Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học FPT giúp bạn nhận biết điểm mạnh và điểm yếu của bản thân thông qua nội dung bám sát chương trình học.
Trắc nghiệm Nguyên lý kế toán Trường Đại học FPT
⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành
0/0 câu
🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT
Đang tải bảng xếp hạng...
Câu 1: Khi doanh nghiệp trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng, ảnh hưởng đến bảng cân đối kế toán là gì?
- - Tài sản giảm, Nợ phải trả giảm
- - Tài sản tăng, Nợ phải trả giảm
- - Tài sản giảm, Vốn chủ sở hữu tăng
- - Tài sản tăng, Nợ phải trả tăng
Câu 2: Chứng từ kế toán có vai trò gì?
- - Là căn cứ pháp lý để ghi sổ kế toán
- - Là báo cáo tổng hợp lợi nhuận
- - Là bảng liệt kê tài sản
- - Là kế hoạch tài chính tương lai
Câu 3: Kết quả kinh doanh trong kỳ được xác định bằng công thức nào?
- - Doanh thu - Chi phí
- - Tài sản - Nợ phải trả
- - Vốn góp + Lợi nhuận
- - Tiền thu được - Tiền chi ra
Câu 4: Bảng cân đối thử (Trial Balance) được lập nhằm mục đích chính là gì?
- - Xác định lợi nhuận trong kỳ của doanh nghiệp
- - Kiểm tra sự cân bằng của tổng số dư Nợ và tổng số dư Có trên các tài khoản
- - Liệt kê danh sách các khách hàng nợ tiền doanh nghiệp
- - Báo cáo tình hình nợ phải trả dài hạn cho cơ quan thuế
Câu 5: Trong phương trình kế toán cơ bản, tài sản luôn cân bằng với yếu tố nào sau đây?
- - Vốn chủ sở hữu cộng doanh thu
- - Nợ phải trả trừ đi vốn chủ sở hữu
- - Nợ phải trả cộng với vốn chủ sở hữu
- - Tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí
Câu 6: Bảng cân đối thử (Trial Balance) dùng để làm gì?
- - Xác định lợi nhuận ròng của kỳ
- - Kiểm tra tính cân đối của tổng số dư Nợ và tổng số dư Có
- - Liệt kê danh sách khách hàng nợ tiền
- - Tính toán thuế phải nộp nhà nước
Câu 7: Trong hệ thống tài khoản, tài khoản 'Chi phí quản lý doanh nghiệp' thường có kết cấu như thế nào?
- - Tăng ghi bên Có, giảm ghi bên Nợ
- - Tăng ghi bên Nợ, giảm ghi bên Có
- - Chỉ có số dư bên Nợ
- - Chỉ có số dư bên Có
Câu 8: Theo nguyên tắc kế toán dồn tích, thời điểm ghi nhận doanh thu là khi nào?
- - Khi khách hàng đã thực tế thanh toán tiền
- - Khi đã hoàn thành nghĩa vụ chuyển giao hàng hóa hoặc dịch vụ bất kể đã thu tiền hay chưa
- - Khi doanh nghiệp nhận được thông báo từ ngân hàng
- - Khi kế toán trưởng ký duyệt hóa đơn bán hàng
Câu 9: Yếu tố nào sau đây được phân loại là chi phí trả trước?
- - Tiền lương phải trả cho nhân viên
- - Chi phí thuê văn phòng đã trả cho 6 tháng tới
- - Nợ vay ngân hàng đến hạn thanh toán
- - Tiền điện tháng vừa sử dụng chưa thanh toán
Câu 10: Theo nguyên tắc nhất quán trong kế toán, điều gì là yêu cầu bắt buộc?
- - Doanh nghiệp phải thay đổi chính sách mỗi năm
- - Doanh nghiệp phải áp dụng phương pháp kế toán ổn định qua các kỳ
- - Doanh nghiệp phải báo cáo mọi thông tin cho công chúng
- - Doanh nghiệp phải dùng duy nhất một loại tiền tệ
Câu 11: Nghiệp vụ nào sau đây làm tăng Nợ phải trả?
- - Mua nguyên vật liệu chưa thanh toán cho người bán
- - Thu tiền mặt từ khách hàng trả nợ cũ
- - Mua thiết bị bằng tiền gửi ngân hàng
- - Chủ sở hữu góp thêm vốn bằng tiền
Câu 12: Nguyên tắc thận trọng trong kế toán yêu cầu gì?
- - Ghi nhận doanh thu khi chắc chắn thu được tiền
- - Không lập quá cao các khoản dự phòng
- - Ghi nhận các khoản dự phòng không thấp hơn mức cần thiết
- - Chỉ ghi nhận chi phí khi đã xuất tiền
Câu 13: Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp được tính như thế nào?
- - Doanh thu thuần trừ Chi phí
- - Tổng Tài sản trừ Nợ phải trả
- - Tổng thu nhập trừ Tổng chi phí và Thuế thu nhập doanh nghiệp
- - Vốn góp cộng Lợi nhuận tích lũy
Câu 14: Nghiệp vụ nào sau đây KHÔNG làm thay đổi tổng Tài sản của doanh nghiệp?
- - Mua tài sản cố định bằng tiền mặt
- - Vay ngân hàng để mua tài sản
- - Chủ sở hữu góp vốn bằng tiền
- - Doanh nghiệp mua hàng chịu của người bán
Câu 15: Trong kế toán, tài sản được định nghĩa là gì?
- - Những thứ doanh nghiệp sở hữu và có giá trị lớn
- - Nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có khả năng mang lại lợi ích kinh tế tương lai
- - Bất kỳ vật dụng nào có trong văn phòng
- - Tất cả tiền mặt và hàng hóa tồn kho
Câu 16: Trong hệ thống tài khoản kế toán, số hiệu tài khoản đầu 6 thường dùng cho loại nào?
- - Tài sản
- - Nợ phải trả
- - Chi phí sản xuất, kinh doanh
- - Doanh thu
Câu 17: Nợ phải trả được định nghĩa là gì?
- - Nghĩa vụ hiện tại phát sinh từ các sự kiện trong quá khứ mà doanh nghiệp phải thanh toán
- - Các khoản tiền mà doanh nghiệp cho đối tác vay
- - Giá trị của hàng hóa đã bán cho khách hàng
- - Tổng tài sản của doanh nghiệp trừ vốn góp
Câu 18: Khi doanh nghiệp mua sắm tài sản cố định bằng tiền mặt, nghiệp vụ này ảnh hưởng thế nào?
- - Tăng tài sản này, giảm tài sản kia
- - Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
- - Tăng tài sản, giảm vốn chủ sở hữu
- - Không làm thay đổi tài sản
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng về tài sản của doanh nghiệp?
- - Chỉ bao gồm tài sản hữu hình
- - Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và dự tính thu được lợi ích kinh tế
- - Chỉ bao gồm tiền mặt tại quỹ
- - Không bao gồm tài sản vô hình
Câu 20: Khoản chi phí nào sau đây là chi phí quản lý doanh nghiệp?
- - Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất sản phẩm
- - Chi phí lương của bộ phận văn phòng, quản lý
- - Chi phí vận chuyển hàng bán
- - Chi phí lãi vay
Câu 21: Tài khoản nào dưới đây là tài khoản điều chỉnh giảm tài sản?
- - Khấu hao lũy kế
- - Tiền mặt
- - Hàng tồn kho
- - Chi phí trả trước
Câu 22: Tài khoản nào sau đây có kết cấu ngược với các tài khoản Tài sản?
- - Hàng tồn kho
- - Phải thu khách hàng
- - Nguồn vốn kinh doanh
- - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
Câu 23: Nguyên tắc giá gốc yêu cầu tài sản được ghi nhận theo giá nào?
- - Giá trị thị trường hiện tại
- - Giá trị hợp lý tại ngày báo cáo
- - Giá trị thực tế đã chi trả khi mua tài sản
- - Giá trị ước tính sau khi khấu hao
Câu 24: Khoản mục nào sau đây được phân loại là Tài sản ngắn hạn?
- - Máy móc thiết bị văn phòng
- - Nhà xưởng sản xuất
- - Tiền gửi ngân hàng
- - Quyền sử dụng đất dài hạn
Câu 25: Mục đích của việc lập Bảng cân đối thử là gì?
- - Xác định lợi nhuận thực tế
- - Kiểm tra sự cân bằng giữa tổng ghi Nợ và tổng ghi Có trong sổ cái
- - Điều chỉnh các sai sót về giá trị tài sản
- - Xác định tổng nợ phải thu