Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 bài 25 Phép chia hết, phép chia có dư Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 bài 25 Phép chia hết, phép chia có dư 1. Số nào sau đây chia hết cho 2? A. 13 B. 25 C. 48 D. 71 2. Khi chia số 50 cho 9, thương là bao nhiêu? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 3. Số nào sau đây không chia hết cho 5? A. 100 B. 235 C. 450 D. 678 4. Nếu một số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5, thì số đó chắc chắn chia hết cho số nào? A. 2 B. 3 C. 5 D. 9 5. Phép chia nào sau đây có số dư là 2? A. $10 : 3$ B. $13 : 5$ C. $17 : 4$ D. $20 : 6$ 6. Khi chia số 100 cho 3, số dư là bao nhiêu? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 7. Số dư lớn nhất có thể có khi chia cho 8 là bao nhiêu? A. 7 B. 8 C. 9 D. 6 8. Số nào sau đây chia hết cho 9? A. 123 B. 345 C. 567 D. 789 9. Khi chia số 100 cho 7, số dư là bao nhiêu? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 10. Nếu một số chia hết cho 3 thì tổng các chữ số của nó sẽ: A. Chia hết cho 9 B. Chia hết cho 3 C. Chia hết cho 6 D. Chia hết cho 2 11. Cho $a = 35$, $b = 6$. Phép chia $a : b$ có số dư là bao nhiêu? A. $35 = 6 \times 5 + 5$ B. $35 = 6 \times 4 + 11$ C. $35 = 6 \times 6 + (-1)$ D. $35 = 6 \times 3 + 17$ 12. Số nào sau đây không chia hết cho 3? A. 27 B. 48 C. 51 D. 65 13. Số nào sau đây chia hết cho 3? A. 125 B. 346 C. 567 D. 781 14. Phép chia nào sau đây là phép chia hết? A. $15 : 4$ B. $20 : 5$ C. $21 : 6$ D. $25 : 3$ 15. Tìm số dư trong phép chia $45 : 8$. A. 0 B. 1 C. 5 D. 8 Nộp đáp án Nội dung liên quan: Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 bài 73 Thu thập, phân loại, ghi chép số liệu. Bảng số liệu Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 bài 41 Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100, 1 000 Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 bài 6 Bảng nhân 4, bảng chia 4 Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 chủ đề 11 các số đến 100000 bài 62 Luyện tập chung Trắc nghiệm Kết nối Toán học 3 chủ đề 4 phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 bài 29 Luyện tập chung