Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 bài 2 Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 bài 2 Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 1. Một người đi bộ mỗi giờ đi được 5 km. Hỏi trong 3 giờ người đó đi được bao nhiêu km? A. 15 km B. 10 km C. 20 km D. 8 km 2. Một cửa hàng có 350 cái áo, bán đi 180 cái áo. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu cái áo? A. 170 B. 180 C. 160 D. 190 3. Tìm số còn thiếu trong phép tính sau: $850 - ext{?} = 600$ A. 250 B. 150 C. 350 D. 200 4. Tìm số còn thiếu trong phép tính: $ ext{?} + 450 = 980$ A. 530 B. 520 C. 540 D. 430 5. Tính hiệu của hai số: $985 - 452$ A. 533 B. 532 C. 543 D. 433 6. Một lớp học có 32 học sinh nam và 28 học sinh nữ. Hỏi lớp học đó có tất cả bao nhiêu học sinh? A. 60 B. 50 C. 70 D. 58 7. Tổng của 3 số: $100 + 200 + 300$ bằng bao nhiêu? A. 600 B. 500 C. 700 D. 400 8. Tìm kết quả của phép tính: $567 + 231$ A. 798 B. 788 C. 898 D. 797 9. Tính giá trị của biểu thức: $450 + (300 - 100)$ A. 650 B. 550 C. 750 D. 450 10. Tìm số lớn nhất có 3 chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 25. A. 988 B. 997 C. 898 D. 979 11. Số lớn nhất có ba chữ số là bao nhiêu? A. 999 B. 1000 C. 900 D. 100 12. Có 450 viên bi, cho đi 125 viên bi. Hỏi còn lại bao nhiêu viên bi? A. 325 B. 335 C. 315 D. 320 13. Tìm số tròn trăm liền sau của số 734. A. 800 B. 700 C. 750 D. 900 14. Số liền sau của số 999 là số nào? A. 1000 B. 998 C. 1001 D. 999 15. Tính hiệu của số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có ba chữ số. A. 1 B. -1 C. 0 D. 10 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 bài 23 Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 bài 67 Thực hành xem đồng hồ, xem lịch Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 chủ đề 5 một số đơn vị đo độ dài, khối lượng, dung tích, nhiệt độ bài 35 Luyện tập chung Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 bài 56 Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 học kì II