Trắc nghiệm Chân trời Toán học 4 Bài 27 So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên Trắc nghiệm Chân trời Toán học 4 Bài 27 So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên 1. Số liền trước của số 100 là số nào? A. 101 B. 100 C. 99 D. 90 2. Số nào nhỏ hơn: 50000 hay 50001? A. 50001 B. 50000 C. Hai số bằng nhau D. Không xác định 3. Số nào lớn hơn: 1000000 hay 999999? A. 999999 B. 1000000 C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được 4. So sánh hai số sau: 12345 và 12354. Số nào lớn hơn? A. 12345 lớn hơn B. 12354 lớn hơn C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được 5. Số nào lớn hơn trong hai số: 99999 và 100000? A. 99999 B. 100000 C. Hai số bằng nhau D. Không so sánh được 6. Số tự nhiên lớn nhất có 5 chữ số là số nào? A. 99998 B. 99999 C. 100000 D. 98999 7. Số liền sau của số 99 là số nào? A. 98 B. 100 C. 99 D. 101 8. Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 5678, 5876, 5786, 5687. A. 5678, 5876, 5786, 5687 B. 5678, 5687, 5786, 5876 C. 5876, 5786, 5687, 5678 D. 5687, 5678, 5786, 5876 9. Xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 7890, 7980, 7809, 7908. A. 7809, 7890, 7908, 7980 B. 7980, 7908, 7890, 7809 C. 7980, 7890, 7908, 7809 D. 7890, 7980, 7809, 7908 10. Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số là số nào? A. 100 B. 001 C. 101 D. 099 11. Tìm số liền trước của số 1000. A. 1001 B. 1000 C. 999 D. 990 12. Tìm số liền sau của số 999. A. 998 B. 1000 C. 999 D. 1001 13. Cho dãy số: 10, 20, 30, 40, 50. Số tiếp theo trong dãy là số nào? A. 55 B. 60 C. 50 D. 70 14. Trong các số sau, số nào là số chẵn: 1234, 1235, 1237, 1239? A. 1235 B. 1237 C. 1239 D. 1234 15. Trong các số sau, số nào là số lẻ: 2020, 2021, 2022, 2024? A. 2020 B. 2022 C. 2024 D. 2021 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời ôn tập Toán học 4 cuối học kì 2 Trắc nghiệm Chân trời Toán học 4 bài 46 Nhân với số có hai chữ số Trắc nghiệm Chân trời Toán học 4 Bài 34 Giây Trắc nghiệm Chân trời Toán học 4 bài 69 Trừ hai phân số cùng mẫu số Trắc nghiệm Chân trời Toán học 4 Bài 11 Biểu thức có chứa chữ (tiếp theo)