Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 3

Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 3 giúp bạn đánh giá chính xác mức độ hiểu bài thông qua nội dung bám sát chương trình học.

Trắc nghiệm Pháp luật đại cương Chương 3

⏱ Thời gian còn lại: --:--
Tiến độ hoàn thành 0/0 câu

🏆 BẢNG VÀNG TOP 5 ĐIỂM TỐT NHẤT

Đang tải bảng xếp hạng...

Câu 1: Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, chủ thể nào sau đây có thẩm quyền ban hành Nghị định?

  • - Quốc hội
  • - Chủ tịch nước
  • - Chính phủ
  • - Thủ tướng Chính phủ

Câu 2: Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi nào?

  • - Khi cá nhân đó đủ 18 tuổi
  • - Khi cá nhân đó sinh ra
  • - Khi cá nhân đó có việc làm
  • - Khi cá nhân đó kết hôn

Câu 3: Phần 'Chế tài' trong một quy phạm pháp luật có thể bao gồm những loại nào?

  • - Hình sự, hành chính, dân sự, kỷ luật
  • - Khen thưởng và xử phạt
  • - Chỉ bao gồm phạt tù
  • - Chỉ bao gồm phạt tiền

Câu 4: Theo quy định, Thông tư là văn bản quy phạm pháp luật do chủ thể nào ban hành?

  • - Chủ tịch nước
  • - Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
  • - Chính phủ
  • - Thủ tướng Chính phủ

Câu 5: Khách thể của vi phạm pháp luật là cái gì?

  • - Các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ bị hành vi vi phạm xâm hại
  • - Công cụ gây ra vi phạm
  • - Người bị thiệt hại trực tiếp
  • - Các quy tắc đạo đức xã hội

Câu 6: Tiêu chuẩn cơ bản nhất để phân chia các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam là gì?

  • - Phương pháp điều chỉnh và Đối tượng điều chỉnh
  • - Cơ quan ban hành văn bản
  • - Mục đích của quy phạm pháp luật
  • - Phạm vi không gian của văn bản

Câu 7: Văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương có hiệu lực trên phạm vi nào?

  • - Chỉ tại thủ đô Hà Nội
  • - Toàn bộ lãnh thổ quốc gia
  • - Chỉ các tỉnh thành lớn
  • - Tùy thuộc vào quyết định của địa phương

Câu 8: Căn cứ vào Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành Nghị định?

  • - Quốc hội
  • - Chính phủ
  • - Chủ tịch nước
  • - Thủ tướng Chính phủ

Câu 9: Hệ thống pháp luật bao gồm hai mặt là hệ thống cấu trúc bên trong và hình thức biểu hiện bên ngoài. Hình thức biểu hiện bên ngoài là gì?

  • - Các ngành luật
  • - Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
  • - Hệ thống các cơ quan tư pháp
  • - Các chế định pháp luật

Câu 10: Trách nhiệm dân sự chủ yếu mang tính chất gì nhằm khôi phục tình trạng ban đầu cho bên bị vi phạm?

  • - Bồi thường tài sản
  • - Trừng phạt thân thể
  • - Tước quyền tự do
  • - Cảnh cáo công khai

Câu 11: Loại lỗi nào mà người vi phạm thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại, dù không mong muốn nhưng có ý thức để mặc cho hậu quả xảy ra?

  • - Lỗi cố ý gián tiếp
  • - Lỗi cố ý trực tiếp
  • - Lỗi vô ý do cẩu thả
  • - Lỗi sơ suất

Câu 12: Bộ phận nào của quy phạm pháp luật xác định phạm vi đối tượng, thời gian, không gian và những hoàn cảnh, điều kiện thực tế mà quy phạm sẽ tác động?

  • - Chế tài
  • - Quy định
  • - Giả định
  • - Mệnh lệnh

Câu 13: Hình thức pháp luật nào được hình thành từ việc thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính hoặc xét xử đối với vụ việc cụ thể để làm mẫu cho các vụ việc tương tự?

  • - Tập quán pháp
  • - Văn bản quy phạm pháp luật
  • - Điều ước quốc tế
  • - Tiền lệ pháp

Câu 14: Bộ phận cấu thành nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là gì?

  • - Chế định pháp luật
  • - Ngành luật
  • - Quy phạm pháp luật
  • - Văn bản luật

Câu 15: Sử dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó các chủ thể thực hiện các cái gì của mình?

  • - Nghĩa vụ pháp lý
  • - Quyền chủ thể
  • - Trách nhiệm pháp lý
  • - Mệnh lệnh cấp trên

Câu 16: Hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật được hiểu là gì?

  • - Văn bản có hiệu lực ngay khi ban hành
  • - Văn bản áp dụng đối với các hành vi xảy ra trước khi văn bản đó có hiệu lực
  • - Văn bản áp dụng cho tương lai
  • - Văn bản chỉ áp dụng cho người nước ngoài

Câu 17: Cấu trúc của hệ thống pháp luật bao gồm những cấp độ nào từ nhỏ đến lớn?

  • - Quy phạm pháp luật - Chế định pháp luật - Ngành luật
  • - Quy phạm pháp luật - Văn bản luật - Bộ luật
  • - Ngành luật - Chế định pháp luật - Quy phạm pháp luật
  • - Hiến pháp - Luật - Nghị định

Câu 18: Hình thức pháp luật 'Tiền lệ pháp' được hiểu như thế nào?

  • - Việc Nhà nước thừa nhận các tập quán có sẵn trong xã hội
  • - Việc Nhà nước thừa nhận các bản án, quyết định của tòa án làm khuôn mẫu để giải quyết vụ việc tương tự
  • - Hệ thống các văn bản luật do cơ quan lập pháp ban hành
  • - Các quy tắc đạo đức được cộng đồng thừa nhận

Câu 19: Văn bản nào sau đây KHÔNG phải là văn bản quy phạm pháp luật theo pháp luật Việt Nam hiện hành?

  • - Lệnh của Chủ tịch nước
  • - Bản án của Tòa án nhân dân
  • - Thông tư của Bộ trưởng
  • - Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh

Câu 20: Hình thức pháp luật nào là những quy tắc xử sự chung được hình thành trong cộng đồng, lưu truyền lâu đời và được Nhà nước thừa nhận?

  • - Tiền lệ pháp
  • - Tập quán pháp
  • - Luật dân gian
  • - Văn bản pháp luật

Câu 21: Văn bản quy phạm pháp luật nào do Hội đồng nhân dân ban hành?

  • - Quyết định
  • - Chỉ thị
  • - Nghị quyết
  • - Lệnh

Câu 22: Khi một người do sơ suất mà không thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại, mặc dù pháp luật buộc phải thấy trước, thì đó là lỗi gì?

  • - Lỗi vô ý do cẩu thả
  • - Lỗi vô ý do quá tự tin
  • - Lỗi cố ý gián tiếp
  • - Lỗi cố ý trực tiếp

Câu 23: Hệ thống pháp luật của các quốc gia thuộc dòng họ 'Civil Law' (Pháp - Đức) có đặc điểm nổi bật nào?

  • - Coi trọng tiền lệ pháp
  • - Coi trọng hệ thống pháp luật thành văn
  • - Vai trò của thẩm phán là tạo ra pháp luật
  • - Không phân chia thành luật công và luật tư

Câu 24: Chủ thể nào có thẩm quyền ban hành Thông tư?

  • - Chính phủ
  • - Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
  • - Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • - Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Câu 25: Trong cấu trúc của quy phạm pháp luật, bộ phận nào xác định các điều kiện, hoàn cảnh có thể xảy ra trong thực tế mà chủ thể gặp phải?

  • - Chế tài
  • - Quy định
  • - Giả định
  • - Giả thiết