Trắc nghiệm Chân trời ôn tập Hóa học 9 học kì 2 (Phần 1) Trắc nghiệm Chân trời ôn tập Hóa học 9 học kì 2 (Phần 1) 1. Dung dịch $FeCl_3$ có màu gì? A. Không màu B. Màu xanh lam C. Màu vàng nâu D. Màu xanh lục 2. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch $AgNO_3$ tạo ra kim loại bạc ($Ag$)? A. $Cu$ B. $Fe$ C. $Al$ D. $Zn$ 3. Để trung hòa hoàn toàn 100 ml dung dịch $HCl$ 1M cần bao nhiêu ml dung dịch $NaOH$ 2M? A. 50 ml B. 100 ml C. 25 ml D. 200 ml 4. Đốt cháy hoàn toàn 16 gam $CH_4$ trong bình kín chứa khí $O_2$ dư. Sản phẩm thu được dẫn qua dung dịch $Ca(OH)_2$ dư. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu? A. 40 gam B. 80 gam C. 100 gam D. 60 gam 5. Khối lượng $CO_2$ thu được khi nung hoàn toàn 1 tấn đá vôi ($CaCO_3$) chứa 20% tạp chất là bao nhiêu? A. 0.352 tấn B. 0.44 tấn C. 0.308 tấn D. 0.396 tấn 6. Cho phản ứng sau: $2Al + 3H_2SO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3H_2$. Nếu lấy 5.4 gam kim loại nhôm (Al) tác dụng với dung dịch axit sulfuric ($H_2SO_4$) dư, thể tích khí hydro ($H_2$) thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu? A. 6.72 lít B. 4.48 lít C. 2.24 lít D. 8.96 lít 7. Trong phản ứng tráng gương của anđehit, có thể dùng thuốc thử nào sau đây? A. Dung dịch $NaOH$ B. Dung dịch $HCl$ C. Dung dịch $AgNO_3$ trong $NH_3$ D. Dung dịch $H_2SO_4$ 8. Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí metan ($CH_4$) cần 2 thể tích khí oxi ($O_2$). Hỏi thể tích khí cacbonic ($CO_2$) thu được là bao nhiêu? A. 1 thể tích B. 2 thể tích C. 0.5 thể tích D. 4 thể tích 9. Dung dịch nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh? A. Dung dịch $HCl$ B. Dung dịch $NaOH$ C. Dung dịch $NaCl$ D. Dung dịch $CH_3COOH$ 10. Dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất? A. Dung dịch $NaOH$ 0.1M B. Dung dịch $HCl$ 0.1M C. Dung dịch $NaCl$ 0.1M D. Dung dịch $CH_3COOH$ 0.1M 11. Trong công nghiệp, người ta dùng phương pháp nào để sản xuất nhôm ($Al$)? A. Nhiệt phân $AlCl_3$ B. Điện phân dung dịch $AlCl_3$ C. Điện phân nóng chảy $Al_2O_3$ D. Cho $Al$ tác dụng với $H_2$ 12. Axit axetic ($CH_3COOH$) có thể phản ứng với tất cả các chất nào trong các trường hợp sau? A. $Cu, CuO, NaHCO_3$ B. $NaOH, CuO, Fe$ C. $Ag, KOH, $ $CaCO_3$ D. $Zn, Fe(OH)_3, Na_2CO_3$ 13. Chất nào sau đây là este? A. $CH_3OH$ B. $CH_3COOH$ C. $CH_3COOCH_3$ D. $HCOOH$ 14. Trong phản ứng: $2Al + 3CuSO_4 \rightarrow Al_2(SO_4)_3 + 3Cu$. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG? A. $Al$ bị oxi hóa, $CuSO_4$ bị khử. B. $Al$ bị khử, $CuSO_4$ bị oxi hóa. C. $Al$ bị oxi hóa, $CuSO_4$ không bị oxi hóa, không bị khử. D. $Al$ bị khử, $CuSO_4$ bị oxi hóa. 15. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về axit sulfuric ($H_2SO_4$) đặc? A. Có tính bazơ mạnh. B. Có tính oxi hóa yếu. C. Có tính hút nước mạnh. D. Phản ứng với kim loại chỉ tạo muối sulfat và nước. Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời ôn tập Hóa học 9 học kì 1 (Phần 1) Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 Ôn tập chủ đề 7: Hợp chất hữu cơ. Hydrocarbon và nguồn nhiên liệu Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 bài: Ôn tập chủ đề 2: Ánh sáng Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 bài 15: Năng lượng tái tạo Trắc nghiệm Chân trời KHTN 9 bài 41: Cấu trúc nhiễm sắc thể và đột biến nhiễm sắc thể