Trắc nghiệm Chân trời Tiếng Việt 5 bài 4: Luyện tập về từ đồng nghĩa

Trắc nghiệm Chân trời Tiếng Việt 5 bài 4: Luyện tập về từ đồng nghĩa

1. Trong nhóm từ vui tươi, phấn khởi, buồn bã, hớn hở, từ nào có nghĩa trái ngược với các từ còn lại?
2. Từ nào trong nhóm sau đây có nghĩa khác biệt nhất?
3. Chọn từ đồng nghĩa với mạnh khỏe để điền vào chỗ trống: Sau cơn bệnh, em đã cảm thấy ... hơn.
4. Tìm từ đồng nghĩa với chăm chỉ trong các từ sau:
5. Trong câu Bà em rất hiền lành., từ nào trái nghĩa với hiền lành?
6. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất để thay thế cho từ lớn lao trong câu Một công lao lớn lao.
7. Tìm từ đồng nghĩa với thanh bình trong các từ sau:
8. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với từ vui vẻ?
9. Chọn từ đồng nghĩa thích hợp nhất cho từ dũng cảm trong câu Người lính dũng cảm chiến đấu bảo vệ Tổ quốc.
10. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp nhất để điền vào chỗ trống: Con đường này rất ... , rất khó đi.
11. Chọn cặp từ đồng nghĩa phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu Cuốn sách này rất ... , em đọc mãi không chán.
12. Cặp từ đồng nghĩa nào phù hợp nhất để miêu tả bầu trời trong câu Bầu trời hôm nay thật ... , chan hòa ánh nắng.
13. Trong câu Ngôi nhà rất khang trang., từ nào có thể thay thế cho khang trang mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa?
14. Từ nào dưới đây KHÔNG đồng nghĩa với từ nhỏ bé?
15. Tìm từ đồng nghĩa với vất vả trong các từ sau:
16. Chọn từ đồng nghĩa với chân thành để điền vào chỗ trống: Anh ấy luôn đối xử ... với mọi người.
17. Tìm từ đồng nghĩa với khiêm tốn trong các từ sau:
18. Chọn từ đồng nghĩa với khen ngợi để điền vào chỗ trống: Cô giáo đã ... bạn An vì thành tích học tập xuất sắc.
19. Từ nào là cặp từ đồng nghĩa với nhỏ bé?
20. Trong câu Cánh đồng lúa chín vàng., từ nào có thể thay thế cho chín vàng mà vẫn giữ nguyên nghĩa?
21. Từ nào trong các lựa chọn sau KHÔNG đồng nghĩa với sạch sẽ?
22. Từ nào trong nhóm sau đây có nghĩa khác biệt nhất?
23. Chọn từ đồng nghĩa với nhanh nhẹn để điền vào chỗ trống: Chú sóc ... chuyền cành cây.
24. Từ nào trong nhóm sau đây có nghĩa khác biệt nhất:
25. Tìm từ đồng nghĩa với thông minh trong các từ sau: