Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 33: Phát triển kinh tế và đảm bảo an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo giúp bạn ôn tập kiến thức một cách có hệ thống thông qua các câu hỏi được chọn lọc kỹ lưỡng.
Trắc nghiệm Địa lý 12 Kết nối bài 33: Phát triển kinh tế và đảm bảo an ninh quốc phòng ở Biển Đông và các đảo, quần đảo
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Để bảo vệ nguồn lợi thủy sản, biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất
- - Tăng cường số lượng tàu thuyền đánh bắt
- - Sử dụng các loại lưới có mắt cực nhỏ
- - Đánh bắt bằng chất nổ và hóa chất
- - Khai thác hợp lý đi đôi với bảo vệ và tái tạo nguồn lợi
Câu 2: Đường bờ biển của Việt Nam kéo dài từ tỉnh thành nào đến tỉnh thành nào
- - Từ Quảng Ninh đến Cà Mau
- - Từ Lạng Sơn đến Kiên Giang
- - Từ Quảng Ninh đến Kiên Giang
- - Từ Hải Phòng đến Kiên Giang
Câu 3: Huyện đảo Bạch Long Vĩ thuộc địa giới hành chính của thành phố nào
- - Thành phố Quảng Ninh
- - Thành phố Hải Phòng
- - Thành phố Đà Nẵng
- - Thành phố Hồ Chí Minh
Câu 4: Đảo nào sau đây là huyện đảo thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- - Côn Đảo
- - Phú Quý
- - Lý Sơn
- - Cồn Cỏ
Câu 5: Vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở và được coi là lãnh thổ trên biển của quốc gia là
- - Vùng tiếp giáp lãnh hải
- - Vùng đặc quyền kinh tế
- - Nội thủy
- - Lãnh hải
Câu 6: Nghề làm muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây
- - Đồng bằng sông Hồng
- - Bắc Trung Bộ
- - Duyên hải Nam Trung Bộ
- - Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 7: Loại hình tài nguyên khoáng sản biển nào đang được khai thác để phục vụ ngành công nghiệp vật liệu xây dựng
- - Quặng thiếc
- - Cát thủy tinh và cát xây dựng
- - Quặng sắt
- - Dầu mỏ
Câu 8: Vùng biển có quyền thực hiện các biện pháp kiểm soát về hải quan, thuế vụ, y tế và nhập cư được gọi là
- - Nội thủy
- - Lãnh hải
- - Vùng tiếp giáp lãnh hải
- - Vùng đặc quyền kinh tế
Câu 9: Hệ thống các đảo và quần đảo của Việt Nam có vai trò chiến lược nào sau đây đối với quốc phòng?
- - Là nơi duy nhất có thể xây dựng các nhà máy nhiệt điện
- - Làm tiền tiêu bảo vệ đất liền và căn cứ để tiến ra biển
- - Tập trung phần lớn dân cư của cả nước sinh sống
- - Chỉ có ý nghĩa về mặt khai thác tài nguyên sinh vật
Câu 10: Ngành kinh tế biển nào sau đây vừa có đóng góp lớn vào GDP vừa góp phần quan trọng khẳng định chủ quyền tại thềm lục địa
- - Du lịch biển
- - Khai thác dầu khí
- - Sản xuất muối
- - Nuôi trồng thủy sản
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển kinh tế biển đối với an ninh quốc phòng
- - Xây dựng hạ tầng trên đảo giúp tăng cường khả năng phòng thủ
- - Sự hiện diện của các hoạt động kinh tế khẳng định chủ quyền
- - Làm cạn kiệt tài nguyên biển để đối phương không thể khai thác
- - Tạo nguồn lực tài chính để hiện đại hóa lực lượng bảo vệ biển
Câu 12: Nguyên nhân chủ yếu khiến nguồn lợi thủy sản ven bờ nước ta đang bị suy giảm nghiêm trọng là do
- - Khai thác quá mức và sử dụng các phương thức đánh bắt hủy diệt
- - Sự xuất hiện của quá nhiều các loài cá dữ từ đại dương
- - Nước biển dâng cao làm thay đổi nồng độ muối
- - Sự thay đổi đột ngột của các dòng hải lưu theo mùa
Câu 13: Vùng biển nào ở nước ta thường xuyên xảy ra hiện tượng nước trồi gắn liền với các ngư trường lớn
- - Vùng biển Vịnh Bắc Bộ
- - Vùng biển Ninh Thuận - Bình Thuận
- - Vùng biển Cà Mau - Kiên Giang
- - Vùng biển Quảng Ninh - Hải Phòng
Câu 14: Một trong những thách thức lớn nhất đối với môi trường biển nước ta hiện nay là
- - Sự gia tăng diện tích rừng ngập mặn
- - Ô nhiễm môi trường và suy giảm đa dạng sinh học
- - Số lượng các loài cá tăng quá nhanh
- - Sự xuất hiện quá nhiều các khu bảo tồn biển
Câu 15: Hoạt động sản xuất muối ở nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng nào sau đây
- - Đồng bằng sông Hồng
- - Bắc Trung Bộ
- - Duyên hải Nam Trung Bộ
- - Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 16: Mục tiêu chính của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở nước ta là
- - Chỉ để phát triển du lịch nghỉ dưỡng
- - Tạo động lực phát triển kinh tế xã hội và thu hút đầu tư
- - Để ngăn chặn các cơn bão từ biển vào
- - Chủ yếu để nuôi trồng thủy sản nước ngọt
Câu 17: Theo quy định của Luật Biển Việt Nam, đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam là
- - Đường bờ biển khi thủy triều cao nhất
- - Đường nối các điểm nhô ra nhất của bờ biển và các đảo ven bờ
- - Đường song song với bờ biển cách 12 hải lý
- - Đường ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế
Câu 18: Vùng biển của nước ta bao gồm các bộ phận nào sau đây theo Luật Biển Việt Nam năm 2012
- - Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
- - Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
- - Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa
- - Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải và thềm lục địa
Câu 19: Chiều rộng của lãnh hải Việt Nam được quy định là bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở
- - 12 hải lý
- - 24 hải lý
- - 200 hải lý
- - 100 hải lý
Câu 20: Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 chính thức có hiệu lực từ năm nào
- - Năm 1982
- - Năm 1990
- - Năm 1994
- - Năm 2000
Câu 21: Lợi ích lớn nhất của việc khai thác băng cháy (nếu có công nghệ) đối với nước ta là gì
- - Làm vật liệu xây dựng
- - Nguồn năng lượng sạch tiềm năng
- - Phát triển du lịch mạo hiểm
- - Thay thế hoàn toàn tài nguyên cá biển
Câu 22: Nhân tố tự nhiên nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản ở nước ta
- - Thủy triều
- - Độ mặn của nước biển
- - Bão và áp thấp nhiệt đới
- - Các dòng biển ven bờ
Câu 23: Tại sao việc giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông cần dựa trên luật pháp quốc tế
- - Để đảm bảo tính công bằng và hòa bình bền vững trong khu vực
- - Vì Việt Nam không có đủ lực lượng quân sự
- - Vì Biển Đông không thuộc về bất kỳ quốc gia nào
- - Để các nước lớn dễ dàng can thiệp hơn
Câu 24: Hòn đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Việt Nam?
- - Đảo Phú Quý
- - Đảo Phú Quốc
- - Đảo Cát Bà
- - Đảo Lý Sơn
Câu 25: Sự phát triển của ngành giao thông vận tải biển ở nước ta hiện nay gắn liền với việc xây dựng các cảng nào
- - Cảng sông ven biển
- - Cảng nước sâu và cảng trung chuyển
- - Cảng chuyên dụng nhỏ
- - Cảng địa phương công suất thấp