi bật ý nghĩa của từ ngữ bằng cách gán cho nó một ý nghĩa mới dựa trên mối quan hệ tương đồng hoặc tương phản? A. Nhân hóa B. Ẩn dụ C. Hoán dụ D. So sánh 5. Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ: Con đi trăm núi ngàn khe / Chưa bằng cha mẹ công ơn sinh thành. A. Điệp ngữ B. Nói quá C. Hoán dụ D. So sánh 6. Câu Nó như một dòng sông là câu thuộc kiểu loại nào về cấu tạo? A. Câu ghép B. Câu đơn C. Câu đặc biệt D. Câu rút gọn 7. Trong các biện pháp tu từ vóng, biện pháp nào được sử dụng để tạo ra sự tương phản về ý nghĩa giữa hai sự vật, hiện tượng, hoặc khái niệm? A. Hoán dụ B. Nói quá C. Ẩn dụ D. Chơi chữ 8. Biện pháp tu từ Đất nước mình vốn quý hơn vàng thuộc loại nào? A. So sánh B. Nói quá C. Hoán dụ D. Nhân hóa 9. Câu Trời cho đấy, đất cho đấy có ý nghĩa gì và thuộc kiểu câu nào? A. Câu hỏi tu từ, dùng để khẳng định B. Câu cảm thán, thể hiện sự ngạc nhiên C. Câu cầu khiến, thể hiện sự yêu cầu D. Câu trần thuật, thể hiện sự thừa nhận 10. Câu Trăm hoa đua nở, chim ca ríu rít thuộc kiểu câu gì về cấu tạo? A. Câu đơn B. Câu ghép C. Câu đặc biệt D. Câu rút gọn 11. Biện pháp tu từ nào giúp làm rõ nghĩa của sự vật, hiện tượng này bằng cách dựa vào sự giống nhau về hình thức, tính chất hoặc chức năng với sự vật, hiện tượng khác? A. Hoán dụ B. Nhân hóa C. So sánh D. Nói quá 12. Câu Tôi yêu em có thể được phân tích là câu gì về mục đích nói? A. Câu hỏi B. Câu cảm C. Câu cầu khiến D. Câu trần thuật 13. Biện pháp tu từ nào dùng để thay thế tên gọi của sự vật, hiện tượng này bằng một tên gọi khác có quan hệ gần gũi về ý nghĩa? A. Nhân hóa B. Ẩn dụ C. Hoán dụ D. Nói quá 14. Câu Trời xanh mây trắng thuộc kiểu câu gì về mặt ý nghĩa và chức năng? A. Câu hỏi B. Câu cầu khiến C. Câu cảm D. Câu trần thuật 15. Trong phong cách ngôn ngữ nghệ thuật, yếu tố nào thường được sử dụng để tạo ra hiệu quả thẩm mĩ và tác động mạnh mẽ đến cảm xúc người đọc? A. Sự khô khan, trừu tượng B. Tính khách quan, phi cá nhân C. Các biện pháp tu từ và hình ảnh giàu sức gợi D. Sự lặp lại đơn điệu 16. Trong ngôn ngữ viết, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để thể hiện tính mạch lạc và logic của văn bản? A. Sử dụng nhiều từ ngữ Hán Việt B. Sự sắp xếp các câu, các đoạn theo một trật tự hợp lý C. Sử dụng nhiều dấu chấm than D. Viết hoa tên riêng 17. Câu Mặt trời là quả cam trên cao thuộc kiểu loại câu nào về cấu tạo? A. Câu đơn B. Câu ghép C. Câu rút gọn D. Câu đặc biệt 18. Trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền đạt thông tin và tạo lập mối quan hệ giữa người nói và người nghe? A. Sử dụng từ ngữ cổ B. Ngữ cảnh giao tiếp C. Ngữ điệu và cử chỉ D. Sự trang trọng trong cách diễn đạt 19. Trong phong cách ngôn ngữ khoa học, đặc điểm nào sau đây là nổi bật nhất? A. Tính cảm xúc và chủ quan B. Tính chính xác, khách quan và logic C. Tính hình tượng và giàu cảm xúc D. Tính khẩu ngữ và thân mật 20. Trong phong cách ngôn ngữ báo chí, đặc điểm tính thông tin cao thể hiện ở điều gì? A. Sử dụng nhiều câu văn dài, phức tạp B. Tập trung vào việc truyền đạt thông tin nhanh chóng, chính xác và dễ hiểu C. Sử dụng nhiều từ ngữ địa phương D. Tập trung vào yếu tố cảm xúc, cá nhân 21. Biện pháp tu từ nào được sử dụng để gọi tên sự vật, hiện tượng bằng cách dựa vào mối quan hệ toàn thể - bộ phận? A. Ẩn dụ B. Hoán dụ C. Nói quá D. Nhân hóa 22. Trong giao tiếp, tại sao cần chú ý đến ngữ cảnh? A. Để sử dụng từ ngữ cổ B. Để hiểu đúng ý nghĩa và mục đích giao tiếp C. Để tăng tính văn chương cho lời nói D. Để làm cho lời nói thêm dài 23. Trong phong cách ngôn ngữ khẩu ngữ, đặc điểm tính tại chỗ thể hiện ở điều gì? A. Sử dụng từ ngữ trang trọng, lịch sự B. Lời nói phụ thuộc vào tình huống, hoàn cảnh giao tiếp cụ thể C. Tập trung vào các thuật ngữ khoa học D. Sử dụng nhiều câu văn phức tạp 24. Biện pháp tu từ nào được sử dụng khi ta gọi tên một sự vật, hiện tượng bằng một tên gọi khác có mối quan hệ gần gũi về không gian, thời gian, hoặc vai trò? A. Hoán dụ B. Ẩn dụ C. Nói quá D. Nhân hóa 25. Trong phong cách ngôn ngữ sinh hoạt, yếu tố nào giúp người nói thể hiện thái độ, tình cảm và tạo sự thân mật? A. Sử dụng thuật ngữ chuyên ngành B. Ngữ điệu, cử chỉ, nét mặt C. Cấu trúc câu phức tạp D. Tính khách quan, phi cá nhân Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời ngữ văn 10 bài 2 Đăm Săn đi chinh phục Nữ Thần Mặt Trời Trắc nghiệm Chân trời ngữ văn 10 bài 9 Đất Nước ( Nguyễn Đình Thi) Trắc nghiệm Chân trời ngữ văn 10 bài 3 Hương sơn phong cảnh Trắc nghiệm Chân trời ngữ văn 10 bài 6 Chiếc lá đầu tiên Trắc nghiệm Chân trời ngữ văn 10 bài 6 Tây Tiến