Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 53: Ôn tập các phép tính với số thập phân Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 53: Ôn tập các phép tính với số thập phân 1. Giá trị của $2,5 \times 4$ là bao nhiêu? A. 10 B. 8 C. 10,0 D. 8,0 2. Số thập phân nào bằng với phân số $\frac{3}{10}$? A. 0,03 B. 0,3 C. 3,0 D. 0,003 3. Nếu $x + 4,5 = 10$, thì giá trị của $x$ là bao nhiêu? A. 5,5 B. 6,5 C. 14,5 D. 5,4 4. Một quyển vở giá $4,500$ đồng. Hỏi mua 3 quyển vở như thế hết bao nhiêu tiền? A. 13.500 đồng B. 12.500 đồng C. 14.500 đồng D. 13.000 đồng 5. Kết quả của phép trừ $20 - 8,75$ là: A. 11,25 B. 12,25 C. 11,75 D. 12,75 6. Để chuyển phân số $\frac{1}{4}$ thành số thập phân, ta thực hiện phép tính nào? A. $1 \times 4$ B. $4 \div 1$ C. $1 \div 4$ D. $1 + 4$ 7. Trong số $12,345$, chữ số $4$ thuộc hàng nào? A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn 8. Hiệu của $7,8$ và $3,25$ là: A. 4,55 B. 4,65 C. 4,5 D. 4,6 9. Tính giá trị của $0,1 + 0,01 + 0,001$. A. 0,111 B. 1,11 C. 0,101001 D. 0,0111 10. Kết quả của phép chia $15,75 \div 5$ là: A. 3,05 B. 3,15 C. 3,5 D. 3,25 11. Tổng của $3,45$ và $2,15$ là bao nhiêu? A. 5,50 B. 5,60 C. 5,5 D. 5,6 12. Tính diện tích của một hình vuông có cạnh là $2,5$ m. A. 5 m² B. 6,25 m² C. 2,5 m² D. 5,0 m² 13. Số thập phân nào là lớn nhất trong các số sau: $0,9; 0,99; 0,909; 1,0$? A. 0,9 B. 0,99 C. 0,909 D. 1,0 14. Tính chu vi của một hình chữ nhật có chiều dài $5,2$ cm và chiều rộng $3,5$ cm. A. 17,4 cm B. 18,4 cm C. 17,5 cm D. 18,5 cm 15. Một người đi bộ với vận tốc $4,5$ km/giờ. Hỏi trong $2$ giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét? A. 8 km B. 9 km C. 8,5 km D. 9,5 km Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 4: Phân số thập phân Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 15: Tỉ lệ bản đồ Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 47: Đường tròn, hình tròn Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 36: Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương là một số thập phân Trắc nghiệm Chân trời Toán học 5 bài 69: Thể tích của một hình