Trắc nghiệm Kết nối Tiếng việt 4 bài 13 Luyện từ và câu: Luyện tập về động từ Trắc nghiệm Kết nối Tiếng việt 4 bài 13 Luyện từ và câu: Luyện tập về động từ 1. Chọn câu có sử dụng động từ chỉ trạng thái: A. Em thích đọc sách. B. Chim đang hót líu lo. C. Mặt trời mọc đằng Đông. D. Cả nhà đang ngủ. 2. Trong các từ sau đây, từ nào là động từ chỉ hoạt động, trạng thái của con người hoặc sự vật? A. Xanh biếc B. Chạy nhảy C. Cao lớn D. Vui vẻ 3. Câu Trẻ em vui đùa trên bãi cỏ. có động từ nào? A. Trẻ em B. Vui đùa C. Bãi cỏ D. Trên 4. Trong câu Ông em ngồi đọc báo., từ ngồi là động từ chỉ gì? A. Trạng thái B. Hành động C. Cảm xúc D. Suy nghĩ 5. Từ nào sau đây là động từ chỉ hành động suy nghĩ? A. Hiểu B. Biết C. Nghĩ D. Nhớ 6. Xác định động từ trong câu: Những đám mây trắng bồng bềnh trôi. A. Đám mây B. Trắng C. Bồng bềnh D. Trôi 7. Đâu là động từ chỉ hoạt động của đôi mắt? A. Nghe B. Nói C. Nhìn D. Nếm 8. Từ nào sau đây là động từ chỉ hoạt động của đôi tai? A. Nhìn B. Ngửi C. Nghe D. Nếm 9. Đâu là động từ chỉ hoạt động lao động? A. Ngủ B. Ăn C. Cày D. Chơi 10. Đâu là động từ chỉ sự suy nghĩ, cân nhắc? A. Nhớ B. Biết C. Hiểu D. Nghĩ 11. Xác định động từ trong câu: Những cánh buồm no gió ra khơi. A. Cánh buồm B. No C. Gió D. Ra 12. Xác định động từ trong câu: Mặt hồ phẳng lặng như gương. A. Mặt B. Hồ C. Phẳng lặng D. Như 13. Trong câu Mẹ em đang nấu cơm., động từ nấu chỉ hành động gì? A. Trạng thái B. Hành động C. Cảm xúc D. Nhận thức 14. Từ nào sau đây là động từ chỉ hành động giao tiếp? A. Nghe B. Nhìn C. Cảm nhận D. Suy nghĩ 15. Trong câu Những chú chim hót líu lo trên cành cây., động từ hót chỉ hoạt động gì? A. Trạng thái B. Hành động C. Cảm xúc D. Nhận thức 16. Trong câu Cô giáo giảng bài rất hay., từ giảng thuộc loại từ gì? A. Danh từ B. Tính từ C. Động từ D. Quan hệ từ 17. Động từ nào dưới đây diễn tả sự di chuyển của người hoặc vật? A. Ngồi B. Đứng C. Đi D. Nằm 18. Tìm động từ chỉ hành động bắt đầu một công việc mới: A. Hoàn thành B. Bắt đầu C. Tiếp tục D. Dự định 19. Từ nào sau đây là động từ chỉ hành động của cơ thể? A. Vui B. Buồn C. Nhảy D. Thơm 20. Chọn câu có động từ chỉ sự thay đổi trạng thái: A. Bé đang cười tươi. B. Hoa phượng nở đỏ rực. C. Lá vàng rơi xào xạc. D. Mặt trời lặn về phía Tây. 21. Xác định động từ trong câu sau: Bầu trời hôm nay thật trong xanh. A. Bầu B. Hôm nay C. Thật D. Trong 22. Trong câu Cánh đồng lúa chín vàng rực., từ chín có ý nghĩa gì? A. Chỉ sự trưởng thành về tuổi tác. B. Chỉ sự phát triển về trí tuệ. C. Chỉ trạng thái sẵn sàng thu hoạch. D. Chỉ sự hoàn thành một giai đoạn. 23. Chọn câu có sử dụng động từ chỉ sự cảm nhận: A. Em thích ăn kem. B. Trời nóng bức. C. Hoa thơm ngát. D. Em cảm thấy mát mẻ. 24. Trong câu Những bông hoa đua nhau khoe sắc., từ đua có ý nghĩa gì? A. Chỉ sự cạnh tranh gay gắt. B. Chỉ sự thi nhau, cùng làm một việc. C. Chỉ sự chậm trễ, trì hoãn. D. Chỉ sự nhường nhịn, nhượng bộ. 25. Xác định động từ trong câu: Dòng sông trôi lững lờ. A. Dòng B. Sông C. Trôi D. Lững lờ Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Tiếng việt 4 bài 3 Viết: Viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc về một người gần gũi, thân thiết Trắc nghiệm Kết nối Tiếng việt 4 bài 8 Viết: Viết báo cáo thảo luận nhóm Trắc nghiệm Kết nối Tiếng việt 4 bài 30 Nói và nghe: Cuộc sống xanh Trắc nghiệm Kết nối Tiếng việt 4 bài 17 Viết: Tìm hiểu cách viết bài văn miêu tả cây cối Trắc nghiệm Kết nối Tiếng việt 4 bài 23 Luyện từ và câu: Luyện tập về tính từ